CTCP Xây dựng Công nghiệp (ICC)
29.0000(0,00%)
Biểu đồ giá ICC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +1,75%
- 1 năm
- -39,46%
- 2 năm
- +14,22%
- 3 năm
- +24,09%
- 5 năm
- +25,38%
- Tất cả
- +172,81%
- Trần
- 40.600
- Sàn
- 17.400
- TC
- 29.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
39.800100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của ICC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31,1 | −45,4 | −8,7 | 13,8 | −1,3 | −9,3 | −14,2 | 0,0 | 1,8 | 0,0 | 0,0 | −41,9 | |
| 2025 | 7,0 | −15,7 | −1,9 | 4,9 | −11,9 | 59,4 | 18,8 | 8,7 | 1,4 | 0,6 | 9,0 | −8,4 | 71,5 |
| 2024 | 14,0 | −7,7 | 4,2 | 13,1 | 7,4 | −10,2 | −16,4 | 21,2 | −12,6 | 8,1 | −1,9 | 12,5 | 26,5 |
| 2023 | 19,4 | −13,4 | 0,0 | 18,8 | −11,9 | 6,8 | −3,0 | 1,9 | −1,3 | 7,4 | −2,3 | −1,6 | 16,4 |
| 2022 | 4,7 | −7,9 | 7,0 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | 13,4 | 0,0 | 2,1 | 5,4 | −4,8 | −31,8 | −21,6 |
| 2021 | 5,6 | −14,5 | 9,2 | −7,0 | 3,0 | 0,0 | 5,6 | −3,1 | −10,3 | 10,9 | 1,2 | 0,0 | −2,7 |
| 2020 | −0,7 | −2,9 | −1,6 | −8,5 | −6,9 | 1,6 | −13,0 | 1,9 | 2,1 | 17,6 | 0,0 | 0,0 | −12,6 |
| 2019 | 6,0 | 18,4 | −6,8 | −3,2 | 0,2 | 7,1 | −1,1 | −2,9 | 1,6 | 0,2 | 0,0 | −0,4 | 18,3 |
| 2018 | −9,8 | 2,9 | 10,5 | −15,5 | −1,2 | −4,7 | 12,7 | 12,0 | 19,2 | −10,9 | −1,8 | −11,6 | −5,0 |
| 2017 | −14,8 | −45,9 | −1,7 | 32,1 | 118,6 | −3,8 | −0,8 | −10,6 | 22,7 | 13,5 | −10,1 | −2,0 | 36,9 |
| TB | 6,2 | −13,2 | 1,0 | 4,4 | 9,6 | 4,7 | 0,2 | 2,9 | 2,7 | 5,3 | −1,2 | −4,8 | 14,2 |
| % năm tăng | 70% | 20% | 40% | 50% | 40% | 40% | 40% | 50% | 70% | 80% | 22% | 11% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ICC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ICC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ICC
Chưa có ý tưởng nào về ICC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ38.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 38 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.000 đ · 06/11/2026
- 110 tỷ
- CP lưu hành
- 3.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu570.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,89%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 79,13%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 01/06/2016
Cổ đông lớn
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV79,13%3.006.800 CP
- Trần Quang Hiển2,01%76.400 CP
- Lê Ngọc Cường1,32%50.200 CP
- Nguyễn Thanh Hải0,96%36.500 CP
- Trịnh Xuân Đạo0,96%36.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV79,13%
- Trần Quang Hiển2,01%
- Lê Ngọc Cường1,32%
- Nguyễn Thanh Hải0,96%
- Trịnh Xuân Đạo0,96%
- Cổ đông khác15,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, văn hóa, hạ tầng tầng đô thị.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Xây dựng nhà ở các loại.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên của ICC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 16,000 đồng/CP.
- 22/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là ICC.
- 02/08/2007UBND Tp.Hà Nội đã có Quyết định số 3081/QĐ-UB về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Công nghiệp thành CTCP Xây dựng Công nghiệp với vốn điều lệ của công ty là 38 tỷ.
- 10/2004Công ty Xây dựng Công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chính thức trở thành thành viên của TCT Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC.
- 10/1972Công ty Xây lắp công nghiệp đã tách bộ phận lắp đặt máy điện nước của Công ty để thành lập Công ty Điện nước lắp máy, và đổi tên thành Công ty Xây dựng Công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 70,8
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 304
- Nợ 153
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,8% (1.980đ/CP) |
| 24/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 53,4% (5.340đ/CP) |
| 12/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 47% (4.700đ/CP) |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 58% (5.800đ/CP) |
| 21/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |