CTCP Đầu tư Hải Phát · Bất động sản
Biểu đồ giá HPX
- 1 ngày
- -1,40%
- 1 tuần
- -3,03%
- 1 tháng
- -11,56%
- 3 tháng
- -17,37%
- 1 năm
- -26,67%
- 2 năm
- -28,31%
- 3 năm
- -35,53%
- 5 năm
- -89,43%
- Tất cả
- -75,04%
- Trần
- 3.810
- Sàn
- 3.330
- TC
- 3.570
- Mở
- 3.490
- Cao
- 3.590
- Thấp
- 3.490
- KL
- 133.100
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của HPX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −31,2 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 21/10 | +0,4 tỷ | +99 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −24 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +44 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −18 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −51 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +39 nghìn cp |
| T03/2026 | −13,6 tỷ | −2,72 triệu cp |
| T02/2026 | −2,3 tỷ | −410 nghìn cp |
| T01/2026 | −16,3 tỷ | −3,32 triệu cp |
| T12/2025 | +2,7 tỷ | +559 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −52 nghìn cp |
| Q1/2026 | −32,2 tỷ | −6,44 triệu cp |
| Q4/2025 | +14,5 tỷ | +3,03 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −32,4 tỷ | −6,49 triệu cp |
| 2025 | +14,5 tỷ | +3,03 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,4 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −17 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −91 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/04 | 0 tỷ | +800 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −7 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −600 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −24 cp |
| 13/04 | 0 tỷ | −400 cp |
| 12/04 | 0 tỷ | −200 cp |
| 07/04 | 0 tỷ | −600 cp |
| 06/04 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −400 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/03 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/03 | 0 tỷ | −800 cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −17 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −91 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | +793 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −116 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | +793 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −17 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2022 | −41,9 tỷ | −1,75 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,6 | −0,8 | −9,1 | 1,7 | −9,7 | −4,8 | −0,5 | −0,5 | −3,6 | −9,3 | −3,0 | −26,7 | |
| 2025 | −7,5 | 9,5 | −4,4 | −9,7 | 2,7 | 1,4 | 22,4 | 7,5 | −8,6 | −3,9 | −7,7 | 6,0 | 2,8 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 44,0 | −22,9 | 16,0 | −13,9 | −6,8 | −2,5 | −6,7 | −2,3 | −3,8 | −3,1 | −14,5 |
| 2023 | 14,6 | −20,5 | −2,9 | 2,2 | −3,4 | 10,4 | 13,5 | 35,5 | −20,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,7 |
| 2022 | −2,3 | −4,3 | −3,7 | −10,0 | −3,1 | 4,4 | −4,0 | −0,8 | −1,2 | 0,0 | −64,6 | −49,5 | −86,2 |
| 2021 | 27,6 | 4,8 | −7,9 | −4,0 | 11,7 | −7,8 | −13,6 | 43,5 | −14,5 | 3,6 | 15,7 | −13,2 | 34,4 |
| 2020 | 0,8 | 1,9 | 22,0 | −6,1 | −0,5 | 6,7 | −6,1 | −1,3 | 18,0 | −2,0 | 4,1 | 2,7 | 43,0 |
| 2019 | −4,3 | −4,4 | 8,2 | 3,0 | −1,0 | 1,0 | −0,2 | −0,2 | −0,9 | 0,5 | −1,1 | 1,3 | 1,3 |
| 2018 | −0,4 | −0,9 | 10,9 | 2,9 | 12,5 | ||||||||
| TB | 4,9 | −1,7 | 5,8 | −5,7 | 1,6 | −0,3 | 0,6 | 9,0 | −4,3 | −0,3 | −6,8 | −5,4 | −0,1 |
| % năm tăng | 50% | 38% | 38% | 38% | 38% | 63% | 25% | 33% | 11% | 33% | 38% | 50% | 71% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HPX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HPX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HPX
Chưa có ý tưởng nào về HPX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.041.685.810.000 đKỳquý 3/2026
- 3.042 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.520 đ · 06/11/2026
- 1.071 tỷ
- CP lưu hành
- 304.168.581
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu258.543.293
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,63%
- 0,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.800 đ
- 24/07/2018
Cổ đông lớn
- Đỗ Quý Hải16,71%50.839.948 CP
- Chu Thị Lương6,59%20.032.285 CP
- Hoàng Văn Toàn5%15.200.000 CP
- Hoàng Thị Ý4,93%15.000.000 CP
- Nguyễn Văn Phương3,49%10.608.337 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Quý Hải16,71%
- Chu Thị Lương6,59%
- Hoàng Văn Toàn5%
- Hoàng Thị Ý4,93%
- Nguyễn Văn Phương3,49%
- Cổ đông khác63,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Hoạt động tư vấn, quản lý dự án.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Tư vấn môi giới bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,041,685,810,000 đồng.
- 20/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,644,945,820,000 đồng.
- 20/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,299,955,060,000 đồng.
- 11/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,999,963,050,000 đồng.
- 23/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,724,999,850,000 đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 24/07/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 26,800 đ/CP.
- 29/12/2017vốn điều lệ tăng lên 1,500 tỷ đồng.
- 24/11/2017vốn điều lệ tăng lên 1,200 tỷ đồng.
- 2011vốn điều lệ tăng lên 750 tỷ đồng.
- 2008vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng. Đổi thành CTCP Đầu tư Hải Phát.
- 2007vốn điều lệ tăng lên 15 tỷ đồng.
- 15/12/2003Công ty thành lập với tên gọi CTCP Xây dựng - Du lịch Hải Phát, vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,8
- LNST 7,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.282
- Nợ 4.527
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −377
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.143
- LNST 121
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.476
- Nợ 4.922
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −455
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.520 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.520 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 411 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.863 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/03/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:797 |
| 01/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/11/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
