CTCP Công trình Giao thông Sài Gòn
Biểu đồ giá GTS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,59%
- 1 tháng
- +0,97%
- 3 tháng
- +6,45%
- 1 năm
- +1,86%
- 2 năm
- +25,91%
- 3 năm
- +36,48%
- 5 năm
- +35,24%
- Tất cả
- +75,08%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 8.900
- TC
- 10.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của GTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,9 | 10,1 | −3,4 | −4,4 | −0,8 | 0,8 | 11,7 | −5,5 | 0,0 | 8,4 | |
| 2025 | 4,6 | −4,4 | −4,6 | 9,5 | 0,0 | 12,3 | 13,6 | −11,2 | −3,4 | −0,9 | −3,5 | −2,6 | 6,6 |
| 2024 | 10,0 | 14,6 | −16,7 | −4,7 | 7,2 | 3,1 | 0,0 | 8,9 | 12,5 | −20,0 | 9,0 | 0,0 | 18,1 |
| 2023 | −7,0 | 3,3 | 4,2 | −5,9 | 5,3 | 0,0 | 5,3 | 5,0 | −4,8 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | 5,2 |
| 2022 | 2,1 | −13,0 | −12,5 | 7,7 | 14,3 | −4,9 | −12,1 | 11,8 | −13,2 | 8,1 | 0,0 | −2,7 | −18,5 |
| 2021 | 6,0 | −3,7 | 20,8 | −9,8 | 14,3 | −14,1 | −2,0 | 9,4 | 14,3 | −2,4 | 20,7 | −3,6 | 51,8 |
| 2020 | 0,0 | −41,8 | 0,0 | −2,3 | −3,4 | 15,3 | 5,8 | 16,0 | −7,4 | −1,0 | −1,0 | 1,0 | −28,8 |
| 2019 | −6,1 | 6,4 | −16,3 | 6,2 | 0,0 | −12,0 | 28,8 | −17,0 | 0,0 | 40,9 | 18,2 | 23,1 | 71,6 |
| 2018 | −29,6 | 0,0 | −31,1 | 45,1 | −4,5 | 12,3 | −14,3 | −20,2 | −3,1 | 22,9 | 20,6 | 13,8 | −15,5 |
| 2017 | 20,0 | −9,9 | 11,0 | −15,1 | 31,3 | −21,8 | −3,1 | 4,1 | −17,1 | 8,5 | 0,0 | 47,7 | 40,3 |
| TB | 0,0 | −4,9 | −4,4 | 4,1 | 6,1 | −1,4 | 2,1 | 0,8 | −1,0 | 5,2 | 7,1 | 8,5 | 14,5 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 40% | 50% | 50% | 40% | 40% | 70% | 30% | 50% | 44% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GTS
Chưa có ý tưởng nào về GTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ284.997.640.000 đKỳquý 3/2026
- 285 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.400 đ · 02/11/2026
- 296 tỷ
- CP lưu hành
- 28.499.764
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.699.952
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 21/10/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh49%13.965.000 CP
- Đặng Quốc Tuấn18,58%5.295.200 CP
- Lâm Tấn Kiệt14,78%4.211.246 CP
- Trần Thanh Hưng1,79%510.048 CP
- Võ Văn Sơn0,36%103.719 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh49%
- Đặng Quốc Tuấn18,58%
- Lâm Tấn Kiệt14,78%
- Trần Thanh Hưng1,79%
- Võ Văn Sơn0,36%
- Cổ đông khác15,49%
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt Động Công Ích
- Duy tu sửa chữa cầu đường theo đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích
- Duy tu sửa chữa hệ thống tín hiệu giao thông và sơn đường.
Hoạt Động Kinh Doanh Khác
- Sản xuất và mua bán các loại vật liệu xây dụng chuyên ngành tín hiệu giao thông
- Thi công xây dựng các công trình giao thông, bến bãi, cấp thoát nước, công trình xây dựng dân dụng
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô.
- Tư vấn xây dựng công trình giao thông nhóm B và C, tư vấn công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 284.99 tỷ đồng
- 21/10/2016giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 10,500đ/CP.
- 05/05/2016Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP theo giấy CNĐKDN số 0300460907 do Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 26/08/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 05/05/2016, với mức vốn điều lệ là 280 tỷ đồng.
- 14/04/2016Công ty tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập CTCP.
- 10/12/2015UBND Tp. HCM phê duyệt QĐ số 6769/QĐ-UBND về phương án cổ phần hóa DNNN chuyển Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Sài Gòn thuộc Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước thành CTCP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2010căn cứ QĐ số 1146/QĐ-UBND ngày 12/03/2010 của UBND Tp. HCM về việc phê duyệt Đề án chuyển đổi Công ty Quản lý Công trình Giao thông Sài Gòn thành Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Sài Gòn, Công ty đã chính thức chuyển đổi sang mô hình Công ty TNHH kể từ ngày 26/08/2010 theo giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, với VĐL 60.3 tỷ đồng.
- 1992UBND Tp ra QĐ số 2081/QĐ-UB ngày 11/08/1992 thành lập Khu Quản lý công trình giao thông công chánh trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp cầu phà và Xí nghiệp Công trình giao thông số 1.
- 1981UBND Thành phố ra Quyết định số 271/QĐ-UB đổi tên Công ty cầu đường nội thành là Xí nghiệp công trình giao thông số 1, chuyển giao công tác thoát nước đô thị cho Sở Quản lý nhà đất và công trình đô thị.
- 1978Khu cầu đường Chợ Lớn được đổi tên thành Công ty cầu đường nội thành phụ trách địa bàn các quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Tân Bình, Phú Nhuận, Bình Chánh và huyện Duyên Hải, đồng thời quản lý bến phà Thủ Thiêm.
- 1975Tiền thân công ty là Khu cầu đường Chợ Lớn, được UBND Tp. HCM ra QĐ thành lập với nhiệm vụ là xây dựng mới.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 739
- LNST 17,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.600
- Nợ 1.255
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 598
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.464
- LNST 45,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.443
- Nợ 1.089
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 116
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.400 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 5,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.400 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.831 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.112 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,9% (790đ/CP) |
| 31/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,99% (1.199đ/CP) |
| 13/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,8% (580đ/CP) |
| 03/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,8% (380đ/CP) |
| 14/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 31/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:179 |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,05% (405đ/CP) |