CTCP Xây dựng Sông Hồng · Bất động sản
Biểu đồ giá ICG
- 1 ngày
- +1,85%
- 1 tuần
- -4,35%
- 1 tháng
- +0,92%
- 3 tháng
- -30,82%
- 1 năm
- -32,10%
- 2 năm
- +89,66%
- 3 năm
- +102,95%
- 5 năm
- -14,20%
- Tất cả
- +105,61%
- Trần
- 11.800
- Sàn
- 9.800
- TC
- 10.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ICG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −164 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −29 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −23 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −74 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −125 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −39 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −164 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −29 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −21 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −189 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −139 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −164 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −328 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −193 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −23 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −423 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,3 | 5,2 | −7,9 | 1,6 | −2,4 | −2,5 | −1,9 | −27,6 | −5,5 | 10,6 | −4,3 | −28,7 | |
| 2025 | 5,5 | 0,0 | 2,5 | 10,0 | −1,0 | 12,6 | 34,7 | 3,8 | 15,3 | 17,1 | 0,5 | −4,3 | 140,6 |
| 2024 | 9,5 | 0,0 | −3,7 | 0,0 | −2,6 | 13,3 | −11,8 | 5,3 | −2,3 | −5,6 | 5,9 | 2,7 | 8,5 |
| 2023 | 14,2 | −6,1 | −16,4 | −4,3 | 31,7 | 38,0 | 1,4 | 3,7 | −14,3 | −8,4 | 15,2 | −3,9 | 42,4 |
| 2022 | −27,2 | 7,9 | 27,3 | −15,8 | −15,0 | −32,7 | 3,9 | 10,1 | −9,2 | −8,9 | −19,3 | −3,5 | −64,5 |
| 2021 | 4,6 | −1,4 | 33,2 | −5,4 | −8,0 | −1,2 | −1,2 | −2,7 | 5,3 | 72,6 | 28,9 | −8,7 | 142,7 |
| 2020 | 1,2 | −11,9 | −7,9 | 1,8 | −8,9 | 4,1 | 3,7 | 34,6 | −9,6 | 1,7 | −4,5 | 3,0 | 0,0 |
| 2019 | 2,1 | −20,5 | 17,9 | 8,7 | −10,9 | 4,4 | −7,5 | 0,0 | −1,2 | 0,0 | −13,0 | 10,8 | −14,7 |
| 2018 | −2,9 | −3,0 | −6,1 | 1,8 | 16,0 | −11,0 | −4,8 | 11,5 | 16,2 | 11,4 | 5,5 | 9,7 | 47,9 |
| 2017 | −8,6 | 9,5 | 4,5 | 1,3 | −4,0 | 0,0 | −2,8 | 0,0 | 1,3 | 1,6 | 0,0 | −1,5 | 0,0 |
| TB | 0,6 | −2,0 | 4,3 | 0,0 | −0,5 | 2,5 | 1,4 | 3,9 | −0,4 | 9,2 | 2,1 | 0,5 | 33,7 |
| % năm tăng | 70% | 30% | 50% | 60% | 20% | 50% | 40% | 60% | 40% | 60% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ICG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ICG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ICG
Chưa có ý tưởng nào về ICG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.000 đ · 06/11/2026
- 193 tỷ
- CP lưu hành
- 17.572.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.271.600
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 6,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 21/04/2009
Cổ đông lớn
- Phạm Hùng19,36%3.401.449 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thanh Long19,18%3.370.100 CP
- Võ Ngọc Hùng9,29%1.632.400 CP
- Asean Small Cap Fund7,27%1.276.800 CP
- Hanshin Engineering & Construction Co., Ltd.6,81%1.197.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Hùng19,36%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thanh Long19,18%
- Võ Ngọc Hùng9,29%
- Asean Small Cap Fund7,27%
- Hanshin Engineering & Construction Co., Ltd.6,81%
- Cổ đông khác38,1%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng
- đồng, thau, nhôm, dây và cáp điện.
- Đại lý bán hàng và dịch vụ thương mại.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc thiết bị và phụ tùng….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/4/2010Đại hội đồng cổ đông của Công ty đã thông qua nội dung tăng vốn điều lệ của Công ty từ 150 tỷ đồng lên 200 tỷ đồng.
- 19/5/2007Đại hội đồng cổ đông của Công ty đã thông qua nội dung tăng vốn điều lệ của Công ty từ 10 tỷ đồng lên 150 tỷ đồng.
- 21/02/2006Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Tổng công ty Xây dựng Sông Hồng được thành lập ngày 14/06/1997 theo Quyết định số 354/BXD-TCLĐ.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,8
- LNST 26,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.667
- Nợ 1.329
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −23,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6,7
- LNST 19,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.401
- Nợ 1.043
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 397
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.719 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.896 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 752,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,5% (1.650đ/CP) |
| 11/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 50:7 |
| 12/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |