CTCP Xây dựng Số 3 Hải Phòng
Biểu đồ giá HC3
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +1,71%
- 2 năm
- +8,23%
- 3 năm
- +15,58%
- 5 năm
- +7,43%
- Tất cả
- +166,24%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 21.300
- TC
- 25.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HC3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +93 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −23 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +93 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | −8,9 | 2,0 | 0,0 | −7,3 | 12,0 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,7 | |
| 2025 | −7,1 | 7,7 | −5,4 | 1,1 | 4,5 | 0,0 | 0,4 | −2,2 | −1,9 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | −1,8 |
| 2024 | −19,6 | 1,7 | 17,6 | −6,3 | −7,1 | −11,2 | 12,3 | 8,7 | 3,5 | −7,4 | 8,0 | 7,6 | 1,2 |
| 2023 | 2,9 | −2,8 | −2,1 | 10,5 | −4,6 | 2,3 | −5,2 | 5,4 | −4,0 | −4,2 | 1,6 | −5,0 | −6,3 |
| 2022 | 5,5 | −5,8 | 1,7 | 12,6 | −7,3 | 0,2 | −4,8 | 2,3 | −4,2 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 2021 | 10,2 | 3,1 | 29,7 | −4,6 | −2,7 | −2,7 | −12,6 | 5,5 | 22,5 | −8,3 | 12,6 | 2,9 | 59,8 |
| 2020 | 3,7 | 21,4 | −30,9 | 12,7 | 10,6 | 2,0 | −3,4 | −4,4 | 2,1 | −1,2 | 9,7 | 3,1 | 16,6 |
| 2019 | 20,4 | −8,7 | −1,8 | 0,0 | 6,0 | −5,5 | 3,0 | −2,2 | 1,1 | 3,8 | 0,0 | 1,9 | 16,6 |
| 2018 | −5,8 | 16,7 | −2,5 | −1,4 | −5,8 | 1,2 | 11,3 | −2,8 | 4,8 | −5,0 | 5,2 | 0,2 | 14,6 |
| 2017 | −0,4 | 0,8 | 7,8 | −3,5 | 6,1 | ||||||||
| TB | 2,2 | 2,7 | 0,9 | 2,7 | −1,5 | −0,2 | −0,3 | 1,0 | 2,5 | −1,1 | 3,7 | 1,9 | 12,6 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 44% | 44% | 33% | 56% | 44% | 40% | 60% | 40% | 56% | 67% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HC3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HC3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HC3
Chưa có ý tưởng nào về HC3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ206.857.170.000 đKỳquý 3/2026
- 207 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.000 đ · 06/11/2026
- 517 tỷ
- CP lưu hành
- 20.685.717
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.308.572
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.900 đ
- 11/07/2017
Cổ đông lớn
- Phạm Kỳ Hưng29,51%6.104.498 CP
- Phạm Đức Duy10,37%2.145.633 CP
- Nguyễn Thị Thuý8,2%1.696.466 CP
- Phạm Thị Kim Thoa6,24%1.290.485 CP
- Đào Viết Trúc4,85%1.003.048 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Kỳ Hưng29,51%
- Phạm Đức Duy10,37%
- Nguyễn Thị Thuý8,2%
- Phạm Thị Kim Thoa6,24%
- Đào Viết Trúc4,85%
- Cổ đông khác40,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Kinh doanh nhà, khách sạn, căn hộ cho thuê, dịch vụ du lịch.
- Sản xuất gia công đồ nội thất cao cấp.
- Kinh doanh bất động sản.
- Lắp đặt hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2021Tăng vốn điều lệ lên 206.85 tỷ đồng.
- 25/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 170.95 tỷ đồng.
- 11/07/2017Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 24/09/2012Tăng vốn điều lệ lên 155.43 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 142.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 125.08 tỷ đồng.
- 23/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 72.14 tỷ đồng.
- 25/09/2008Tăng vốn điều lệ lên 68.06 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 60.23 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 37.64 tỷ đồng.
- 2006Trở thành công ty đại chúng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 22.3 tỷ đồng.
- 04/2005Tăng vốn điều lệ lên 19.56 tỷ đồng.
- 04/2004Tăng vốn điều lệ lên 13.78 tỷ đồng.
- 25/12/2002Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 9.63 tỷ đồng.
- 11/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,900 đ/CP.
- 20/12/2002Chuyển đổi thành CTCP Xây dựng số 3 Hải Phòng.
- 14/01/1993UBND Thành phố Hải Phòng ra quyết định thành lập Công ty Xây dựng số 3.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 21,6
- LNST 8,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 597
- Nợ 26,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 73,2
- LNST 40,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 605
- Nợ 38,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 40,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.821 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 27.581 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 46,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 31/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3669 |
| 31/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 31/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |