CTCP Công trình Giao thông Hà Nội
2.8000(0,00%)
Biểu đồ giá GH3
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -12,50%
- 3 tháng
- -11,67%
- 1 năm
- -11,67%
- 2 năm
- -46,05%
- 3 năm
- -27,08%
- 5 năm
- -55,34%
- Tất cả
- -55,34%
- Trần
- 3.200
- Sàn
- 2.400
- TC
- 2.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
7003.200
20.1002.800
Dư mua 20.800Dư bán 0
Mô hình giá của GH3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 | −12,5 | 0,0 | −11,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,9 |
| 2024 | 34,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,2 |
| 2023 | 59,7 | −25,1 | 14,5 | 0,0 | 0,0 | −39,7 | −21,2 | −6,6 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| TB | 18,8 | −5,0 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | −15,8 | −4,2 | −1,3 | 0,5 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | −10,6 |
| % năm tăng | 40% | 0% | 20% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 83% | 0% | 0% | 0% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GH3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GH3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GH3
Chưa có ý tưởng nào về GH3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ115.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 115 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.800 đ · 06/11/2026
- 32,2 tỷ
- CP lưu hành
- 11.498.920
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.724.838
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 73,85%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 04/08/2021
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội73,86%8.492.991 CP
- Đỗ Tuấn Hùng8,19%942.060 CP
- Trương Thái Hòa0,9%103.900 CP
- Đặng Trần Trung0,82%94.100 CP
- Đỗ Thị Thanh Thủy0,57%65.989 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội73,86%
- Đỗ Tuấn Hùng8,19%
- Trương Thái Hòa0,9%
- Đặng Trần Trung0,82%
- Đỗ Thị Thanh Thủy0,57%
- Cổ đông khác15,65%
Ngành nghề kinh doanh
Quản lý, duy tu, bảo dưỡng hệ thống
- các công trình đường thủy, bến cảng và các công trình đường thủy khác; cầu, hầm, đường hè.
- Xây dựng công trình giao thông.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/08/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu là 10,000đ/CP.
- 23/08/2018Công ty chính thức được công nhận là Công ty đại chúng.
- 24/02/2016Công ty cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với số vốn điều lệ sau khi cổ phần hóa là 115 tỷ đồng.
- 11/01/2016Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định đổi tên Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Hà Nội thành Công ty cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội.
- 16/6/2015phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Hà Nội.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 29/06/2011UBND TP.Hà Nội ký Quyết định số 3080/QĐ-UBND đổi tên thành Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Hà Nội với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- 26/07/2005UBND TP.Hà Nội đã ký quyết định số 109/2005/QĐ-UB chuyển Công ty Công trình Giao thông III Hà Nội thành Công ty TNHH Nhà Nước MTV Công trình giao thông Hà Nội với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng.
- 24/03/1993Thành lập doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Công trình Giao thông III Hà Nội thuộc Sở Giao thông Công chính Hà Nội.
- 18/05/1966Công ty sửa chữa cầu đường nội thành Hà Nội được thành lập, tiền thân là Đội sửa chữa cầu đường nội thành.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 366
- LNST 9,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 292
- Nợ 172
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 5 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,3% (430đ/CP) |
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,3% (430đ/CP) |
| 20/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,3% (430đ/CP) |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,2% (420đ/CP) |
| 05/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,17% (417đ/CP) |
| 01/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |