CTCP Thực phẩm Hà Nội
Biểu đồ giá HAF
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +46,28%
- 1 năm
- -15,71%
- 2 năm
- +42,74%
- 3 năm
- +15,69%
- 5 năm
- -49,57%
- Tất cả
- +77,89%
- Trần
- 20.300
- Sàn
- 15.100
- TC
- 17.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HAF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −61,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | −52,4 tỷ | −2,14 triệu cp |
| 06/03 | −16,3 tỷ | −650 nghìn cp |
| 27/12 | +16,1 tỷ | +630 nghìn cp |
| 30/11 | −9,6 tỷ | −600 nghìn cp |
| 27/12 | +0,9 tỷ | +40 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2025 | −52,4 tỷ | −2,14 triệu cp |
| T03/2024 | −16,3 tỷ | −650 nghìn cp |
| T12/2023 | +16,1 tỷ | +630 nghìn cp |
| T11/2023 | −9,6 tỷ | −600 nghìn cp |
| T12/2022 | +0,9 tỷ | +40 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −52,4 tỷ | −2,14 triệu cp |
| Q1/2024 | −16,3 tỷ | −650 nghìn cp |
| Q4/2023 | +6,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| Q4/2022 | +0,9 tỷ | +40 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −52,4 tỷ | −2,14 triệu cp |
| 2024 | −16,3 tỷ | −650 nghìn cp |
| 2023 | +6,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 2022 | +0,9 tỷ | +40 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −34,6 | −0,6 | −4,0 | 6,0 | −6,7 | −27,7 | 1,7 | 41,0 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | −34,2 | |
| 2025 | −16,7 | −6,9 | 0,0 | −10,4 | 79,3 | 10,1 | −1,3 | 1,7 | 0,0 | −8,3 | 8,6 | 12,6 | 54,6 |
| 2024 | −24,2 | 24,4 | −18,4 | −2,0 | 2,0 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | −30,5 | −12,2 | −1,6 | 45,0 | −33,1 |
| 2023 | 0,9 | −7,0 | −23,0 | 3,9 | 6,3 | 105,9 | 2,9 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | −49,4 | 55,7 | 22,1 |
| 2022 | −15,3 | −4,8 | 10,0 | −5,5 | −10,6 | 69,4 | 0,0 | −46,0 | 5,3 | 123,5 | −26,5 | −27,6 | −14,1 |
| 2021 | −6,9 | −1,4 | 2,1 | 32,9 | 21,2 | 16,3 | 10,0 | −13,4 | −35,0 | 34,7 | 33,9 | −20,5 | 56,0 |
| 2020 | 40,1 | −3,1 | 0,0 | −3,2 | −1,4 | −8,6 | 0,0 | −16,7 | 50,6 | −33,6 | −11,3 | 12,0 | −1,9 |
| 2019 | −66,2 | 10,8 | 5,3 | −30,5 | 26,7 | −17,1 | −25,9 | 7,9 | −17,9 | 15,3 | −4,9 | 19,1 | −75,3 |
| 2018 | −2,8 | −23,9 | 54,9 | 0,0 | 39,4 | −21,3 | −21,3 | 24,9 | 8,8 | 48,8 | 0,0 | 14,5 | 129,0 |
| 2017 | 20,0 | 31,7 | −58,2 | 48,4 | 193,8 | ||||||||
| TB | −14,0 | −1,4 | 3,0 | −1,0 | 17,4 | 14,1 | −4,9 | 2,2 | 1,6 | 11,0 | −0,3 | 33,8 | 17,2 |
| % năm tăng | 22% | 22% | 44% | 33% | 67% | 44% | 33% | 60% | 50% | 40% | 33% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAF
Chưa có ý tưởng nào về HAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ145.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 145 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.700 đ · 06/11/2026
- 257 tỷ
- CP lưu hành
- 14.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.150.000
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 20%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 24/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Phát Triển Kinh Doanh Khánh An23,58%3.419.700 CP
- Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Quốc Tế Tầm Nhìn Mới23,36%3.386.700 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thông Minh Quốc Tế23,33%3.383.123 CP
- Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần20%2.899.550 CP
- Trương Thị Nga0,02%3.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Phát Triển Kinh Doanh Khánh An23,58%
- Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Quốc Tế Tầm Nhìn Mới23,36%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thông Minh Quốc Tế23,33%
- Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần20%
- Cổ đông khác9,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, bảo quản rau quả, thịt, các sản phẩm từ thịt, thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- Bán buôn, bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống và các đồ dùng gia đình
- Cung cấp dịch vụ ăn uống, vui chơi, giải trí, dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Kinh doanh bất động sản, quản lý bãi đỗ xe, kho bãi và lưu giữ hàng hóa...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/04/2018Vốn điều lệ ghi nhận 145 tỷ đồng.
- 24/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10.000 đ/CP.
- 28/05/2015Chính thức chuyển đổi thành CTCP Thực phẩm Hà Nội.
- 19/11/2012Đổi thành Công ty TNHH MTV Thực phẩm Hà Nội.
- 23/08/2004Đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Thực phẩm Hà Nội.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty TNHH MTV Thực phẩm Hà Nội tiền thân là Công ty Thực phẩm Hà Nội được thành lập ngày 10/07/1957 và thành lập lại theo Quyết định số 490/QĐ-UB ngày 26/01/1993 của UBND Thành phố Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,0
- LNST −0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS —
- Nợ —
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 42,4
- LNST −31,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 265
- Nợ 157
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −18,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -9,5%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |