CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
10.0000(0,00%)
Biểu đồ giá ICI
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +9,89%
- 2 năm
- +56,25%
- 3 năm
- +105,76%
- 5 năm
- +74,52%
- Tất cả
- -44,26%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 8.500
- TC
- 10.000
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1008.500
10.0006.400
Dư mua 100Dư bán 6.400
Mô hình giá của ICI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −84 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | 0,0 | −15,0 | 0,0 | 14,1 | −7,2 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,9 | |
| 2025 | 2,9 | 28,2 | −12,1 | 18,8 | −13,7 | 17,1 | −15,6 | 17,3 | 10,5 | −13,3 | 15,4 | −1,9 | 49,3 |
| 2024 | 11,3 | 0,0 | −11,5 | −13,0 | 14,9 | 37,6 | −27,3 | −11,6 | −9,8 | 19,9 | 4,7 | 3,0 | 1,5 |
| 2023 | 1,5 | −11,2 | 15,8 | −39,2 | 4,3 | 36,2 | −15,6 | 3,8 | 14,2 | −21,7 | 27,8 | 9,5 | −1,3 |
| 2022 | −26,2 | 7,1 | 18,7 | −11,2 | 19,0 | −1,1 | −17,2 | −10,4 | 2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,3 |
| 2021 | 53,1 | 10,1 | −7,3 | −2,1 | −18,5 | 2,6 | −2,5 | 12,6 | 11,2 | 20,0 | 21,6 | 30,0 | 196,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −44,6 | −34,7 | 13,5 | −2,8 | −60,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | 3,7 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −24,1 | 25,8 | 0,0 | −4,6 |
| 2017 | 0,0 | 27,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,2 | 25,1 | 0,0 | 32,4 |
| TB | 4,0 | 6,2 | −1,1 | −4,7 | 2,0 | 8,5 | −6,7 | 1,2 | −1,6 | −7,1 | 14,9 | 4,6 | 21,3 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 20% | 10% | 40% | 40% | 10% | 30% | 40% | 20% | 78% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ICI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ICI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ICI
Chưa có ý tưởng nào về ICI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 06/11/2026
- 40 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.200.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 06/07/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam36%1.440.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Quản Lý Vốn Minh An10,5%420.175 CP
- Trần Gia Hưng2,55%102.179 CP
- Đinh Văn Viện1,88%75.234 CP
- Đàm Xuân Vũ1,44%57.547 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam36%
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Quản Lý Vốn Minh An10,5%
- Trần Gia Hưng2,55%
- Đinh Văn Viện1,88%
- Đàm Xuân Vũ1,44%
- Cổ đông khác47,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Thoát nước và xử lý nước thải.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại; Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
- Xây dựng nhà các loại.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Xây dựng công trình công ích.
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, chi tiết
- Xây dựng công trình công nghiệp; Các nhà máy lọc dầu; Các xưởng hóa chất; đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cổng, đập và đê; Xây dựng đường hầm; Công trình thể thao ngoài trời; Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng đến nhóm A, xây dựng các công trình thủy lợi, đường bộ, đường dây và trạm biến thế điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 28/08/2008Trở thành công ty đại chúng và giao dịch trên sàn giao dịch UPCOM.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 08/2005Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 16/12/2003Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về CPH Doanh nghiệp nhà nước, công ty đã chuyển đổi mô hình sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp (ICIC) với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 19/06/1968CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp được thành lập, tiền thân là Công ty xây lắp Bộ Công nghiệp nhẹ.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư và Xây dựng 24-ICIC—27 tỷ🔒
CTCP Đầu tư và Xây dựng số 3-ICIC—10 tỷ🔒
CTCP Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp số 9-ICIC—10 tỷ🔒
CTCP Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Công nghiệp—1,5 tỷ🔒
CTCP Hạ Tầng - Công nghiệp - Gia Định—1 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 67,6
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 170
- Nợ 120
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 01/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 10/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 26/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 21/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 14/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 21/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2533 |
| 21/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |