Tổng Công ty 36 - CTCP
Biểu đồ giá G36
- 1 ngày
- +1,23%
- 1 tuần
- +1,36%
- 1 tháng
- -13,77%
- 3 tháng
- -3,19%
- 1 năm
- +4,99%
- 2 năm
- +36,67%
- 3 năm
- +30,78%
- 5 năm
- -31,32%
- Tất cả
- 0,00%
- Trần
- 9.300
- Sàn
- 6.900
- TC
- 8.100
- Mở
- 8.000
- Cao
- 8.200
- Thấp
- 8.000
- KL
- 62.900
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của G36 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +33 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +33 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,7 tỷ
- 20 phiên
- +1,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/10 | −0,7 tỷ | −70 nghìn cp |
| 06/10 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 29/09 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 28/09 | +0,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| 24/09 | +0,4 tỷ | +47 nghìn cp |
| 14/09 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 06/08 | +14,4 tỷ | +1,60 triệu cp |
| 04/08 | −14,4 tỷ | −1,60 triệu cp |
| 30/07 | +13,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 28/07 | −13,0 tỷ | −1,49 triệu cp |
| 27/07 | +0,9 tỷ | +102 nghìn cp |
| 23/07 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 14/07 | +15,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 10/07 | −15,0 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 26/06 | +15,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 24/06 | −15,0 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 22/06 | +15,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 18/06 | −15,0 tỷ | −1,50 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,8 tỷ | −75 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,7 tỷ | +88 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | +1,4 tỷ | +159 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +3,1 tỷ | +300 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| T01/2026 | +5,3 tỷ | +475 nghìn cp |
| T12/2025 | +7,2 tỷ | +700 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,8 tỷ | −75 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,0 tỷ | +247 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | +8,7 tỷ | +800 nghìn cp |
| Q4/2025 | +7,2 tỷ | +700 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +9,9 tỷ | +971 nghìn cp |
| 2025 | +7,2 tỷ | +700 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −125 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24,1 | 0,8 | −20,8 | 9,7 | −8,0 | −1,9 | −12,7 | −2,2 | −11,5 | 10,4 | 1,4 | −17,1 | |
| 2025 | −4,7 | 9,6 | −5,7 | −12,4 | 33,4 | 15,8 | −1,2 | 27,7 | −3,7 | −19,7 | −0,1 | 26,8 | 64,8 |
| 2024 | 2,6 | 3,8 | −4,8 | −11,6 | 4,3 | 12,5 | −12,4 | −1,4 | 1,4 | −5,6 | −4,6 | 3,3 | −14,3 |
| 2023 | 34,4 | −11,5 | −4,4 | 3,1 | 38,3 | 0,0 | 9,5 | −7,0 | −15,9 | −19,1 | 11,0 | 8,5 | 35,4 |
| 2022 | −28,2 | 14,7 | 8,6 | −30,5 | −7,9 | −34,6 | 12,9 | 4,2 | −22,0 | −28,2 | 19,6 | −13,4 | −74,4 |
| 2021 | −21,7 | 5,7 | 0,0 | −16,1 | −12,0 | 11,0 | −11,9 | 33,7 | 0,0 | 12,6 | 54,5 | 9,6 | 52,3 |
| 2020 | −6,2 | 11,4 | −45,0 | 74,2 | 8,6 | 7,9 | −18,2 | 24,4 | 0,0 | 58,8 | 42,7 | 27,7 | 244,9 |
| 2019 | −15,2 | 4,0 | 21,3 | −3,2 | −5,1 | −1,7 | −1,7 | 1,8 | −1,7 | −6,3 | −4,6 | 9,4 | −7,2 |
| 2018 | −10,4 | −1,6 | −16,1 | −3,6 | −5,4 | 15,4 | −14,9 | 27,3 | 3,6 | −32,8 | 19,4 | 20,3 | −15,7 |
| 2017 | −14,9 | −33,8 | −0,9 | −3,2 | −11,6 | 12,2 | 5,9 | −9,1 | 0,0 | −12,1 | −5,7 | −7,2 | −60,3 |
| TB | −4,0 | 0,3 | −6,8 | 0,7 | 3,4 | 3,6 | −4,5 | 9,9 | −5,0 | −4,2 | 14,7 | 9,4 | 25,1 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 20% | 30% | 40% | 60% | 30% | 60% | 20% | 30% | 56% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về G36. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về G36
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về G36
Chưa có ý tưởng nào về G36. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.037.450.670.000 đKỳquý 3/2026
- 1.037 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.200 đ · 06/11/2026
- 851 tỷ
- CP lưu hành
- 103.745.067
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu62.247.040
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 26/12/2016
Cổ đông lớn
- Bộ Quốc Phòng18,38%19.065.932 CP
- Nguyễn Đăng Giáp17,24%17.886.131 CP
- Công ty Cổ Phần Xây Lắp Và Thương Mại Trường Lộc5,03%5.215.757 CP
- Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Anh Quân4,97%5.155.786 CP
- Nguyễn Đăng Trung3,32%3.439.362 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Quốc Phòng18,38%
- Nguyễn Đăng Giáp17,24%
- Công ty Cổ Phần Xây Lắp Và Thương Mại Trường Lộc5,03%
- Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Anh Quân4,97%
- Nguyễn Đăng Trung3,32%
- Cổ đông khác51,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, các công trình công cộng, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- XD công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Cho thuê xe có động cơ
- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao - sản xuất các sản phẩm khác phục vụ xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,037.45 tỷ đồng.
- 06/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,017.56 tỷ đồng.
- 16/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 936 tỷ đồng.
- 26/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 14,700 đ/cp.
- 01/07/2016Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 430 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 23/08/2011BQP ban hành Quyết định số 3036/QĐ-BQP về việc thành lập TCT 36 hoạt động theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con trên cơ sở tổ chức lại Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36.
- 21/07/2008Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 109/QĐ-BQP về việc sáp nhập Công ty Xây dựng Công trình 56 vào Công ty TNHH Nhà nước MTV Đầu tư Xây lắp và TM 36.
- 09/04/2006Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 39/2006/QĐ-BQP về việc thành lập Công ty TNHH Nhà nước MTV Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36, là mô hình Công ty TNHH đầu tiên trong Quân đội.
- 04/04/1996Tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Công trình 36 được thành lập theo Quyết định số 400/QĐ-BQP.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 300
- LNST 20,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.201
- Nợ 3.041
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 199
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.949
- LNST 26,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.131
- Nợ 3.011
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −52,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 34,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 236 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.992 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,18% (418đ/CP) |
| 12/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,81% (381đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:49 |
| 27/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:269 |
| 19/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:317 |
| 14/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,01% (801đ/CP) |
| 29/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,48% (548đ/CP) |
| 14/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 1250:1657 |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,03% (503đ/CP) |