CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6
3.9000(0,00%)
Biểu đồ giá HU6
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +11,43%
- 3 tháng
- -7,14%
- 1 năm
- -15,22%
- 2 năm
- -29,09%
- 3 năm
- -36,07%
- 5 năm
- -64,48%
- Tất cả
- -25,00%
- Trần
- 4.400
- Sàn
- 3.400
- TC
- 3.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3.9002.000
4.0002.100
4.1002.000
Dư mua 0Dư bán 7.300
Mô hình giá của HU6 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 73/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −262 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −162 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +238 cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,5 | −2,3 | 7,1 | −6,7 | −2,4 | −4,9 | 15,4 | −13,3 | −10,3 | 11,4 | 0,0 | −17,0 | |
| 2025 | −9,4 | 8,3 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | 2,1 | 6,1 | 3,8 | −5,6 | −13,7 | 4,5 | 2,2 | −11,3 |
| 2024 | 0,0 | 12,5 | −4,8 | 13,3 | −17,6 | 23,2 | −17,4 | −1,8 | −1,8 | −3,6 | 3,8 | −3,6 | −5,4 |
| 2023 | 1,7 | 3,3 | −9,5 | −12,3 | 18,0 | −5,1 | 10,7 | −3,2 | 1,7 | −11,5 | −1,9 | 5,7 | −6,7 |
| 2022 | −1,0 | 1,1 | 13,1 | −11,6 | −8,1 | −6,6 | −1,2 | −2,3 | −12,2 | 15,7 | 18,5 | −37,5 | −37,6 |
| 2021 | 56,8 | −22,4 | 2,8 | 13,2 | −16,5 | 1,5 | 1,3 | 0,0 | 35,5 | 9,0 | 2,9 | −7,4 | 71,2 |
| 2020 | −14,5 | −43,2 | 52,1 | −38,1 | 2,1 | 51,9 | −30,2 | 88,5 | −38,6 | 13,6 | −6,5 | 9,1 | −33,6 |
| 2019 | −14,6 | 11,5 | 27,6 | 41,7 | −1,9 | −4,9 | 4,1 | −5,9 | −27,2 | −21,3 | 8,4 | 97,9 | 93,4 |
| 2018 | −29,7 | 23,2 | 48,4 | 9,3 | −4,2 | −12,1 | −14,0 | 17,6 | 18,2 | −14,5 | −3,0 | −3,3 | 13,2 |
| 2017 | 0,0 | −27,8 | −1,0 | 0,0 | −46,3 | −35,3 | 12,2 | 37,8 | 0,0 | 34,6 | 8,1 | 0,0 | −44,2 |
| TB | −1,9 | −3,6 | 13,6 | 0,1 | −7,7 | 1,0 | −1,3 | 12,1 | −4,0 | 2,0 | 3,9 | 7,0 | 4,3 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 60% | 40% | 20% | 40% | 60% | 40% | 30% | 50% | 67% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HU6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HU6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HU6
Chưa có ý tưởng nào về HU6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ75.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 75 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.900 đ · 06/11/2026
- 29,3 tỷ
- CP lưu hành
- 7.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.750.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,87%
- 0,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 19/11/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%3.825.000 CP
- Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Hợp Phú4%300.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Hud - Cic2%150.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Quang Minh1,13%85.000 CP
- Nguyễn Thị Tuyên0,73%54.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%
- Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Hợp Phú4%
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Hud - Cic2%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Quang Minh1,13%
- Nguyễn Thị Tuyên0,73%
- Cổ đông khác41,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng phát triển khu dân cư khu đô thị mới, các khu kinh tế, khu công nghiệp tập trung, khu trung tâm thương mại, siêu thị, văn phòng, khu thể thao, kho bãi, nhà xưởng.
- Tư vấn đầu tư xây dựng nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Xây dựng, cải tạo nhà và nâng cấp nhà.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- 19/11/2015Ngày giao dịch lần đầu của HU6 trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 11,500 đ/CP.
- 04/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu lên UPCoM với mã chứng khoán HU6.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 1/2007Vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là CTCP Kinh doanh phát triển nhà và đô thị, được thành lập năm 2007, là đơn vị thành viên của TCT Đầu tư phát triển nhà và đô thị.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư và xây dựng HUD10—10 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 99,8
- Nợ 24,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 09/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |