CTCP Vật tư Hậu Giang
34.200−800(-2,29%)
Biểu đồ giá HAM
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -2,29%
- 1 tuần
- -3,66%
- 1 tháng
- -17,59%
- 3 tháng
- -22,27%
- 1 năm
- +13,89%
- 2 năm
- +67,73%
- 3 năm
- +125,30%
- 5 năm
- +126,94%
- Tất cả
- +738,24%
- Trần
- 40.200
- Sàn
- 29.800
- TC
- 35.000
- Mở
- 30.000
- Cao
- 36.200
- Thấp
- 30.000
- KL
- 11.100
- GT
- 0,4 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.00036.500
40.2001.400
Dư mua 1.000Dư bán 1.400
Mô hình giá của HAM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,5 | 7,2 | 52,9 | −15,1 | −4,0 | −2,5 | −1,4 | 6,0 | −6,1 | −14,0 | −3,7 | 12,6 | |
| 2025 | 15,0 | 4,3 | 11,1 | −1,2 | 6,3 | 0,5 | 1,2 | 3,5 | 2,3 | 2,2 | 0,0 | 1,1 | 55,8 |
| 2024 | 4,0 | 0,0 | 1,8 | −7,1 | 3,9 | 2,2 | 18,5 | −8,5 | 0,3 | −4,7 | 1,4 | 7,1 | 17,6 |
| 2023 | 2,1 | 6,1 | −3,9 | 5,7 | −3,9 | 0,0 | 5,6 | −1,9 | 2,3 | −4,1 | 2,3 | 5,5 | 16,1 |
| 2022 | 8,3 | −0,4 | 2,3 | −2,0 | −5,5 | 0,0 | −1,6 | 5,2 | −2,5 | 2,9 | −30,2 | 42,9 | 6,0 |
| 2021 | 2,4 | 0,0 | −39,8 | 73,4 | 16,1 | −4,8 | 0,0 | −10,8 | 26,1 | 42,5 | −5,7 | 1,2 | 80,8 |
| 2020 | 0,0 | 21,7 | −16,0 | −10,6 | 4,7 | −2,2 | 0,0 | −2,3 | 12,0 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | −6,2 |
| 2019 | 5,2 | −5,0 | −0,7 | 3,1 | 2,8 | 0,0 | 0,0 | 38,8 | −25,5 | −5,6 | 17,7 | 18,2 | 42,8 |
| 2018 | 2,7 | 1,1 | 8,4 | −7,8 | 0,0 | 0,0 | 9,6 | 0,0 | 10,3 | 0,0 | −16,9 | 3,7 | 8,2 |
| 2017 | 8,3 | 0,0 | 10,7 | −4,3 | |||||||||
| TB | 5,1 | 3,9 | 1,8 | 4,3 | 2,3 | −0,8 | 3,5 | 3,3 | 2,7 | 1,9 | −3,2 | 8,4 | 27,6 |
| % năm tăng | 89% | 56% | 56% | 33% | 56% | 22% | 44% | 44% | 70% | 30% | 44% | 78% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAM
Chưa có ý tưởng nào về HAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ149.370.480.000 đKỳquý 3/2026
- 149 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.200 đ · 06/11/2026
- 511 tỷ
- CP lưu hành
- 14.937.048
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.709.081
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 21/08/2017
Cổ đông lớn
- Lê Hoàng Nam7,37%1.100.352 CP
- Vũ Thị Thủy5,24%781.960 CP
- Trần Thị Phượng4%597.937 CP
- Đào Thị Vững3,82%570.555 CP
- Quách Yến Vân3,56%531.649 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Hoàng Nam7,37%
- Vũ Thị Thủy5,24%
- Trần Thị Phượng4%
- Đào Thị Vững3,82%
- Quách Yến Vân3,56%
- Cổ đông khác76,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn vật liệu xây dựng và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng
- Kinh doanh xăng, dầu nhờn; đại lý khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- Đại lý bếp gas, phụ tùng bếp gas
- Kho bãi, lưu giữ và bốc xếp hàng hóa
- Mua bán phụ gia chống thấm và phụ gia ngưng kết bê tông nhựa đường, bê tông thương phẩm...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 149.37 tỷ đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 144.57 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 96.38 tỷ đồng.
- 21/08/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15.000 đ/CP.
- 12/05/2003chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vật tư Hậu Giang
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1993đổi tên thành Công ty Vật tư Tổng hợp Hậu Giang
- 1991đổi tên thành Công ty Vật tư Tỉnh Cần Thơ
- CTCP Vật tư Hậu Giang tiền thân là Công ty Vật tư Tỉnh Hậu Giang, được thành lập theo quyết định số 245/VT-QĐ ngày 03/03/1976 của Bộ trưởng Bộ Vật tư, trên cơ sở sáp nhập 5 đơn vị: Công ty Vật tư Tỉnh Cần Thơ, Công ty Vật tư Kỹ thuật Thành phố Cần Thơ, Công ty Xăng dầu Thành phố Cần Thơ, Công ty Xăng dầu Tỉnh Cần Thơ và Công ty Xăng dầu Tỉnh Sóc Trăng
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV vật liệu xây dựng xanh HAMACO—30 tỷ🔒
Công ty MTV TNHH Hamaco Petro—7 tỷ🔒
Công ty TNHH MTV Hamaco Vị Thanh—4 tỷ🔒
CTCP Bê tông Hamaco—85 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 951
- LNST 14,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.291
- Nợ 922
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.373
- LNST 45,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.167
- Nợ 848
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −72,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.765 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/04/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 13/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 16/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |