CTCP Minh Hưng Quảng Trị · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá GMH
- 1 ngày
- +1,69%
- 1 tuần
- +6,79%
- 1 tháng
- -1,20%
- 3 tháng
- -4,20%
- 1 năm
- -12,80%
- 2 năm
- -2,36%
- 3 năm
- -13,71%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -60,35%
- Trần
- 6.950
- Sàn
- 6.050
- TC
- 6.500
- Mở
- 6.660
- Cao
- 6.660
- Thấp
- 6.610
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của GMH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −19 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | 1,0 | 5,1 | −3,0 | 2,2 | 2,0 | −8,5 | 1,6 | −5,6 | −5,9 | 6,8 | −7,0 | |
| 2025 | 1,9 | 2,9 | −2,2 | 8,7 | −6,2 | 1,5 | 9,6 | −3,6 | 5,1 | −1,8 | −0,1 | −4,9 | 9,7 |
| 2024 | 1,2 | 0,3 | 12,3 | −9,7 | 0,5 | −2,2 | −4,0 | 3,5 | −1,1 | −7,0 | 3,7 | −8,1 | −11,8 |
| 2023 | 7,5 | −4,9 | −2,8 | 7,0 | −4,3 | 6,8 | 0,0 | −0,9 | −3,3 | 9,0 | −4,7 | −3,5 | 4,4 |
| 2022 | 7,4 | 15,3 | −5,5 | −19,7 | 3,3 | 5,6 | −2,2 | −17,8 | −8,2 | 11,6 | −30,4 | ||
| TB | 2,2 | 1,3 | 5,5 | −0,5 | −5,5 | 2,3 | 0,5 | −0,3 | −4,5 | −2,8 | 2,6 | −11,7 | 0,8 |
| % năm tăng | 75% | 80% | 60% | 40% | 40% | 80% | 40% | 40% | 20% | 20% | 50% | 0% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GMH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GMH
Chưa có ý tưởng nào về GMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ165.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 165 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.610 đ · 06/11/2026
- 109 tỷ
- CP lưu hành
- 16.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.425.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,15%
- 0,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 12/01/2022
Cổ đông lớn
- Lê Đình Sung15,16%2.501.185 CP
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam14,55%2.400.000 CP
- Phạm Thị Mỹ Liên13,64%2.250.000 CP
- Trần Thiên Như An5,53%911.800 CP
- Lê Đình Minh5,04%830.836 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Đình Sung15,16%
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam14,55%
- Phạm Thị Mỹ Liên13,64%
- Trần Thiên Như An5,53%
- Lê Đình Minh5,04%
- Cổ đông khác46,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, chế biến, sản xuất khoáng sản bột đá DOLOMITE.
- Sản xuất phụ gia xi măng.
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
- Xây dựng công trình thủy, công trình chế biến, chế tạo, công trình dân dụng, cấp thoát nước...
- Xây dựng công trình khai khoáng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/01/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 22,000 đ/CP.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 26/07/2021Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị được chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 27/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/08/2012UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Đông Trường Sơn thành công ty cổ phần, với mức vốn điều lệ 40 tỷ đồng.
- 30/06/2006Chuyển đổi Công ty Nhà nước Đông Trường Sơn thành Công ty TNHH MTV Đông Trường Sơn.
- 10/05/2004Đổi tên Công ty xi măng Quảng Trị thành Công ty Đông Trường Sơn.
- 20/06/2000Sáp nhập Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Vĩnh Linh vào Công ty xi măng Quảng Trị.
- 03/11/1996Đổi tên thành Công ty xi măng Quảng Trị.
- 27/11/1992Thành lập doanh nghiệp Nhà máy xi măng Đông Hà.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,1
- LNST 1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 191
- Nợ 10,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 104
- LNST 17,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 199
- Nợ 8,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.610 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,0Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.610 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 732 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.960 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 22/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:15561 |
| 30/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:161 |
| 21/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |