CTCP Địa ốc First Real · Bất động sản
Biểu đồ giá FIR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +4,87%
- 1 tháng
- +12,00%
- 3 tháng
- -38,46%
- 1 năm
- -62,57%
- 2 năm
- -34,12%
- 3 năm
- -86,84%
- 5 năm
- -83,42%
- Tất cả
- -6,67%
- Trần
- 2.980
- Sàn
- 2.600
- TC
- 2.790
- Mở
- 2.750
- Cao
- 2.780
- Thấp
- 2.750
- KL
- 6.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của FIR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +36 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +49 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −47 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +25 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −22,7 tỷ
- 20 phiên
- −59,2 tỷ
- 60 phiên
- +21,2 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/08 | 0 tỷ | −47 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −470 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −81 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −86 cp |
| 03/01 | −22,7 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 15/12 | +3,7 tỷ | +193 nghìn cp |
| 08/12 | −5,2 tỷ | −230 nghìn cp |
| 07/12 | +4,7 tỷ | +236 nghìn cp |
| 06/12 | +18,0 tỷ | +954 nghìn cp |
| 19/10 | −40,8 tỷ | −1,74 triệu cp |
| 17/10 | −26,7 tỷ | −1,11 triệu cp |
| 11/10 | −6,0 tỷ | −231 nghìn cp |
| 06/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/08 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −78 cp |
| 13/07 | +8,7 tỷ | +300 nghìn cp |
| 27/06 | −5,6 tỷ | −169 nghìn cp |
| 21/06 | +7,7 tỷ | +200 nghìn cp |
| 20/06 | +6,1 tỷ | +160 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −470 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −167 cp |
| T01/2024 | −22,7 tỷ | −1,15 triệu cp |
| T12/2023 | +21,2 tỷ | +1,15 triệu cp |
| T10/2023 | −73,5 tỷ | −3,08 triệu cp |
| T09/2023 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2023 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| T07/2023 | +8,7 tỷ | +300 nghìn cp |
| T06/2023 | +91,7 tỷ | +2,32 triệu cp |
| T05/2023 | −12,0 tỷ | −266 nghìn cp |
| T04/2023 | +8,9 tỷ | +266 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −470 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −167 cp |
| Q1/2024 | −22,7 tỷ | −1,15 triệu cp |
| Q4/2023 | −52,3 tỷ | −1,93 triệu cp |
| Q3/2023 | +7,7 tỷ | +261 nghìn cp |
| Q2/2023 | +88,6 tỷ | +2,32 triệu cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −470 cp |
| 2024 | −22,7 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 2023 | +43,9 tỷ | +649 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,4 | −13,3 | −19,8 | 5,0 | 1,7 | −2,3 | −11,3 | −14,1 | −36,4 | 6,0 | 4,9 | −61,1 | |
| 2025 | 2,8 | 15,7 | 14,8 | 11,8 | 5,7 | −3,1 | 11,5 | −4,1 | −11,6 | −2,7 | 8,8 | −13,0 | 36,4 |
| 2024 | −53,5 | 9,8 | −8,1 | −29,9 | 17,5 | −8,5 | −5,3 | −1,2 | −3,1 | −9,8 | −7,2 | 10,7 | −70,3 |
| 2023 | 4,2 | 2,2 | 1,4 | −0,5 | −4,0 | −8,3 | −10,6 | −3,0 | −14,7 | −7,8 | −4,0 | −4,2 | −40,6 |
| 2022 | 14,0 | 11,2 | 2,4 | 5,7 | 13,4 | −1,4 | 5,4 | −3,8 | 11,0 | −1,1 | 0,6 | 0,0 | 71,9 |
| 2021 | −5,4 | 2,0 | −0,4 | 3,8 | 19,1 | 7,2 | 5,3 | 4,4 | 2,4 | 7,6 | −2,2 | −0,7 | 49,6 |
| 2020 | 5,8 | 6,3 | −11,5 | 3,7 | 1,2 | −2,3 | −2,8 | 6,0 | 0,0 | 2,0 | 6,0 | 6,3 | 20,9 |
| 2019 | 10,1 | 0,1 | 8,4 | −2,4 | −1,9 | −7,3 | 8,5 | −1,2 | 1,6 | −0,1 | 5,2 | 3,3 | 25,3 |
| 2018 | 40,3 | −0,4 | |||||||||||
| TB | −2,8 | 4,3 | −1,6 | −0,4 | 6,6 | −3,2 | 0,1 | −2,1 | −6,3 | −0,8 | 6,0 | 0,3 | 13,3 |
| % năm tăng | 63% | 88% | 50% | 63% | 75% | 13% | 50% | 25% | 38% | 38% | 63% | 38% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FIR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FIR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FIR
Chưa có ý tưởng nào về FIR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ706.696.200.000 đKỳquý 2/2026
- 707 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.800 đ · 06/11/2026
- 198 tỷ
- CP lưu hành
- 70.669.620
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu56.535.696
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,89%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 18/10/2018
Cổ đông lớn
- Nguyễn Anh Tuấn15,21%10.751.758 CP
- Vũ Hoàng Việt3,96%2.801.060 CP
- NGUYỄN HÀO HIỆP3,95%2.791.960 CP
- Nguyễn Thế Trung3,08%2.174.500 CP
- Nguyễn Thế Chung1,3%915.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Anh Tuấn15,21%
- Vũ Hoàng Việt3,96%
- NGUYỄN HÀO HIỆP3,95%
- Nguyễn Thế Trung3,08%
- Nguyễn Thế Chung1,3%
- Cổ đông khác72,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị các công trình điện dân dụng, công nghiệp đến cấp điện áp 500 KV.
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác (thang máy).
- Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là hàng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và vật liệu điện).
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (xây dựng các công trình công nghiệp).
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (xây dựng các công trình dân dụng).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà, cho thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 706,696,200,000 đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 642,452,810,000 đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 535,378,600,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 446,150,150,000 đồng.
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 270,398,640,000 đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 10/02/2020Tăng vốn điều lệ lên 207,999,970,000 đồng.
- 18/10/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 04/10/2018Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 04/06/2018Trở thành công ty đại chúng.
- 29/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng.
- 21/03/2016Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 17/09/2014Thành lập CTCP Địa ốc First Real với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 31,5
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.431
- Nợ 684
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 129
- LNST 18,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.228
- Nợ 484
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 94,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -184 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.567 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -12,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/02/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/05/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 02/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/01/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 09/08/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:11 |
| 25/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:9 |