CTCP Cấp nước Huế
Biểu đồ giá HWS
- 1 ngày
- -0,69%
- 1 tuần
- -1,37%
- 1 tháng
- -0,69%
- 3 tháng
- -2,04%
- 1 năm
- +8,19%
- 2 năm
- -1,03%
- 3 năm
- +45,45%
- 5 năm
- +61,62%
- Tất cả
- +121,54%
- Trần
- 16.600
- Sàn
- 12.400
- TC
- 14.500
- Mở
- 14.400
- Cao
- 14.400
- Thấp
- 14.400
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HWS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −56 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | −1,3 | 2,0 | −1,3 | 4,6 | 0,0 | 1,4 | −2,7 | −1,4 | 3,8 | |
| 2025 | 1,2 | 11,1 | −8,4 | −2,3 | −3,5 | −0,6 | −2,9 | −1,4 | −2,8 | 0,7 | 1,4 | 1,3 | −6,9 |
| 2024 | −2,7 | 4,9 | 0,6 | 6,0 | 3,2 | −3,7 | 7,0 | 3,4 | −0,6 | 1,8 | −0,6 | 2,4 | 23,4 |
| 2023 | 6,6 | −1,7 | 3,6 | 6,1 | 0,9 | 6,5 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | −2,5 | 10,3 | 12,4 | 48,1 |
| 2022 | −5,7 | 3,0 | 0,0 | −4,4 | −2,3 | 5,5 | −3,8 | 4,7 | −5,5 | −6,7 | −10,0 | 5,0 | −19,6 |
| 2021 | 4,6 | 0,0 | 0,8 | 7,8 | −6,4 | 2,7 | 9,0 | 0,8 | 12,2 | −9,5 | 6,4 | 5,3 | 36,5 |
| 2020 | 8,4 | −6,9 | −14,4 | 22,6 | 24,0 | −6,4 | −23,9 | 9,6 | 4,4 | −9,2 | 2,7 | −1,7 | −2,0 |
| 2019 | 24,7 | 10,5 | −25,2 | 47,7 | 4,7 | 0,0 | −18,3 | 118,4 | −41,6 | 11,8 | −3,3 | −1,7 | 76,7 |
| 2018 | 21,5 | −27,6 | −37,9 | 34,9 | −10,4 | ||||||||
| TB | 4,6 | 3,0 | −5,4 | 10,3 | 2,8 | 0,3 | −3,5 | 17,3 | −6,7 | −6,0 | 5,2 | 1,6 | 22,3 |
| % năm tăng | 63% | 63% | 38% | 63% | 63% | 38% | 38% | 67% | 33% | 33% | 63% | 63% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HWS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HWS
Chưa có ý tưởng nào về HWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ876.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 876 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.400 đ · 06/11/2026
- 1.258 tỷ
- CP lưu hành
- 87.383.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.845.750
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,94%
- 1,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 70,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.700 đ
- 27/07/2018
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế70,19%61.330.000 CP
- Trương Phước Tuệ4,92%4.300.000 CP
- Công ty CP Dnp Hawaco2,86%2.500.000 CP
- Nguyễn Văn Dũng2,86%2.500.000 CP
- Nguyễn Liên Minh0,46%398.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế70,19%
- Trương Phước Tuệ4,92%
- Công ty CP Dnp Hawaco2,86%
- Nguyễn Văn Dũng2,86%
- Nguyễn Liên Minh0,46%
- Cổ đông khác18,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch.
- Sản xuất và kinh doanh nước uống tinh khiết đóng chai.
- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước.
- Lập dự án đầu tư, tư vấn, thiết kế và xây dựng các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2025CTCP Cấp nước Thừa Thiên Huế đổi tên thành CTCP Cấp nước Huế.
- 27/07/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,700 đ/CP.
- 31/12/2016Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế với vốn điều lệ 876 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3300101491 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 24/11/2016Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10,000 đồng/cổ phần.
- 21/10/2016UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2510/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 12/2005Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế.
- 1909Tiền thân là Nhà Máy nước Huế được xây dựng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 198
- LNST 49,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.944
- Nợ 814
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 109
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 668
- LNST 142
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.946
- Nợ 825
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 276
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.655 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.903 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 25/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 02/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,75% (875đ/CP) |
| 05/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,0278% (803đ/CP) |
| 11/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,498% (350đ/CP) |
| 31/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7491% (575đ/CP) |