CTCP Rượu Hapro
2.3000(0,00%)
Biểu đồ giá HAV
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -23,33%
- 1 năm
- -32,35%
- 2 năm
- -41,03%
- 3 năm
- -28,12%
- 5 năm
- -67,61%
- Tất cả
- -64,62%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.000
- TC
- 2.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.300800
2.6001.000
Dư mua 0Dư bán 1.800
Mô hình giá của HAV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,6 | 6,3 | −20,6 | 7,4 | 3,4 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | −23,3 | 0,0 | 0,0 | −34,3 | |
| 2025 | 2,9 | 11,4 | 0,0 | −10,3 | 5,7 | 0,0 | 21,6 | −13,3 | 2,6 | −12,5 | 5,7 | −5,4 | 2,9 |
| 2024 | −6,5 | 0,0 | 6,9 | 29,0 | −2,5 | −5,1 | −5,4 | −5,7 | 12,1 | −8,1 | 0,0 | 0,0 | 9,7 |
| 2023 | 45,8 | 0,0 | −8,6 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 12,5 | −16,7 | 26,7 | −21,1 | 3,3 | 29,2 |
| 2022 | −14,5 | −1,7 | 13,8 | −12,1 | −10,3 | −30,8 | 41,7 | −19,6 | −12,2 | −19,4 | −10,3 | −7,7 | −65,2 |
| 2021 | 0,0 | 38,5 | −2,8 | 0,0 | −5,7 | −9,1 | 6,7 | 12,5 | 33,3 | 16,7 | 5,4 | 16,9 | 165,4 |
| 2020 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | −12,1 | −13,8 | 24,0 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | −18,8 |
| 2019 | 7,1 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,7 | −46,9 | 42,3 | −13,5 | 0,0 | 14,3 |
| 2018 | −23,1 | −54,0 | 282,6 | 0,0 | −72,7 | 33,3 | 28,1 | −14,6 | −11,4 | −25,8 | 0,0 | 21,7 | −56,9 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 0,4 | 0,4 | 34,6 | −1,2 | −9,1 | 1,4 | 9,2 | −0,1 | −7,3 | 0,7 | −4,2 | 3,6 | 10,1 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 44% | 22% | 33% | 22% | 44% | 44% | 33% | 33% | 25% | 38% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAV
Chưa có ý tưởng nào về HAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ—Kỳ—
- —
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.300 đ · 06/11/2026
- 7,6 tỷ
- CP lưu hành
- 3.297.860
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.648.930
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 72,77%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.500 đ
- 30/11/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần54,58%1.800.000 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ NỘI18,19%600.000 CP
- Công ty Cổ phần Vang Thăng Long3,03%100.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần54,58%
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ NỘI18,19%
- Công ty Cổ phần Vang Thăng Long3,03%
- Cổ đông khác24,19%
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn đồ uống
- Kinh doanh cồn, đồ uống các loại, nước uống tinh khiết, ..
- Kinh doanh các loại vật tư, thiết bị, bao bì dùng cho ngành thực phẩm.
- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinhdoanh quán bar, dịch vụ đóng gói (không bao gồm sang chai đóng gói thuộc bảo vệ thực vật).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Lịch sử hình thành
- 18/10/2017Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam VSD cấp giấy chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 198/2017/GCNCP-VSD với số lượng cổ phiếu đăng ký là 3,297,860 cổ phiếu.
- 23/08/2017Công ty được UBCK Nhà nước chấp thuận đăng ký Công ty đại chúng theo CV số 5748/UBCK-GSĐC của UBCKNN.
- 02/02/2007Công ty Cổ phần Rượu Hapro được thành lập mới trên cơ sở xí nghiệp rượu Hapro.
- 01/06/2005Tổng Công ty Thương mại Hà Nội ban hành Quyết định số 161/QĐ/TCCB về việc thành lập Xí nghiệp rượu Hapro.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.