CTCP Hòa Việt
Biểu đồ giá HJC
- 1 ngày
- +3,64%
- 1 tuần
- +5,56%
- 1 tháng
- -12,31%
- 3 tháng
- -14,93%
- 1 năm
- -32,94%
- 2 năm
- -1,72%
- 3 năm
- -18,57%
- 5 năm
- -13,64%
- Tất cả
- -37,91%
- Trần
- 6.500
- Sàn
- 4.900
- TC
- 5.700
Mô hình giá của HJC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,9 tỷ | −123 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −120 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,9 tỷ | +103 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −121 nghìn cp |
| 2025 | +0,9 tỷ | +103 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,5 | −8,5 | 1,3 | −11,8 | 4,5 | 25,7 | −23,9 | 19,4 | −18,8 | −16,9 | 5,6 | −32,9 | |
| 2025 | 3,4 | 8,3 | 6,2 | −7,2 | 9,4 | −4,3 | −9,0 | 14,8 | 5,7 | 14,9 | 46,6 | ||
| 2024 | −12,3 | −3,1 | 3,2 | 10,9 | −15,5 | −5,0 | 0,0 | 3,5 | −20,3 | 27,7 | 0,0 | −3,3 | −20,5 |
| 2023 | −26,0 | 14,1 | 13,6 | −15,2 | 5,1 | −19,5 | 6,1 | 14,3 | −5,0 | −14,5 | 4,6 | 7,4 | −24,0 |
| 2022 | −1,2 | 12,3 | 1,1 | −2,2 | 13,3 | −22,5 | −11,4 | 5,7 | 1,4 | −12,0 | −12,1 | 65,5 | 17,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,0 | −6,8 | −2,4 | 0,0 | 20,0 | 47,9 | −5,6 | 7,5 | 13,9 | 64,0 |
| 2020 | 1,8 | 0,0 | 0,0 | −3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | −10,7 |
| 2019 | 0,0 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,2 | 12,8 | 5,7 | 16,7 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 36,4 | 0,0 | 8,9 | −2,0 | 60,0 |
| 2017 | −8,0 | 23,9 | 5,3 | −5,0 | 0,0 | −29,8 | −7,5 | 0,0 | 0,0 | −18,9 | 0,0 | 0,0 | −40,0 |
| TB | −4,6 | 5,1 | 3,1 | −4,6 | −1,0 | −7,3 | −4,6 | 8,8 | 4,7 | 1,3 | 2,7 | 9,7 | 12,1 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 60% | 10% | 40% | 10% | 10% | 70% | 40% | 30% | 50% | 50% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HJC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HJC
Chưa có ý tưởng nào về HJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ128.530.520.000 đKỳquý 3/2026
- 129 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.700 đ · 05/11/2026
- 73,3 tỷ
- CP lưu hành
- 12.853.052
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.570.610
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 82,6%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 14/10/2015
Cổ đông lớn
- TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN76,08%9.778.162 CP
- Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn6,53%838.738 CP
- Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thăng Long2,8%359.459 CP
- Nguyễn Diệu Hương0,25%32.152 CP
- Nguyễn Đức Lượng0,17%21.806 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN76,08%
- Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn6,53%
- Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thăng Long2,8%
- Nguyễn Diệu Hương0,25%
- Nguyễn Đức Lượng0,17%
- Cổ đông khác14,18%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng trọt, thu mua, chế biến và tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá và các sản phẩm nông nghiệp khác;
- Kinh doanh XNK nguyên liệu thuốc lá, vật tư nông nghiệp;
- Mua bán thuốc lá điếu;
- Kinh doanh kho bãi, dịch vụ kho vận và kho ngoại quan;
- Kinh doanh BĐS, dịch vụ, du lịch...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/10/2015Ngày giao dịch đầu tiên của HJC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 128.53 tỷ đồng.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 122.41 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 116.58 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 111.56 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 03/2005Vốn điều lệ của Công ty là 107.27 tỷ đồng.
- 04/11/2004Bộ Công nghiệp quyết định chuyển Công ty thành CTCP Hòa Việt.
- Tiền thân là Công ty nguyên liệu thuốc lá Nam được thành lập năm 1989.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 319
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 458
- Nợ 254
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.083
- LNST 17,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 524
- Nợ 333
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −45,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 878 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.856 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |