CTCP Giầy Thượng Đình
95.6000(0,00%)
Biểu đồ giá GTD
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -25,31%
- 1 năm
- +602,94%
- 2 năm
- +1.125,64%
- 3 năm
- +761,26%
- 5 năm
- +300,00%
- Tất cả
- +117,27%
- Trần
- 109.900
- Sàn
- 81.300
- TC
- 95.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
95.600800
Dư mua 0Dư bán 800
Mô hình giá của GTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,2 | 12,7 | 91,5 | −15,3 | 32,7 | 10,5 | −38,2 | −27,7 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 11,2 | |
| 2025 | 4,1 | 2,9 | −11,4 | 7,5 | 2,0 | 5,9 | −2,8 | 109,5 | 1,4 | −28,7 | 117,0 | 149,3 | 777,6 |
| 2024 | −3,5 | −27,9 | 61,3 | −8,5 | −15,3 | 48,0 | −8,8 | −13,3 | −24,8 | 14,8 | −11,9 | 10,1 | −14,8 |
| 2023 | −39,7 | 0,0 | 29,6 | 0,0 | −54,3 | 54,7 | 20,2 | 5,9 | −4,0 | −19,8 | 17,5 | 0,9 | −35,8 |
| 2022 | −12,2 | −25,9 | 56,4 | −3,3 | 5,6 | −19,8 | −17,3 | 46,0 | −46,4 | −14,4 | 88,0 | 14,7 | −0,6 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −4,8 | −6,6 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,2 | 0,0 | −12,1 | −14,3 | −33,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 39,7 | 63,3 | −14,9 | −4,3 | −6,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 73,1 |
| 2019 | 0,0 | −22,1 | 0,0 | 0,0 | −35,8 | 0,0 | 65,1 | 91,5 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 81,4 |
| 2018 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,0 | −4,4 |
| 2017 | 0,0 | −33,3 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | 0,0 | 0,0 | −25,6 | 0,0 | ||||
| TB | −5,6 | −6,7 | 29,1 | 3,7 | −12,8 | 9,5 | 1,1 | 17,2 | −3,9 | −4,8 | 19,2 | 16,3 | 105,4 |
| % năm tăng | 22% | 22% | 56% | 20% | 30% | 40% | 20% | 40% | 40% | 10% | 33% | 44% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GTD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GTD
Chưa có ý tưởng nào về GTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 93 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng95.600 đ · 06/11/2026
- 889 tỷ
- CP lưu hành
- 9.300.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.395.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu44.000 đ
- 16/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam24,03%2.235.040 CP
- Công ty Cổ phần An Quý Hưng Holding24%2.232.200 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Thương Mại Long Hải24%2.232.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Yên Thủy15,47%1.438.560 CP
- Nguyễn Xuân Hoàng12%1.116.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam24,03%
- Công ty Cổ phần An Quý Hưng Holding24%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Thương Mại Long Hải24%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Yên Thủy15,47%
- Nguyễn Xuân Hoàng12%
- Cổ đông khác0,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh giầy dép
- XNK các mặt hàng công ty kinh doanh
- Cho thuê trụ sở văn phòng và ki ốt bán hàng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 44,000đ/cp.
- 19/07/2016Chuyển đổi thành CTCP Giầy Thượng Đình.
- 29/06/2011Công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Giầy Thượng Đình.
- 09/2005Vốn điều lệ của Công ty là 93 tỷ đồng.
- 26/07/2005Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH NN MTV Giầy Thượng Đình.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1989Xí nghiệp giầy vải Thượng Đình tách thành hai Xí nghiệp giầy vải Thụy Khê và Thượng Đình.
- 08/1978Xí nghiệp giầy vải Thượng Đình được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp giầy vải Hà Nội và Xí nghiệp giầy vải Thượng Đình cũ.
- Tiền thân là Xí nghiệp X30 được thành lập tháng 01/1957.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 66,4
- LNST −38,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 76,0
- Nợ 88,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng95.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng95.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.