CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
Biểu đồ giá HBC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,33%
- 1 tháng
- -6,45%
- 3 tháng
- -32,56%
- 1 năm
- -54,69%
- 2 năm
- -42,00%
- 3 năm
- -59,04%
- 5 năm
- -85,63%
- Tất cả
- -50,00%
- Trần
- 3.400
- Sàn
- 2.600
- TC
- 3.000
- Mở
- 3.000
- Cao
- 3.000
- Thấp
- 2.800
- KL
- 203.100
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của HBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −4,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 04/11 | −0,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −37 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +46 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,9 tỷ | +184 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,9 tỷ | −343 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −178 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,7 tỷ | −386 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −49 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −91 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,1 tỷ | +205 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,8 tỷ | −497 nghìn cp |
| Q4/2025 | −17,4 tỷ | −2,86 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,3 tỷ | −432 nghìn cp |
| 2025 | −17,4 tỷ | −2,86 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
- 1 năm
- −4,8 tỷ
Bán ròng 20 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −70 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −96 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −250 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −343 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −19 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −55 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −84 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −66 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −26 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −83 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −47 cp |
| 05/09 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 02/08 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/07 | −0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| 29/07 | −0,3 tỷ | −42 nghìn cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −94 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −300 cp |
| 10/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −166 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −250 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −343 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −130 cp |
| T09/2024 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2024 | −0,5 tỷ | −75 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −166 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −667 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −222 cp |
| Q3/2024 | −0,6 tỷ | −93 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −310 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −927 cp |
| 2024 | −0,6 tỷ | −95 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 2022 | −1,8 tỷ | −57 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | −1,6 | −16,1 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | −16,0 | −4,8 | −17,5 | −9,1 | −3,3 | −54,7 | |
| 2025 | 0,0 | 14,3 | −9,7 | −3,1 | 3,2 | 0,0 | 9,2 | 14,1 | −8,6 | −9,5 | −6,0 | 1,6 | 1,6 |
| 2024 | 14,0 | −4,3 | 1,6 | −12,4 | 6,7 | −5,8 | −23,8 | −11,5 | 0,4 | −3,8 | 0,0 | 26,0 | −19,9 |
| 2023 | 14,0 | −22,2 | 1,5 | −1,4 | 3,4 | 15,9 | 9,3 | −6,5 | −18,2 | −16,9 | 16,2 | −0,4 | −14,5 |
| 2022 | −9,4 | −0,9 | −0,6 | −20,0 | 2,5 | −24,8 | 22,2 | 4,0 | −16,2 | −38,2 | −6,7 | −2,2 | −67,0 |
| 2021 | 5,3 | 4,8 | 0,3 | −10,4 | −12,6 | 11,1 | −12,6 | 9,3 | 11,7 | 20,4 | 42,6 | 12,2 | 97,9 |
| 2020 | −2,7 | −1,5 | −41,3 | 32,9 | 10,9 | 9,3 | −14,4 | 20,2 | 8,8 | −7,3 | 31,3 | 24,3 | 53,3 |
| 2019 | −7,7 | 22,2 | −4,1 | −6,7 | −1,3 | −8,7 | −6,4 | −2,2 | 8,5 | −10,2 | −14,1 | −5,4 | −34,1 |
| 2018 | −0,4 | −14,5 | 18,0 | −10,3 | −9,0 | −0,2 | −11,1 | 9,2 | 7,5 | −14,6 | −13,9 | −5,2 | −40,5 |
| 2017 | 11,8 | 39,3 | 21,2 | −8,0 | 11,5 | 19,4 | 8,2 | 2,9 | 7,5 | −15,3 | −4,7 | −10,4 | 100,2 |
| TB | 2,3 | 3,6 | −2,9 | −4,3 | 1,5 | 1,6 | −3,5 | 3,5 | −1,6 | −10,5 | 5,0 | 4,5 | 8,5 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 50% | 10% | 60% | 40% | 40% | 60% | 60% | 10% | 33% | 44% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HBC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HBC
Chưa có ý tưởng nào về HBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.472.132.700.000 đKỳquý 3/2026
- 3.472 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.900 đ · 06/11/2026
- 1.156 tỷ
- CP lưu hành
- 398.632.516
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu318.906.013
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại42,01%
- 7,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu5.700 đ
- 27/12/2006
Cổ đông lớn
- Lê Viết Hải11,79%46.987.699 CP
- Hyundai Elevators Co., Ltd.5,78%23.060.750 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund2,74%10.921.118 CP
- PYN Elite Fund2,29%9.139.402 CP
- Sanei Architecture Planning Co., Ltd1,25%5.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Viết Hải11,79%
- Hyundai Elevators Co., Ltd.5,78%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund2,74%
- PYN Elite Fund2,29%
- Sanei Architecture Planning Co., Ltd1,25%
- Cổ đông khác76,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, hệ thống thoát nước.
- San lấp mặt bằng, kinh doanh nhà.
- Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình)….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 3,986.32 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,472.13 tỷ đồng.
- 18/09/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 5,700 đ/CP.
- 06/09/2024Ngày hủy niêm yết trên HoSE.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,741.33 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 31 mốc ↓
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,678.41 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,628.41 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,456.54 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,424.15 tỷ đồng.
- 09/01/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,308.75 tỷ đồng.
- 01/02/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,960.74 tỷ đồng.
- 01/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,947.74 tỷ đồng.
- 09/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,298.5 tỷ đồng.
- 13/06/2017Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 954.46 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 755.59 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 745.78 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 573.68 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 515.8 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 413.06 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 209.42 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 167.3 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 151.19 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
- 2006Niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 02/03/2006Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 56.4 tỷ đồng.
- 25/03/2004Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 08/08/2002Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 01/12/2000Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 11 tỷ đồng trên cơ sở kế thừa Văn phòng Xây dựng Hòa Bình.
- 1987Văn phòng Xây dựng Hòa Bình thuộc Công ty Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp được thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.477
- LNST 12,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.232
- Nợ 15.198
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 45,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.627
- LNST 251
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.102
- Nợ 14.144
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.101
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 213 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.807 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 29/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 07/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 01/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 27/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:833 |
