CTCP Phát hành Sách Thành phố Hồ Chí Minh
Biểu đồ giá FHS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +8,33%
- 1 năm
- +21,27%
- 2 năm
- +30,46%
- 3 năm
- +62,20%
- 5 năm
- +321,39%
- Tất cả
- +378,82%
- Trần
- 29.900
- Sàn
- 22.100
- TC
- 26.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của FHS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −2,5 | −10,2 | 0,0 | 2,9 | 17,4 | −16,6 | 12,5 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | −4,5 | |
| 2025 | −2,1 | 10,5 | 0,0 | −17,9 | −13,4 | 35,4 | −5,9 | 15,1 | 0,0 | −12,5 | 14,9 | 10,5 | 25,4 |
| 2024 | 2,4 | 17,7 | 1,7 | −5,9 | 5,5 | 6,9 | 3,2 | 1,5 | −2,8 | 0,7 | 5,8 | 3,0 | 45,3 |
| 2023 | 8,5 | 9,2 | −2,2 | −3,5 | 8,5 | −16,1 | −1,1 | −5,1 | 1,6 | 2,0 | 0,0 | −2,4 | −3,2 |
| 2022 | 31,8 | 0,0 | 0,7 | −20,9 | 14,5 | −8,1 | −11,7 | 12,1 | −5,2 | 13,7 | 14,0 | −4,9 | 28,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −27,4 | 31,6 | −25,6 | 18,3 | −14,5 | −15,1 | 0,0 | 0,3 | 39,7 | 39,9 | 19,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −24,5 | 12,8 | −3,5 | 3,6 | 3,4 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 10,9 |
| 2019 | −13,5 | −15,6 | −8,5 | 45,8 | −25,8 | −2,0 | 12,9 | 0,0 | −7,2 | −1,2 | −0,8 | −1,9 | −28,6 |
| 2018 | 34,0 | ||||||||||||
| TB | 3,4 | 2,4 | −5,7 | 8,6 | −7,2 | 8,1 | −4,6 | 3,1 | −1,7 | −0,9 | 10,5 | 9,8 | 13,9 |
| % năm tăng | 38% | 38% | 25% | 38% | 50% | 63% | 25% | 63% | 25% | 50% | 57% | 50% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FHS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FHS
Chưa có ý tưởng nào về FHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ178.519.270.000 đKỳquý 3/2026
- 179 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.000 đ · 06/11/2026
- 464 tỷ
- CP lưu hành
- 17.851.927
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.462.982
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.800 đ
- 01/11/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Văn Hóa Sài Gòn - Công ty TNHH MTV30,5%5.444.387 CP
- Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đào Mùa Xuân16,8%3.000.000 CP
- Phạm Minh Thuận10,2%1.820.624 CP
- Lê Thị Thu Huyền3,68%656.532 CP
- Phạm Nam Thắng2,91%519.952 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Văn Hóa Sài Gòn - Công ty TNHH MTV30,5%
- Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoa Đào Mùa Xuân16,8%
- Phạm Minh Thuận10,2%
- Lê Thị Thu Huyền3,68%
- Phạm Nam Thắng2,91%
- Cổ đông khác35,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, phát hành sách các loại sách quốc văn, ngoại văn, giáo khoa, tập viết, dụng cụ học sinh, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, băng học sinh ngữ, băng đĩa nhạc, mỹ phẩm, mỹ nghệ, quà lưu niệm, lịch, thiệp, vật tư, máy móc
- Sản xuất các loại tập học sinh, sổ tay, lịch cao cấp
- Thực hiện in ấn các loại từ điển, sách bìa cứng và các loại ấn phẩm khác
- Dịch vụ nhiếp ảnh và in sang băng video, băng cassette
- XNK trực tiếp các mặt hàng sách, văn hóa phẩm...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 5/2022Tăng vốn điều lệ lên 127.51 tỷ đồng
- 01/11/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,800 đ/CP.
- 2/2017Tăng vốn điều lệ lên 91.08 tỷ đồng.
- 9/2015Tăng vốn điều lệ lên 61.08 tỷ đồng.
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 41.08 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 5/2010Tăng vốn điều lệ lên 31.3 tỷ đồng.
- Ngày 01/01/2006 chính thức chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ ban đầu 22 tỷ đồng.
- Ngày 01/01/1990 Công ty được đổi tên thành Công ty Phát hành sách Tp. Hồ Chí Minh.
- Ngày 05/08/1976 Công ty FAHASA được thành lập với tên gọi ban đầu là Quốc doanh phát hành sách.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.821
- LNST 20,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.187
- Nợ 1.945
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.327
- LNST 58,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.594
- Nợ 1.356
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.602 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.332 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 10/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 27/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 25/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |