CTCP Chứng khoán Hải Phòng
Biểu đồ giá HAC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +7,95%
- 1 tháng
- +6,74%
- 3 tháng
- +11,76%
- 1 năm
- +5,56%
- 2 năm
- -8,65%
- 3 năm
- +7,95%
- 5 năm
- -28,57%
- Tất cả
- -58,98%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 8.100
- TC
- 9.500
- Mở
- 9.500
- Cao
- 9.500
- Thấp
- 9.500
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HAC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −731 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −731 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −731 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/03 | 0 tỷ | −21 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −98 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2026 | 0 tỷ | −21 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −11 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −21 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,0 | −2,1 | −2,2 | 9,9 | 2,0 | −2,0 | −10,0 | 0,0 | −12,2 | 11,4 | 8,0 | −5,0 | |
| 2025 | 8,8 | 8,1 | −15,8 | 4,0 | −5,7 | −3,0 | 26,0 | 4,1 | −1,6 | −25,8 | 7,6 | 1,0 | −2,0 |
| 2024 | −12,0 | 19,3 | 36,2 | −9,1 | 8,5 | −5,0 | −9,0 | 10,7 | −4,4 | −16,3 | −0,9 | −4,7 | 2,0 |
| 2023 | 0,0 | −18,5 | 15,9 | 17,6 | 10,0 | 21,2 | 27,5 | −2,9 | −3,0 | −6,3 | −10,0 | 23,5 | 85,2 |
| 2022 | −21,4 | 2,3 | 0,7 | −20,3 | 6,6 | −18,4 | −3,6 | 2,5 | −7,2 | −35,1 | 10,0 | −1,8 | −63,9 |
| 2021 | 0,0 | 19,9 | 16,6 | 2,8 | 27,4 | −12,7 | −4,6 | 34,1 | 11,5 | 0,0 | 40,1 | −7,8 | 194,7 |
| 2020 | 10,6 | −9,6 | −4,3 | 2,1 | 4,4 | 2,2 | 1,9 | −1,9 | −6,3 | 13,1 | −7,7 | 25,2 | 27,7 |
| 2019 | −3,9 | −10,1 | −7,0 | 12,1 | −19,6 | 10,9 | 9,8 | 2,1 | 2,3 | 2,0 | 4,2 | −5,9 | −7,9 |
| 2018 | −5,0 | −5,3 | 0,0 | −5,6 | −2,8 | −3,2 | −6,3 | 10,3 | 0,0 | 17,9 | 13,1 | 15,9 | 27,5 |
| 2017 | −2,9 | 45,1 | 6,5 | −8,3 | 2,4 | 0,0 | 5,0 | −4,8 | 10,1 | −7,0 | −4,9 | 2,7 | 40,8 |
| TB | −3,1 | 4,9 | 4,7 | 0,5 | 3,3 | −1,0 | 3,7 | 5,4 | −1,1 | −4,6 | 5,7 | 5,3 | 33,8 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 50% | 60% | 70% | 30% | 50% | 60% | 30% | 40% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAC
Chưa có ý tưởng nào về HAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.291.810.960.000 đKỳquý 3/2026
- 1.292 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.500 đ · 06/11/2026
- 1.227 tỷ
- CP lưu hành
- 129.176.390
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu90.423.473
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,77%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 18/10/2016
Cổ đông lớn
- Vũ Dương Hiền5,49%7.087.773 CP
- Phạm Mạnh Hưng4,92%6.350.000 CP
- Nguyễn Thanh Đức4,92%6.350.000 CP
- Trần Xuân Tùng4,92%6.350.000 CP
- Hoàng Thị Nhung4,92%6.350.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Dương Hiền5,49%
- Phạm Mạnh Hưng4,92%
- Nguyễn Thanh Đức4,92%
- Trần Xuân Tùng4,92%
- Hoàng Thị Nhung4,92%
- Cổ đông khác74,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Quản lý danh mục đầu tư.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp.
- Lưu ký chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,291.81 tỷ đồng.
- 18/10/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.400đ/CP.
- 23/11/2015UBCKNN đã tổ chức lễ trao Giấy phép thành lập và hoạt động cho CTCP Chứng khoán Hải Phòng.
- 17/11/2015Ngày hủy niêm yết của HPC trên HNX.
- 11/2015Vốn điều lệ của Công ty là 291.81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 16/11/2015Ngày giao dịch cuối cùng của HPC với giá đóng cửa cuối phiên là 2,800 đồng/CP.
- 29/10/2015CTCP Chứng khoán Hải Phòng và CTCP Chứng khoán Á Âu đã được UBCKNN chấp thuận việc hợp nhất thông qua Quyết định số 918/QĐ-UBCK.
- 06/01/2004Trở thành thành viên Sở Giao dịch CK HCM.
- 05/09/2003Là công ty chứng khoán đầu tiên tại Hải Phòng; chính thức đi vào hoạt động ngày 21/10/2003. Đây là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 54,4
- LNST 3,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.616
- Nợ 1.277
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −546
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 85,5
- LNST 44,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 402
- Nợ 90,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 34,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 278 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.364 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 24/09/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 28/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 27/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 16/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |