CTCP Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh
10.0000(0,00%)
Biểu đồ giá HFB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +7,53%
- 2 năm
- +38,70%
- 3 năm
- +32,45%
- 5 năm
- +5,49%
- Tất cả
- +135,29%
- Trần
- 14.000
- Sàn
- 6.000
- TC
- 10.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
14.0001.000
Dư mua 0Dư bán 1.000
Mô hình giá của HFB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 65/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,8 | −14,7 | 7,5 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,4 | |
| 2025 | 2,4 | −2,3 | −4,6 | 1,2 | 3,5 | 4,7 | 6,7 | −3,3 | 4,5 | 7,6 | 0,0 | 2,0 | 24,1 |
| 2024 | −17,5 | −8,1 | 18,7 | 26,0 | 14,7 | 14,8 | −46,1 | −7,9 | −1,1 | 4,9 | 2,3 | 0,0 | −21,5 |
| 2023 | 26,7 | −3,0 | −3,9 | 0,0 | −39,9 | −23,5 | 0,0 | −11,9 | −16,5 | 14,7 | −7,4 | 39,5 | −40,8 |
| 2022 | 17,8 | −14,4 | 5,1 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 1,9 | −21,8 | −3,3 | 15,0 | −22,0 | 175,7 | 95,7 |
| 2021 | 14,7 | −7,0 | 23,8 | −4,0 | 21,1 | 5,0 | 0,0 | −42,7 | 109,4 | −26,1 | 35,4 | −14,5 | 65,2 |
| 2020 | 7,4 | 3,4 | −27,9 | 9,2 | 29,1 | −3,3 | 3,4 | 14,7 | 13,7 | −5,4 | −1,3 | 13,6 | 56,1 |
| 2019 | −42,5 | 0,0 | 0,0 | 139,1 | −10,1 | 1,5 | 60,9 | −54,2 | 21,2 | 29,7 | 13,6 | −55,6 | −26,7 |
| 2018 | 3,0 | −1,0 | 0,0 | −1,9 | −10,0 | −7,5 | −24,2 | 72,1 | −13,7 | 12,5 | 0,0 | −10,3 | −5,5 |
| 2017 | 0,0 | 39,8 | 0,5 | −26,6 | 0,0 | 0,0 | −39,0 | 69,3 | 4,2 | ||||
| TB | 1,3 | −3,6 | 1,2 | 17,0 | 6,2 | −2,6 | −1,7 | −5,4 | 11,4 | 1,4 | 10,0 | 17,2 | 18,3 |
| % năm tăng | 67% | 11% | 33% | 40% | 60% | 50% | 50% | 30% | 40% | 60% | 44% | 56% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HFB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HFB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HFB
Chưa có ý tưởng nào về HFB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ91.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 91 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 06/11/2026
- 91 tỷ
- CP lưu hành
- 9.100.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.820.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 30/03/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh40%3.640.000 CP
- Hoàng Mạnh Hào11,07%1.007.200 CP
- Huỳnh Bá Lân10,59%963.900 CP
- Lê Hữu Châu8,71%793.000 CP
- Tạ Thị Hồng Tâm7,69%700.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh40%
- Hoàng Mạnh Hào11,07%
- Huỳnh Bá Lân10,59%
- Lê Hữu Châu8,71%
- Tạ Thị Hồng Tâm7,69%
- Cổ đông khác21,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Duy tu, sửa chữa thường xuyên và đảm bảo an toàn hệ thống các công trình cầu của thành phố Hồ Chí Minh.
- Quản lý và khai thác phục vụ hành khách qua phà, duy tu bờ kè, thi công lắp đặt công trình ngầm, công trình giao thông, bến bãi, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/03/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 04/05/2016Vốn điều lệ của công ty là 91 tỷ đồng.
- 12/04/2016CT tổ chức thành công ĐHCĐ lần đầu thành lập CTCP Công trình Cầu phà TP. HCM.
- Công ty TNHH Một thành viên Công trình cầu phà thành phố Hồ Chí Minh được chuyển đổi từ Công ty Quản lý Công trình cầu phà thành phố (là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập ngày 15/12/1999) theo Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2010.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Công trình Cầu Phà—6 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 573
- LNST 7,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 497
- Nợ 396
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 02/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 29/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 01/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 03/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 10/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 08/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 25/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |