CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8
6.000−400(-6,25%)
Biểu đồ giá HD8
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -6,25%
- 1 tuần
- -7,69%
- 1 tháng
- -13,04%
- 3 tháng
- -4,15%
- 1 năm
- -2,76%
- 2 năm
- -26,20%
- 3 năm
- -19,35%
- 5 năm
- -48,19%
- Tất cả
- -7,41%
- Trần
- 6.900
- Sàn
- 5.100
- TC
- 6.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1005.200
6.400600
6.50011.000
6.6003.000
Dư mua 100Dư bán 14.600
Mô hình giá của HD8 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 10,4 | −5,3 | −5,6 | 0,0 | −4,6 | 0,0 | 10,2 | −7,2 | −6,3 | −9,8 | |
| 2025 | −1,2 | 3,7 | 8,4 | −7,8 | −6,0 | −3,8 | −2,6 | −4,1 | 2,2 | −9,9 | 12,6 | −4,3 | −14,2 |
| 2024 | −4,5 | −2,3 | 1,3 | 21,1 | 6,8 | −13,5 | 4,7 | −3,4 | 0,0 | −2,3 | 2,4 | −4,7 | 1,8 |
| 2023 | −6,1 | 0,0 | 21,6 | 9,5 | −6,2 | 32,0 | −11,5 | 5,1 | 13,2 | −8,6 | 1,2 | 3,4 | 55,9 |
| 2022 | −11,0 | −0,9 | 7,0 | −5,7 | −7,9 | −14,3 | −6,6 | 19,0 | −22,9 | 10,3 | −12,6 | −8,6 | −47,0 |
| 2021 | 6,4 | −10,7 | 1,2 | 11,9 | −2,3 | 9,6 | −7,6 | 15,5 | 12,3 | 25,1 | 6,5 | −3,1 | 78,1 |
| 2020 | 1,2 | −9,7 | −4,6 | −9,6 | 24,9 | −8,5 | 6,0 | 0,0 | 9,0 | 0,2 | 13,9 | 6,8 | 27,0 |
| 2019 | −11,7 | −14,4 | −6,7 | 3,0 | 14,8 | −4,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −2,2 | −2,9 | 6,5 | 0,3 | −1,4 | −0,7 | −2,4 | 5,8 | 2,4 | 0,9 | 3,4 | −1,5 | 17,0 |
| % năm tăng | 29% | 14% | 86% | 38% | 25% | 25% | 38% | 50% | 63% | 38% | 71% | 29% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HD8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HD8
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HD8
Chưa có ý tưởng nào về HD8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.000 đ · 02/11/2026
- 60 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.900 đ
- 15/03/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%5.100.000 CP
- Công ty Cổ phần Tasco9%900.000 CP
- Phạm Tiến Dũng1,89%189.000 CP
- Nguyễn Phúc Khánh0,6%60.000 CP
- Tạ Trọng Tấn0,2%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%
- Công ty Cổ phần Tasco9%
- Phạm Tiến Dũng1,89%
- Nguyễn Phúc Khánh0,6%
- Tạ Trọng Tấn0,2%
- Cổ đông khác37,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản.
- Quản lý, giám sát dự án.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/03/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,900 đồng/CP.
- 07/11/2018Công ty HUD8 trở thành công ty đại chúng.
- Quý 1/2017 Triển khai dự án Khu nhà ở văn phòng và dịch vụ công cộng Xuân Phương Garden, Hà Nội.
- Quý 3/2014 Triển khai dự án công trình nhà ở thấp tầng tại các lô đất TT6, Q. Hoàng Mai, Hà Nội.
- 19/06/2014Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- Quý 1/2013 Triển khai dự án công trình nhà ở thấp tầng tại các lô đất TT2, Q. Hoàng Mai, Hà Nội.
- Quý 4/2011 Triển khai dự án công trình Nhà ở chung cư cao tầng D1, Hà Nội.
- Quý 1/2009 Triển khai dự án Khu nhà ở Bình Minh, Lào Cai.
- 04/2008Được Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị giao quản lý dự án và giám sát thi công dự án hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Tây (nay là Hà Nội).
- 02/08/2007Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 (Công ty HUD8) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV đầu tư phát triển nhà và đô thị Thịnh Phát Land—20 tỷ🔒
Công ty TNHH Đầu tư phát triển nhà và đô thị Phú Yên—41,4 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,0
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 170
- Nợ 58,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.000 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.000 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |