CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội
Biểu đồ giá HSP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,22%
- 1 tháng
- -1,22%
- 3 tháng
- -1,82%
- 1 năm
- +26,07%
- 2 năm
- +57,28%
- 3 năm
- +62,65%
- 5 năm
- +75,70%
- Tất cả
- +55,92%
- Trần
- 18.600
- Sàn
- 13.800
- TC
- 16.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HSP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +13 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,7 | 0,0 | 2,2 | 6,9 | 5,2 | 7,7 | −3,7 | 1,3 | 5,1 | 1,8 | −3,0 | 24,3 | |
| 2025 | 16,6 | 10,7 | 4,5 | 9,9 | −9,9 | 2,7 | −3,3 | 1,4 | −2,8 | −1,4 | −0,7 | 2,1 | 30,7 |
| 2024 | 5,5 | −3,0 | 5,3 | −2,1 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,7 | 12,1 | 2,5 |
| 2023 | 12,7 | 2,6 | −40,6 | 71,4 | 0,0 | 10,9 | 4,8 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | −0,8 | −1,5 | 34,8 |
| 2022 | 2,9 | −1,4 | 9,5 | −13,3 | 0,0 | 49,4 | 0,0 | −39,0 | 2,7 | 0,0 | −31,6 | 30,8 | −19,4 |
| 2021 | −6,5 | 14,5 | −27,6 | 22,7 | 0,0 | 6,1 | 0,0 | −10,8 | 16,8 | 8,1 | 7,4 | −6,9 | 13,7 |
| 2020 | 0,0 | −25,6 | −2,2 | −1,6 | −19,5 | 5,2 | 5,1 | 19,0 | 0,0 | ||||
| TB | 5,1 | 3,9 | −7,8 | 13,6 | −4,3 | 10,7 | −0,6 | −9,5 | 3,9 | 2,1 | −3,4 | 6,1 | 12,4 |
| % năm tăng | 67% | 50% | 67% | 57% | 29% | 71% | 14% | 29% | 57% | 57% | 33% | 50% | 80% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HSP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HSP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HSP
Chưa có ý tưởng nào về HSP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.270.860.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.200 đ · 03/11/2026
- 195 tỷ
- CP lưu hành
- 12.027.086
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.216.251
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,05%
- 2,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.200 đ
- 30/03/2020
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Quản Lý Đầu Tư Hap Việt Nam30,76%3.700.000 CP
- Tôn Nữ Cẩm Vân13,3%1.599.661 CP
- Nguyễn Trọng Oánh4,94%594.408 CP
- Nguyễn Ngọc Anh4,86%583.980 CP
- Nguyễn Thiện Ái1,66%199.818 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Quản Lý Đầu Tư Hap Việt Nam30,76%
- Tôn Nữ Cẩm Vân13,3%
- Nguyễn Trọng Oánh4,94%
- Nguyễn Ngọc Anh4,86%
- Nguyễn Thiện Ái1,66%
- Cổ đông khác44,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Nghiên cứu chuyển giao công nghệ, tư vấn, gia công, dịch vụ kỹ thuật liên quan đến ngành sơn, mực in, vecny và chất phủ bề mặt
Sản xuất, kinh doanh, XNK
- sơn, mực in, vecny và chất phủ bề mặt...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/03/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,200 đ/CP.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 120.27 tỷ đồng.
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 83.27 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 80.94 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 60.92 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 48.61 tỷ đồng.
- 01/01/2006Công ty tiến hành cổ phần hóa thành CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội.
- 12/2005Vốn điều lệ của Công ty là 23 tỷ đồng.
- 01/09/1970Công ty được thành lập với tên gọi Nhà máy Sơn Mực in Hà Nội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 139
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 274
- Nợ 48,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 433
- LNST 20,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 227
- Nợ 29,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 3,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.381 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.747 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,51% (1.451đ/CP) |
| 05/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,6% (1.560đ/CP) |
| 28/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,4% (1.140đ/CP) |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,17% (917đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,15% (815đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,74% (674đ/CP) |
| 09/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,29% (529đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,65% (1.065đ/CP) |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,4% (1.640đ/CP) |
| 10/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,71% (1.171đ/CP) |
| 13/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 12/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,2% (1.020đ/CP) |
| 12/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,84% (1.584đ/CP) |
| 14/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:18 |
| 31/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1643 |
| 29/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2533 |