CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam
Biểu đồ giá HSV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +2,63%
- 1 tháng
- +2,63%
- 3 tháng
- -4,88%
- 1 năm
- -7,14%
- 2 năm
- +2,63%
- 3 năm
- -9,30%
- 5 năm
- -70,54%
- Tất cả
- -64,86%
- Trần
- 4.400
- Sàn
- 3.400
- TC
- 3.900
- Mở
- 3.800
- Cao
- 3.800
- Thấp
- 3.700
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HSV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,7 | 2,4 | 7,0 | −4,3 | 0,0 | −2,3 | −7,0 | −2,5 | −5,1 | 2,7 | 2,6 | −13,3 | |
| 2025 | 7,7 | 4,8 | −11,4 | −2,6 | 7,9 | −7,3 | 5,3 | 30,0 | −7,7 | −12,5 | 2,4 | 4,7 | 15,4 |
| 2024 | 5,3 | 2,5 | −19,5 | −34,8 | 2,3 | 6,8 | −4,3 | −20,0 | 11,1 | −7,5 | 2,7 | 2,6 | −48,7 |
| 2023 | 8,1 | 0,0 | −5,0 | 5,3 | 5,0 | 4,8 | −2,3 | 2,3 | −13,6 | 13,2 | 48,8 | 18,8 | 105,4 |
| 2022 | −20,0 | 12,0 | 3,9 | −23,7 | −7,7 | −28,4 | 4,3 | 2,1 | −13,0 | −30,0 | 0,0 | −11,9 | −73,2 |
| 2021 | 16,0 | −14,7 | −15,7 | 20,7 | −10,3 | −1,4 | 16,0 | −8,8 | |||||
| TB | −1,1 | 4,3 | −5,0 | −12,0 | 3,9 | −6,8 | −3,3 | 5,4 | −6,4 | −5,9 | 14,0 | 1,1 | −0,3 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 40% | 20% | 67% | 33% | 33% | 67% | 17% | 33% | 80% | 60% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HSV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HSV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HSV
Chưa có ý tưởng nào về HSV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ307.499.940.000 đKỳquý 3/2026
- 307 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.900 đ · 06/11/2026
- 120 tỷ
- CP lưu hành
- 30.749.994
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.674.995
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 27/04/2021
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Quân10,51%3.232.500 CP
- Lê Thị Hằng9,42%2.895.200 CP
- Nguyễn Hồng Tảo8,71%2.679.765 CP
- Nguyễn Trung Lợi4,91%1.509.000 CP
- Nguyễn Hữu Quyết4,88%1.500.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Quân10,51%
- Lê Thị Hằng9,42%
- Nguyễn Hồng Tảo8,71%
- Nguyễn Trung Lợi4,91%
- Nguyễn Hữu Quyết4,88%
- Cổ đông khác61,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
Bán buôn hóa chất công nghiệp như
- anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2023CTCP Gang Thép Hà Nội đổi tên thành CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam.
- 01/03/2023Vốn điều lệ của công ty tăng lên 157.5 tỷ đồng.
- 05/07/2022Vốn điều lệ của công ty tăng lên 150 tỷ đồng.
- 02/11/2021Vốn điều lệ của công ty tăng lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 27/04/2021 ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,500 đ/CP.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 20/11/2019Vốn điều lệ của công ty tăng lên 50 tỷ đồng.
- CTCP Gang thép Hà Nội được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0106358846 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 08/11/2013, với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng được góp bởi 03 cổ đông sáng lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 576
- LNST 2,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 784
- Nợ 450
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −62,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.616
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 577
- Nợ 399
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −31,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 16,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 236 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.875 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 23/08/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |