CTCP Lâm Nghiệp Sài Gòn
10.0000(0,00%)
Biểu đồ giá FRM
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +2,04%
- 1 năm
- +32,80%
- 2 năm
- +165,25%
- 3 năm
- +73,91%
- 5 năm
- -18,77%
- Tất cả
- +33,16%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 8.500
- TC
- 10.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10.0001.000
Dư mua 0Dư bán 1.000
Mô hình giá của FRM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,8 | 0,0 | 14,4 | 29,6 | 65,1 | −31,4 | 13,6 | 17,3 | −14,8 | 2,0 | 0,0 | 60,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 202,1 | −32,2 | −16,7 | 38,6 | −38,2 | 3,4 | 14,4 | −22,5 | 23,8 | 65,8 |
| 2024 | 13,7 | 0,0 | −40,1 | −35,5 | 0,0 | 37,8 | 14,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −30,4 |
| 2023 | 12,0 | 0,0 | 0,0 | −32,1 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 22,9 | 0,0 | −40,0 | 57,1 | −47,2 |
| 2022 | 13,1 | 0,0 | −30,5 | −5,3 | −6,4 | 0,9 | −6,8 | 0,0 | 12,7 | −3,2 | 4,2 | 0,0 | −25,6 |
| 2021 | 12,4 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | −2,2 | −11,1 | −34,5 | −0,7 | −0,7 | 30,2 | 0,0 | −5,6 |
| 2020 | −3,5 | 19,5 | −14,5 | −1,4 | 0,0 | 23,5 | 2,6 | 0,0 | −14,5 | 14,7 | 9,0 | 4,7 | 37,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,9 | 27,7 | 8,7 | 48,0 | 35,2 | −26,0 | −22,3 | 47,9 | −15,3 | 171,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,4 | 0,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | −39,2 | −38,8 | 1,8 | −48,1 |
| 2017 | 0,0 | ||||||||||||
| TB | 3,3 | 2,2 | −7,9 | 23,1 | 2,5 | −2,1 | 22,2 | −2,2 | −1,9 | −3,8 | −1,3 | 8,0 | 14,8 |
| % năm tăng | 44% | 11% | 11% | 44% | 22% | 44% | 67% | 22% | 33% | 33% | 50% | 44% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FRM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FRM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FRM
Chưa có ý tưởng nào về FRM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ117.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 117 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 05/11/2026
- 117 tỷ
- CP lưu hành
- 11.700.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.435.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 26,21%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.200 đ
- 24/11/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Nông Nghiệp Sài Gòn – TNHH Một thành viên26,21%3.066.500 CP
- Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Tlk22,65%2.649.911 CP
- Nguyễn Thị Hoa4,53%530.000 CP
- Phạm Tiến Đạt4,36%510.000 CP
- Đỗ Thị Thanh Hương0,01%1.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Nông Nghiệp Sài Gòn – TNHH Một thành viên26,21%
- Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Tlk22,65%
- Nguyễn Thị Hoa4,53%
- Phạm Tiến Đạt4,36%
- Cổ đông khác42,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Lâm nghiệp
- May mặc
- Chế biến gỗ phục vụ Xuất khẩu và tiêu dùng nội địa
- Nuôi trồng kinh doanh cá sấu
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/11/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,200 đ/CP.
- 09/03/2017trở thành công ty đại chúng.
- 5/2016Vốn điều lệ 117 tỷ đồng.
- 10/11/2015được chuyển thành CTCP Lâm Nghiệp Sài Gòn.
- 2010Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty TNHH MTV và đổi tên thành Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sài Gòn.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- Sáp nhập Công ty Thiết bị phụ tùng cơ khí Nông nghiệp vào.
- 08/2000sáp nhập Xí nghiệp Đồ gỗ xuất khẩu và Xí nghiệp Giống và Trồng rừng vào và đổi tên thành Công ty lâm nghiệp Sài Gòn.
- Được thành lập ngày 03/03/1993, tiền thân là Công ty Lâm sản Thành Phố.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển FORIMEX—25 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 23,7
- LNST 10,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 164
- Nợ 15,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,06% (806đ/CP) |
| 12/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,26% (426đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,5% (1.550đ/CP) |