CTCP Bến xe Hà Nội
8.0000(0,00%)
Biểu đồ giá HNB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -38,93%
- 3 tháng
- -34,96%
- 1 năm
- -33,61%
- 2 năm
- -29,58%
- 3 năm
- -24,81%
- 5 năm
- -45,47%
- Tất cả
- -26,54%
- Trần
- 9.200
- Sàn
- 6.800
- TC
- 8.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.0009.200
2.1006.800
Dư mua 4.100Dư bán 0
Mô hình giá của HNB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 7,3 | −9,0 | 0,0 | 36,3 | −23,3 | 2,5 | 0,0 | 13,0 | −42,4 | 0,0 | −32,0 | |
| 2025 | 4,0 | −1,5 | −5,5 | −4,1 | 21,5 | −10,5 | 3,3 | 1,6 | 5,6 | −5,3 | 13,5 | −13,3 | 4,3 |
| 2024 | 3,1 | 8,2 | −13,8 | −8,8 | 1,8 | 13,3 | 4,0 | −6,2 | 0,8 | 0,8 | 1,6 | 0,0 | 1,9 |
| 2023 | 15,5 | −17,4 | 14,2 | −23,6 | 21,7 | −12,5 | −8,3 | 6,6 | −3,8 | 0,0 | −20,0 | 30,0 | −13,4 |
| 2022 | 18,7 | −8,5 | −13,5 | −2,2 | 15,9 | −1,8 | 7,0 | 0,6 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | −14,4 | 3,3 |
| 2021 | −11,2 | 26,0 | −21,8 | 0,0 | −8,5 | −3,7 | 60,6 | −24,6 | 18,3 | −8,7 | 4,4 | 5,6 | 11,1 |
| 2020 | 0,0 | −39,5 | −2,0 | −25,1 | 0,0 | 59,9 | 22,1 | 0,0 | −10,6 | 21,2 | 0,0 | 0,0 | −6,0 |
| 2019 | −6,5 | −11,6 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 5,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,3 | −14,8 | 0,0 | −25,9 |
| 2018 | −39,8 | −1,3 | 0,7 | 0,0 | 39,7 | −11,6 | 0,0 | −3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,1 | −2,9 |
| 2017 | −10,6 | 15,1 | −5,2 | −12,5 | 0,0 | 71,7 | 0,0 | 0,0 | −42,0 | 11,3 | 7,5 | 0,0 | 1,6 |
| TB | −2,7 | −2,3 | −7,1 | −7,6 | 12,8 | 8,7 | 9,1 | −2,5 | −1,9 | 0,1 | −0,9 | 4,9 | −2,9 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 20% | 0% | 60% | 40% | 60% | 30% | 40% | 50% | 44% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HNB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HNB
Chưa có ý tưởng nào về HNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ95.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 95 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.000 đ · 06/11/2026
- 76 tỷ
- CP lưu hành
- 9.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.900.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,06%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 22/10/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vận Tải Hà Nội67,06%6.370.400 CP
- Công Ty Cổ Phần Hợp Tác Đầu Tư Và Phát Triển16,36%1.553.844 CP
- Trần Hoàng0,11%10.100 CP
- Lý Trường Sơn0,05%4.300 CP
- Thạch Thị Kim Nga0,03%3.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vận Tải Hà Nội67,06%
- Công Ty Cổ Phần Hợp Tác Đầu Tư Và Phát Triển16,36%
- Trần Hoàng0,11%
- Cổ đông khác16,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho đường sắt và đường bộ
- Bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm KD quán bar, vũ trường...)
- Vận tải bằng xe buýt, vận tải hành khách đường bộ khác
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/10/2015Ngày giao dịch đầu tiên của HNB trên UPcoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,000 đồng/CP
- 08/10/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là HNB.
- 05/05/2014Công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động dưới hình thức CTCP và tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
- 23/04/2014UBND TP.Hà Nội ban hành Quyết định số 2208/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty TNHH MTV Bến xe Hà Nội thành CTCP Bến xe Hà Nội.
- 23/01/2014Công ty thực hiện việc đấu giá bán cổ phần tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 13/07/2010Công ty chuyển đổi thành công ty TNHH MTV Bến xe Hà Nội với vồn điều lệ 30 tỷ đồng theo quyết định số 3458/QĐ-UBND của UBND TP.Hà Nội.
- 14/05/2004UBND TP.Hà Nội ban hành Quyết định số 72/2004/QĐ-UB về việc thành lập TCT Vận Tải Hà Nội và Công ty Quản lý bến xe Hà Nội được chuyển về thành công ty con trực thuộc TCT Vận tải Hà Nội.
- 25/05/1996UBND TP.Hà Nội ban hành Quyết định số 1818/QĐ-UB về việc đổi tên và điều chỉnh nhiệm vụ của Công ty VTHK phía Nam Hà Nội thành Công ty Quản lý bến xe Hà Nội với vốn điều lệ là 9.8 tỷ đồng.
- 24/02/1992UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định 343 QD/UB về việc sáp nhập 2 đoàn xe Kim Liên và Kim Mã vào Bến xe Phía Nam thành Công ty VTHK Phía Nam Hà Nội.
- 29/04/1991UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 776 UB/QĐ về việc thành lập Bến xe Phía Nam trên cơ sở sáp nhập bến xe Kim Liên thuộc Xí nghiệp Bến xe vào Xí nghiệp dịch vụ GTVT.
- 10/05/1988Xí nghiệp Vận tư GTVT được đổi tên thành Xí nghiệp Dịch vụ GTVT.
- Tiền thân là Xí nghiệp Vận tư giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 147
- Nợ 38,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 145
- LNST 12,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 143
- Nợ 28,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.472 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 02/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |