CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Biểu đồ giá HKB
- 1 ngày
- +33,33%
- 1 tuần
- +33,33%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -20,00%
- 2 năm
- -33,33%
- 3 năm
- -33,33%
- 5 năm
- -85,19%
- Tất cả
- -94,54%
- Trần
- 400
- Sàn
- 200
- TC
- 300
- Mở
- 400
- Cao
- 400
- Thấp
- 300
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HKB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/10 | 0 tỷ | −22 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −119 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,0 | −16,7 | 20,0 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 33,3 | −20,0 | |
| 2025 | 0,0 | 16,7 | −28,6 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | −16,7 |
| 2024 | −14,3 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | −14,3 |
| 2023 | 14,3 | −12,5 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 50,0 | 11,1 | −20,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 16,7 | 0,0 |
| 2022 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −22,2 | −21,4 | 27,3 | −7,1 | −7,7 | −25,0 | −22,2 | 0,0 | −70,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,5 | 36,4 | 20,0 | 50,0 | −11,1 | 0,0 | 200,0 |
| 2020 | 40,0 | 0,0 | −28,6 | 40,0 | −14,3 | 50,0 | −33,3 | 0,0 | 33,3 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | 60,0 |
| 2019 | −30,0 | 14,3 | 0,0 | 25,0 | −30,0 | 14,3 | −25,0 | 16,7 | 28,6 | −33,3 | −16,7 | 0,0 | −50,0 |
| 2018 | −3,4 | −14,3 | −8,3 | −9,1 | −5,0 | −5,3 | −11,1 | −12,5 | 0,0 | −21,4 | 0,0 | −9,1 | −65,5 |
| 2017 | −10,0 | 211,1 | 12,5 | 1,6 | −35,9 | 2,4 | −21,4 | 0,0 | −6,1 | −25,8 | 26,1 | 0,0 | 45,0 |
| TB | 0,4 | 21,5 | −4,7 | 4,7 | −9,3 | 9,0 | −3,5 | 0,1 | 4,3 | −10,7 | −2,9 | 0,8 | 9,7 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 20% | 40% | 10% | 40% | 30% | 20% | 30% | 10% | 22% | 11% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HKB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HKB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HKB
Chưa có ý tưởng nào về HKB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ515.999.990.000 đKỳquý 3/2026
- 516 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 20,6 tỷ
- CP lưu hành
- 51.599.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu43.859.999
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,21%
- 0,79%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu800 đ
- 08/04/2015
Cổ đông lớn
- Dương Quang Lư18,5%9.546.000 CP
- Uông Huy Đông4,41%2.273.200 CP
- Uông Huy Giang2,64%1.360.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Quang Lư18,5%
- Uông Huy Đông4,41%
- Uông Huy Giang2,64%
- Cổ đông khác74,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh nông sản (tiêu, sắn, ngô, gạo); sản xuất các sản phẩm cà phê, chè; chế biến và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/07/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,500 đ/CP.
- 20/07/2021Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 516 tỷ đồng.
- 08/04/2015Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HNX.
- 02/2015Chính thức trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 07/2014Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Nông Nghiệp & Thực Phẩm Hà Nội - Kinh Bắc.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 09/11/2009Công ty được thành lập theo GPKD số 0104246382 do Sở KH&ĐT Hà Nội cấp với tên gọi CTCP TM&ĐT Hà Nội Kinh Bắc và vốn điều lệ ban đầu là 1.8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,5
- LNST −14,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 181
- Nợ 196
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6,4
- LNST −58,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 219
- Nợ 190
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.132 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -290 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -417,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -28,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -938,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/03/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 16/03/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 24/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/09/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:15667 |
| 29/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/12/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5:4 |
| 13/06/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:10833 |
| 17/06/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:56667 |