CTCP GKM Holdings · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá GKM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -15,38%
- 1 năm
- -59,26%
- 2 năm
- -82,54%
- 3 năm
- -96,82%
- 5 năm
- -95,75%
- Tất cả
- -80,46%
- Trần
- 1.400
- Sàn
- 800
- TC
- 1.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của GKM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +693 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −75 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +30 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +693 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −75 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −104 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −43 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −104 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −6,1 tỷ
- 20 phiên
- −21,4 tỷ
- 60 phiên
- −75,2 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 10/02 | −4,4 tỷ | −987 nghìn cp |
| 07/02 | −0,9 tỷ | −213 nghìn cp |
| 06/02 | −0,6 tỷ | −150 nghìn cp |
| 05/02 | −0,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 04/02 | −1,3 tỷ | −309 nghìn cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| 24/01 | −2,8 tỷ | −635 nghìn cp |
| 10/01 | −1,2 tỷ | −273 nghìn cp |
| 09/01 | −1,1 tỷ | −243 nghìn cp |
| 08/01 | −0,8 tỷ | −172 nghìn cp |
| 03/01 | −1,5 tỷ | −317 nghìn cp |
| 02/01 | −1,0 tỷ | −228 nghìn cp |
| 30/12 | −1,2 tỷ | −251 nghìn cp |
| 27/12 | −0,6 tỷ | −110 nghìn cp |
| 26/12 | −3,3 tỷ | −647 nghìn cp |
| 25/12 | −2,2 tỷ | −447 nghìn cp |
| 20/12 | +0,4 tỷ | +68 nghìn cp |
| 19/12 | +0,9 tỷ | +156 nghìn cp |
| 17/12 | +0,5 tỷ | +92 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| T02/2025 | −7,4 tỷ | −1,73 triệu cp |
| T01/2025 | −8,4 tỷ | −1,87 triệu cp |
| T12/2024 | −5,6 tỷ | −1,14 triệu cp |
| T07/2024 | −9,8 tỷ | −290 nghìn cp |
| T06/2024 | +74,1 tỷ | +1,91 triệu cp |
| T03/2024 | −101,9 tỷ | −3,08 triệu cp |
| T01/2024 | +7,3 tỷ | +215 nghìn cp |
| T12/2023 | +144,6 tỷ | +4,47 triệu cp |
| T11/2023 | −46,2 tỷ | −1,20 triệu cp |
| T10/2023 | −87,4 tỷ | −2,22 triệu cp |
| T08/2023 | −20,5 tỷ | −549 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q1/2025 | −15,8 tỷ | −3,60 triệu cp |
| Q4/2024 | −5,6 tỷ | −1,14 triệu cp |
| Q3/2024 | −9,8 tỷ | −290 nghìn cp |
| Q2/2024 | +74,1 tỷ | +1,91 triệu cp |
| Q1/2024 | −94,7 tỷ | −2,87 triệu cp |
| Q4/2023 | +11,0 tỷ | +1,05 triệu cp |
| Q3/2023 | −32,6 tỷ | −890 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| 2025 | −15,8 tỷ | −3,60 triệu cp |
| 2024 | −35,9 tỷ | −2,39 triệu cp |
| 2023 | −31,0 tỷ | +62 nghìn cp |
| 2022 | +59,1 tỷ | +1,26 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,9 | 6,3 | −5,9 | 0,0 | −18,8 | 0,0 | 0,0 | −15,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −35,3 | |
| 2025 | −8,5 | 9,3 | −2,1 | −28,3 | 15,2 | 2,6 | 5,1 | 19,5 | −14,3 | −35,7 | −14,8 | −26,1 | −63,8 |
| 2024 | −9,7 | −4,0 | −1,6 | −2,6 | 23,7 | 5,4 | −3,8 | −4,3 | −63,2 | −46,2 | −15,5 | −21,7 | −86,9 |
| 2023 | −1,0 | 12,3 | 13,7 | 4,4 | 0,8 | 35,7 | −14,8 | −0,3 | −6,0 | −2,0 | −5,6 | 12,5 | 50,0 |
| 2022 | 16,1 | −1,9 | 3,1 | 3,4 | −8,1 | −6,4 | −2,1 | −17,7 | −4,0 | −11,3 | −11,8 | 11,9 | −29,3 |
| 2021 | 13,9 | −13,3 | −6,7 | −6,5 | −1,4 | −1,5 | 3,6 | 59,6 | 49,9 | 26,9 | 17,0 | 18,5 | 264,6 |
| 2020 | 1,3 | 0,0 | −1,3 | 15,6 | 0,6 | −1,1 | −1,2 | −3,5 | −1,7 | 0,0 | −0,6 | 0,6 | 7,9 |
| 2019 | 1,3 | 4,1 | 3,1 | −3,7 | −1,3 | 0,7 | −3,3 | 2,6 | −0,6 | 0,0 | 0,6 | 5,8 | 9,2 |
| 2018 | −0,8 | −1,4 | −2,3 | −19,7 | −3,7 | 24,5 | 5,4 | 9,1 | 4,1 | −3,3 | 2,8 | 2,2 | 11,7 |
| 2017 | 0,7 | −0,7 | 1,3 | −1,3 | 15,9 | ||||||||
| TB | 0,7 | 1,3 | 0,0 | −4,2 | 0,8 | 6,7 | −1,2 | 5,0 | −3,6 | −7,0 | −3,2 | 2,2 | 20,4 |
| % năm tăng | 44% | 44% | 33% | 33% | 44% | 56% | 33% | 50% | 20% | 20% | 33% | 78% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GKM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GKM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GKM
Chưa có ý tưởng nào về GKM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ314.342.370.000 đKỳquý 3/2026
- 314 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.100 đ · 06/11/2026
- 34,6 tỷ
- CP lưu hành
- 31.434.237
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu26.719.102
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,96%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán APG7,49%2.355.564 CP
- Vũ Hòa Bình4,6%1.445.400 CP
- Đặng Việt Lê4,27%1.343.676 CP
- Nguyễn Thị Hoa4,22%1.327.248 CP
- Đinh Tuấn Anh3,69%1.158.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán APG7,49%
- Vũ Hòa Bình4,6%
- Đặng Việt Lê4,27%
- Nguyễn Thị Hoa4,22%
- Đinh Tuấn Anh3,69%
- Cổ đông khác75,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao.
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, chất khoáng phi kim loại.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/10/2023Công ty đổi tên thành CTCP GKM Holdings.
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 261.95 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 238.13 tỷ đồng.
- 01/2020Tăng vốn điều lệ lên 148.83 tỷ đồng.
- 02/05/2019CTCP Gạch Khang Minh đổi tên thành CTCP Khang Minh Group.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 141.17 tỷ đồng.
- 17/07/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 11,000 đ/CP.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 23/09/2010CTCP Gạch Khang Minh chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 21 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,3
- LNST −1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 416
- Nợ 119
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9,6
- LNST −39,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 417
- Nợ 116
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.332 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.442 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -13,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -9,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -493,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/01/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |