CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội
2000(0,00%)
Biểu đồ giá HHN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -61,54%
- 5 năm
- -71,83%
- Tất cả
- -82,76%
- Trần
- 300
- Sàn
- 100
- TC
- 200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.800300
8.400200
Dư mua 11.200Dư bán 0
Mô hình giá của HHN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 67/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | −37,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −47,5 | −38,5 | 0,0 | −67,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,8 | 0,0 | 2,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,8 | −38,8 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −4,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,9 | −0,3 | 0,0 | −4,7 | −4,0 | −4,3 | −13,1 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 10% | 0% | 0% | 0% | 11% | 0% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HHN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HHN
Chưa có ý tưởng nào về HHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ14.400.000.000 đKỳnăm 2025
- 14,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng200 đ · 06/11/2026
- 288 triệu
- CP lưu hành
- 1.440.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu216.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,07%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 16/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vận Tải Hà Nội51,07%735.420 CP
- Công ty Cổ phần Quan hệ Quốc tế - Đầu tư Sản xuất26,64%383.560 CP
- Phạm Quốc Phong9,69%139.580 CP
- Đinh Quang Tùng3,33%48.000 CP
- Công ty Cổ Phần Công Nghiệp Việt Nam1,81%26.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vận Tải Hà Nội51,07%
- Công ty Cổ phần Quan hệ Quốc tế - Đầu tư Sản xuất26,64%
- Phạm Quốc Phong9,69%
- Đinh Quang Tùng3,33%
- Công ty Cổ Phần Công Nghiệp Việt Nam1,81%
- Cổ đông khác7,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa; Vận tải du lịch
- Vận tải hành khách
- Dịch vụ kho
- Dịch vụ bến bãi
- Các dịch vụ khác hỗ trợ dịch vụ vận tải và dịch vụ hàng hóa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,000đ/cp.
- 2/2010Tăng vốn điều lệ lên 14.4 tỷ đồng.
- 10/2000Vốn điều lệ 7.2 tỷ đồng.
- Ngày 16/06/1999 chuyển Ct thành CTCP Vận tải và Dịch vụ hàng hóa Hà Nội.
- 07/09/1996đổi tên thành CT Vận tải và Dịch vụ hàng hóa Hà Nội.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CT thành lập ngày 16/05/1966 với tên gọi CT Vận tải hàng hóa Hà Nội. Tiền thân CT là hai đơn vị: XN công tư hợp doanh ô tô số 2 và XN công tư hợp doanh ô tô số 3.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 35,3
- LNST 5,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35,0
- Nợ 6,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 26/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,25% (225đ/CP) |
| 05/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,25% (225đ/CP) |
| 21/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |