CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Biểu đồ giá FTM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -42,86%
- 2 năm
- -42,86%
- 3 năm
- -20,00%
- 5 năm
- -92,45%
- Tất cả
- -97,39%
- Trần
- 500
- Sàn
- 300
- TC
- 400
- Mở
- 400
- Cao
- 400
- Thấp
- 300
- KL
- 30.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của FTM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −125 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −123 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −123 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 31 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −70 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −80 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −480 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/12 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 18/06 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −480 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| T11/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −570 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −320 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −750 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | |
| 2025 | 12,5 | −11,1 | −12,5 | −14,3 | 0,0 | 16,7 | 14,3 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −25,0 |
| 2024 | 16,7 | 0,0 | 14,3 | −25,0 | 50,0 | 11,1 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −22,2 | 0,0 | 14,3 | 33,3 |
| 2023 | 12,5 | −16,7 | 0,0 | −33,3 | −20,0 | 50,0 | −16,7 | −10,0 | −11,1 | −37,5 | 0,0 | 20,0 | −62,5 |
| 2022 | −40,9 | 10,3 | 7,8 | −35,2 | 3,5 | −26,3 | 3,6 | 3,4 | −10,0 | −33,3 | 0,0 | −11,1 | −80,1 |
| 2021 | 18,3 | 7,1 | 34,4 | 26,0 | −12,1 | 23,1 | −16,4 | 2,2 | 44,3 | 40,3 | 3,9 | 35,8 | 466,9 |
| 2020 | −9,3 | 15,3 | −39,4 | 14,6 | 3,5 | 0,7 | −17,0 | 11,5 | 4,4 | −12,7 | 0,8 | 13,6 | −26,8 |
| 2019 | −8,0 | 8,3 | 26,2 | 1,5 | 12,0 | 2,1 | 1,5 | −58,2 | −68,5 | 7,5 | −15,2 | −33,1 | −88,1 |
| 2018 | 0,0 | 0,4 | 18,9 | 2,7 | −1,6 | 10,4 | −9,1 | 0,0 | 4,0 | −4,2 | 1,7 | 7,2 | 31,5 |
| 2017 | −15,2 | 11,4 | −9,1 | 1,7 | 2,7 | 10,7 | −2,4 | −11,7 | 4,2 | 0,0 | |||
| TB | 0,2 | 1,5 | 1,8 | −5,2 | 2,6 | 6,9 | −3,7 | −6,3 | −3,9 | −7,4 | −0,5 | 3,6 | 31,1 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 50% | 50% | 40% | 80% | 40% | 40% | 30% | 20% | 44% | 56% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FTM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FTM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FTM
Chưa có ý tưởng nào về FTM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 20 tỷ
- CP lưu hành
- 50.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu35.000.000
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,63%
- 0,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.600 đ
- 06/02/2017
Cổ đông lớn
- Lê Thùy Anh21,53%10.766.500 CP
- Lê Mạnh Thường10,2%5.100.000 CP
- Lê Huy Cẩm0,2%100.000 CP
- Lê Thị Cúc0,04%20.000 CP
- Nguyễn An Toàn0,04%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thùy Anh21,53%
- Lê Mạnh Thường10,2%
- Lê Huy Cẩm0,2%
- Cổ đông khác67,99%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sợi
- Sản xuất vải dệt thoi
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
- Sản xuất hàng may sẵn...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 16,000 đ/CP.
- 16/05/2022Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 06/02/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18,000 đ/CP.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 11/2013CT đổi thành CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng.
- 2006Tiền thân là CT TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình, được thành lập ngày 30/10/2006.
- Được thành lập năm 2002 tại tỉnh Thái Bình, CT chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm sợi bông.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 44,5
- LNST −26,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 532
- Nợ 1.614
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 192
- LNST −155
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 565
- Nợ 1.555
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.576 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -21.648 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -23,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -70,3%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |