CTCP Tập đoàn Green+
Biểu đồ giá GPC
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +5,26%
- 3 tháng
- +5,26%
- 1 năm
- -16,67%
- 2 năm
- -37,50%
- 3 năm
- -21,26%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -72,90%
- Trần
- 2.300
- Sàn
- 1.700
- TC
- 2.000
- Mở
- 1.900
- Cao
- 1.900
- Thấp
- 1.900
- KL
- 15.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của GPC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −13,0 | 0,0 | −5,0 | 5,3 | −5,0 | 0,0 | −10,5 | 17,6 | 0,0 | −13,0 | |
| 2025 | −3,3 | 3,4 | −6,7 | −3,6 | 3,7 | −7,1 | 7,7 | 0,0 | −3,6 | −14,8 | 0,0 | 0,0 | −23,3 |
| 2024 | 52,7 | −17,3 | −2,4 | −9,6 | 15,8 | 13,9 | 15,8 | −8,5 | 3,7 | −19,6 | −11,8 | 0,0 | 14,5 |
| 2023 | −17,8 | −8,1 | 0,0 | −2,9 | 4,5 | −8,7 | −6,4 | −13,7 | −25,5 | −18,5 | 10,1 | ||
| TB | 16,4 | −7,9 | −7,6 | −3,3 | 2,9 | 4,1 | 2,5 | −3,7 | −6,0 | −10,6 | −10,1 | 3,4 | −4,4 |
| % năm tăng | 33% | 25% | 0% | 0% | 50% | 75% | 50% | 0% | 25% | 25% | 0% | 33% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GPC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GPC
Chưa có ý tưởng nào về GPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ540.721.430.000 đKỳquý 3/2026
- 541 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.000 đ · 06/11/2026
- 108 tỷ
- CP lưu hành
- 54.072.143
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu32.443.285
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 06/01/2023
Cổ đông lớn
- Đặng Đức Thành28,85%15.600.000 CP
- Nguyễn Thị Thanh Loan11,1%6.000.000 CP
- Đăng Bích Vân8,66%4.680.000 CP
- Lâm Thị Diệu Hương1,26%679.900 CP
- Đặng Bích Hồng0,99%533.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Đức Thành28,85%
- Nguyễn Thị Thanh Loan11,1%
- Đăng Bích Vân8,66%
- Lâm Thị Diệu Hương1,26%
- Đặng Bích Hồng0,99%
- Cổ đông khác49,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Việt Nam là một trong những Quốc gia có tốc độ già hóa dân số nhanh nhất thế giới, nhận thức của người tiêu dùng đối với sức khỏe ngày càng cao và thu nhập của người dân cao hơn khiến chị tiêu cho hoạt động chăm sóc sức khỏe nói chung và tiêu thụ dược phẩm bình quân đầu người tăng.
- Chính phủ cũng nỗ lực nhằm làm cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe dễ tiếp cận hơn với giá cả phải chăng khiến cho ngành Dược và Thực phẩm chức năng có động lực phát triển mạnh.
- Với nhận định trên, từ năm 2021 Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ quyết định tập trung đầu tư vào ngành Dược và Thực phẩm chức năng. Green+ đặt mục tiêu đến năm 2035 trở thành Tập đoàn chuyên ngành dược & thực phẩm chức năng hàng đầu Việt Nam.
- Với sứ mệnh “Vì chất lượng cuộc sống”, Green+ cam kết mang đến những sản phẩm dịch vụ tốt nhất, chất lượng cao nhất, hướng đến nâng cao sức khỏe người tiêu dùng, nâng cấp thể trạng người Việt Nam.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 540,721,430,000 đồng.
- 06/01/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 16,000 đ/CP.
- 29/04/2022Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM vừa ký hợp tác với Tập đoàn Green+ cùng thực hiện chương trình khởi nghiệp đổi mới sáng tạo TP.HCM giai đoạn 2022-2026.
- 03/2022Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ đã chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng thành công và trở thành công ty đại chúng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 415.94 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
- 02/2021Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
- 01/2021Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 2018Công ty Cổ phần Tập Đoàn Green+ hợp tác với Công ty Sato Yakuhin Kogyo Co. Ltd để sản xuất các sản phẩm cho sức khỏe được bán tại thị trường Việt Nam dưới thương hiệu Green+.
- 2017Hội Đồng Nhân Sâm bang Wiseonsin Hoa Kỳ đã chọn Công ty Cổ phần Tập Đoàn Green+ là nhà phân phối độc quyền sản phẩm của họ tại Việt Nam.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Green tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thảo Dược Xanh, thành lập năm 2016, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm dược phẩm và thảo dược.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 46,6
- LNST 2,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 685
- Nợ 84,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 153
- LNST 1,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 717
- Nợ 121
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −13,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 208 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.902 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |