CTCP Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II
27.7000(0,00%)
Biểu đồ giá HEC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,73%
- 1 tháng
- +1,47%
- 3 tháng
- -1,07%
- 1 năm
- -9,18%
- 2 năm
- +2,29%
- 3 năm
- +26,95%
- 5 năm
- +16,39%
- Tất cả
- +274,83%
- Trần
- 31.800
- Sàn
- 23.600
- TC
- 27.700
- Mở
- 27.700
- Cao
- 27.700
- Thấp
- 27.700
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
20025.900
28.500100
10024.400
31.3001.200
10023.600
31.400700
Dư mua 400Dư bán 2.000
Mô hình giá của HEC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 67/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −11 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | 0,3 | −0,3 | 4,8 | 3,8 | −8,1 | −8,4 | −1,4 | −1,8 | 0,0 | 0,7 | −12,6 | |
| 2025 | 0,0 | 4,9 | −6,1 | 1,6 | 3,7 | −2,5 | 14,3 | −0,7 | −6,7 | −1,6 | 1,6 | 0,6 | 8,0 |
| 2024 | 3,5 | 0,3 | 0,9 | 6,4 | 0,9 | 14,3 | −1,0 | 1,8 | −6,4 | −1,7 | −0,2 | 8,6 | 29,4 |
| 2023 | 0,2 | 2,0 | 0,0 | 1,0 | 2,2 | 4,1 | −1,9 | 0,0 | 0,2 | −0,2 | 2,0 | 2,0 | 12,0 |
| 2022 | 19,4 | −6,9 | −11,3 | 4,7 | −4,6 | −5,6 | 3,3 | −5,7 | 1,0 | 0,7 | −3,9 | −3,9 | −15,0 |
| 2021 | −6,8 | −13,7 | 26,3 | 26,5 | −7,8 | 2,3 | −10,0 | −6,6 | −3,3 | 5,3 | 10,3 | −1,6 | 12,8 |
| 2020 | 0,0 | 1,7 | 3,3 | 0,0 | 48,8 | −4,0 | −8,1 | 12,6 | 4,5 | −3,2 | 2,3 | 29,6 | 108,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 1,7 | 14,9 | −5,2 | 1,7 | 0,0 | 1,6 | −3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,8 |
| 2018 | −13,4 | −9,8 | 59,2 | −28,4 | 14,5 | 45,9 | −1,9 | −7,4 | 12,0 | 1,8 | 0,0 | 3,5 | 59,5 |
| 2017 | −0,3 | −4,2 | 0,0 | 0,0 | −38,5 | 5,8 | 0,0 | 28,9 | −23,3 | 0,0 | 0,0 | 27,2 | −21,9 |
| TB | 0,0 | −2,5 | 7,4 | 3,2 | 1,8 | 5,4 | −1,4 | 2,3 | −2,7 | 0,1 | 1,3 | 7,3 | 22,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 50% | 70% | 60% | 60% | 20% | 40% | 40% | 30% | 44% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HEC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HEC
Chưa có ý tưởng nào về HEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ60.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 60 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.700 đ · 06/11/2026
- 332 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.400.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần—Room còn lại—
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.800 đ
- 21/12/2016
Cổ đông lớn
- Bùi Hữu Quỳnh31,71%3.804.920 CP
- Ngô Thu Hương20,23%2.427.180 CP
- Trần Văn Hiển2,26%271.520 CP
- Lê Văn Quốc2,13%255.960 CP
- Bùi Hữu Vũ Hoàng1,68%201.220 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Hữu Quỳnh31,71%
- Ngô Thu Hương20,23%
- Trần Văn Hiển2,26%
- Lê Văn Quốc2,13%
- Bùi Hữu Vũ Hoàng1,68%
- Cổ đông khác41,99%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn đầu tư xây dựng, kinh doanh khu du lịch sinh thái (không hoạt động tại trụ sở)
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Nuôi trồng thủy sản nội địa
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- p>- Tháng 07/2026: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 44.1 tỷ đồng.
- 21/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,800 đ/CP.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 29/12/2004CT chính thức đi vào hoạt động theo cơ chế CTCP với VĐL 15 tỷ đồng.
- 05/10/2004Chuyển doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II thành Công ty Cổ phần.
- 06/09/1995Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II.
- 02/1993Đổi tên thành CT Khảo sát Thiết kế Thủy lợi II.
- 03/1989Đổi tên thành Viện Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ.
- 03/1985Đổi tên thành XN Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ.
- 09/1982Đoàn Thiết kế thủy lợi Nam Bộ và Đoàn Khảo sát Đông Nam Bộ được sáp nhập lại và mang tên là: Phân viện Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Nam Bộ.
- 1975Thành lập làm 02 Đoàn Khảo sát thiết kế phục vụ công tác thủy lợi trên địa bàn các tỉnh phía Nam: Đoàn thiết kế Thủy lợi Nam bộ (10/1975) và đoàn khảo sát Đông Nam Bộ (03/1977).
- 1956Tiền thân của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II là Viện khảo sát thiết kế Thủy lợi - Thủy điện Hà Nội, thuộc Bộ Thủy lợi (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Năng lượng Phú Giáo—60 tỷ🔒
CTCP Best Farm—53 tỷ🔒
CTCP Phước Hòa—120 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 252
- LNST 51,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 644
- Nợ 152
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 95,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 16/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 08/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 04/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 07/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 01/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |