CTCP Sữa Quốc tế Lof
Biểu đồ giá IDP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -11,86%
- 1 năm
- +41,78%
- 2 năm
- +11,19%
- 3 năm
- +28,31%
- 5 năm
- +112,98%
- Tất cả
- +543,41%
- Trần
- 299.000
- Sàn
- 221.000
- TC
- 260.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của IDP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,6 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −65,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/09 | −65,4 tỷ | −488 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | −65,4 tỷ | −488 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | −65,4 tỷ | −488 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | −65,4 tỷ | −488 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,5 | 13,3 | 3,7 | 7,8 | −2,3 | 5,9 | 3,5 | 0,0 | −19,2 | 9,0 | 0,0 | 23,7 | |
| 2025 | −1,8 | −9,9 | 2,7 | 7,8 | −4,1 | 0,0 | −3,2 | −16,0 | 7,3 | 0,0 | −8,9 | 25,7 | −6,2 |
| 2024 | 9,4 | −3,5 | 1,2 | −3,2 | 1,8 | −0,2 | 0,4 | 9,2 | −10,3 | 2,1 | −6,4 | 2,4 | 1,1 |
| 2023 | −1,0 | 0,4 | 28,7 | −21,7 | 25,7 | 41,9 | −34,5 | 6,1 | 12,5 | −10,3 | 14,9 | −4,9 | 36,6 |
| 2022 | 6,4 | 1,7 | 3,2 | −4,0 | −2,9 | 27,6 | −11,7 | −6,2 | −10,5 | 4,5 | 15,9 | 8,9 | 30,0 |
| 2021 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 32,2 | 14,9 | 0,0 | 51,4 | −5,6 | −4,8 | 5,4 | ||
| TB | 3,3 | −2,2 | 6,6 | −2,2 | 9,7 | 17,9 | −5,1 | −1,2 | 5,2 | 0,0 | 2,1 | 7,5 | 15,4 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 83% | 33% | 50% | 67% | 50% | 33% | 50% | 50% | 40% | 80% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IDP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IDP
Chưa có ý tưởng nào về IDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ618.044.720.000 đKỳquý 3/2026
- 618 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng260.000 đ · 06/11/2026
- 16.069 tỷ
- CP lưu hành
- 61.804.472
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.451.118
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại86,71%
- 13,29%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 07/01/2021
Cổ đông lớn
- Công ty CP Blue Point51,77%31.998.532 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap14,31%8.841.821 CP
- DAYTONA INVESTMENTS PTE. LTD12,47%7.705.000 CP
- Đặng Phạm Minh Loan4,4%2.722.000 CP
- Đinh Quang Hoàn2,43%1.500.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Blue Point51,77%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap14,31%
- DAYTONA INVESTMENTS PTE. LTD12,47%
- Đặng Phạm Minh Loan4,4%
- Đinh Quang Hoàn2,43%
- Cổ đông khác14,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm từ sữa;
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép;
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình;
- Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng
- chuyên doanh,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 7/2024CTCP Sữa Quốc tế đổi tên thành CTCP Sữa Quốc tế Lof
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 618.04 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 613.5 tỷ đồng.
- 07/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 50,000 đ/CP.
- 30/06/2020Trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 23/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 589.45 tỷ đồng.
- 28/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 526.45 tỷ đồng.
- 2015Lắp đặt thêm dây chuyền tại Nhà máy sữa chi nhánh Củ Chi và tung sản phẩm Sữa bắp non ra thị trường.
- 23/10/2015Tăng vốn điều lệ lên 464.45 tỷ đồng.
- 2014Tung ra dòng sản phẩm mang nhãn hiệu KUN.
- 2013Chính thức giới thiệu các dòng sữa Love in Farm, bao gồm sữa chua nông trại và sữa chua đầu tiên từ 100% sữa tươi.
- 2010Thành lập nhà máy thứ hai tại Ba Vì.
- 2009Phát triển nông trại bò sữa LIF Love in Farm với tổng kinh phí đầu tư 600 tỷ đồng, tiếp cận và hỗ trợ khoảng 2,500 hộ nông dân với tổng số 10,000 con bò sữa tại Ba Vì và các khu vực lân cận.
- 15/11/2007Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 10/2005Công ty Cổ phần Sữa Quốc Tế bắt đầu hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Các Sản Phẩm Sữa Quốc Tế với vốn điều lệ 40 tỷ đồng.
- 2004Công ty TNHH Các Sản Phẩm Sữa Quốc Tế được thành lập dưới hình thức Công ty TNHH.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.167
- LNST 224
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.602
- Nợ 5.172
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 348
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.558
- LNST 175
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.712
- Nợ 4.190
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 309
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng260.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 17,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng260.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.225 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 52.176 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 85% (8.500đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 25/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |