CTCP Đầu tư Xây dựng Hà Nội
5.7000(0,00%)
Biểu đồ giá HCI
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +14,00%
- 3 tháng
- -24,00%
- 1 năm
- -48,18%
- 2 năm
- -48,18%
- 3 năm
- -49,56%
- 5 năm
- -80,28%
- Tất cả
- -83,65%
- Trần
- 6.500
- Sàn
- 4.900
- TC
- 5.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
6.500100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của HCI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 35/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,0 | 0,0 | −48,2 | ||||||||||
| 2025 | 0,0 | ||||||||||||
| 2024 | 0,0 | 41,0 | 17,3 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 41,0 | |||||
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −36,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,0 | −55,9 |
| 2022 | 0,0 | −48,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | −69,3 |
| 2021 | −6,4 | 0,0 | −8,6 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 83,9 | 63,5 | 0,0 | 54,3 |
| 2020 | −59,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 73,1 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 21,8 |
| 2019 | 3,5 | 33,9 | −16,5 | 30,3 | −12,8 | 0,0 | 9,3 | −24,4 | 0,0 | 61,3 | 0,0 | 207,0 | 438,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −8,2 | −13,3 | −12,8 | 0,0 | 38,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 170,2 | −55,1 | 16,3 |
| 2017 | −11,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,8 | 14,8 | −38,6 | −14,5 | −5,7 | 12,0 | −12,5 | −44,3 |
| TB | −9,2 | 3,3 | −2,0 | 0,3 | −5,0 | 1,2 | 20,3 | −9,0 | −2,1 | 19,2 | 35,1 | 9,8 | 44,7 |
| % năm tăng | 13% | 25% | 13% | 13% | 0% | 25% | 50% | 0% | 0% | 38% | 43% | 14% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HCI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HCI
Chưa có ý tưởng nào về HCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ52.320.000.000 đKỳnăm 2025
- 52,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.700 đ · 06/11/2026
- 29,8 tỷ
- CP lưu hành
- 5.232.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu523.200
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 17/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội30%1.569.840 CP
- Trần Thị Thu19,67%1.029.180 CP
- Vũ Mạnh Quyền18,41%963.384 CP
- Vũ Hoàng Yến7,64%399.984 CP
- Phạm Thu Huyền7,41%387.916 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội30%
- Trần Thị Thu19,67%
- Vũ Mạnh Quyền18,41%
- Vũ Hoàng Yến7,64%
- Phạm Thu Huyền7,41%
- Cổ đông khác16,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Lập và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, làm tư vấn cho các chủ đầu tư trong nước, nước ngoài.
Thi công xây lắp điện
- đường dây, trạm biến áp, cáp ngầm.
- Thi công, xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi giao thông.
- Tư vấn, thiết kế kinh doanh dịch vụ khu đô thị mới và cụm công nghiệp.
- Kinh doanh môi giới BĐS, cho thuê nhà và đất công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 52.32 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 43.6 tỷ đồng.
- 18/05/2006Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP với vốn điều lệ 21.8 tỷ đồng.
- Tiền thân là DNNN được thành lập ngày 16/05/1997 trên cơ sở sáp nhập Công ty Xây lắp điện Hà Nội & Công ty Khai thác cát Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Dịch vụ đô thị Hancic—6 tỷ🔒
CTCP Đầu tư - Xây Dựng Hà Nội An Dương—7 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 16,1
- LNST −0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 165
- Nợ 102
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 11/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 48% (4.800đ/CP) |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |