CTCP Đầu tư F88
Biểu đồ giá F88
- 1 ngày
- -0,20%
- 1 tuần
- +3,33%
- 1 tháng
- +7,34%
- 3 tháng
- -25,82%
- 1 năm
- +20,34%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +45,45%
- Trần
- 56.800
- Sàn
- 42.000
- TC
- 49.400
- Mở
- 50.000
- Cao
- 50.000
- Thấp
- 47.700
- KL
- 44.600
- GT
- 2,2 tỷ
Mô hình giá của F88 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,1 tỷ
- 20 phiên
- +2,8 tỷ
- 60 phiên
- +16,5 tỷ
- 1 năm
- +129,4 tỷ
Mua ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,6 tỷ | +12 nghìn cp |
| 05/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +803 cp |
| 30/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | +0,6 tỷ | +12 nghìn cp |
| 23/10 | −0,8 tỷ | −15 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | +0,9 tỷ | +17 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/10 | +0,6 tỷ | +11 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | −0,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| 13/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −140 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,1 tỷ | +24 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,2 tỷ | −85 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,8 tỷ | +28 nghìn cp |
| T08/2026 | +29,1 tỷ | +440 nghìn cp |
| T07/2026 | +12,1 tỷ | +165 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | −68 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,8 tỷ | +24 nghìn cp |
| T04/2026 | +18,5 tỷ | +139 nghìn cp |
| T03/2026 | +10,1 tỷ | +73 nghìn cp |
| T02/2026 | +18,6 tỷ | +99 nghìn cp |
| T01/2026 | +14,3 tỷ | −59 nghìn cp |
| T12/2025 | +12,8 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,0 tỷ | −61 nghìn cp |
| Q3/2026 | +43,0 tỷ | +634 nghìn cp |
| Q2/2026 | +22,5 tỷ | +94 nghìn cp |
| Q1/2026 | +43,1 tỷ | +113 nghìn cp |
| Q4/2025 | +45,7 tỷ | +41 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +105,6 tỷ | +781 nghìn cp |
| 2025 | +45,7 tỷ | +41 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/08 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/08 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 12/12 | +1,1 tỷ | +900 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,1 tỷ | +900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,1 tỷ | +900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | +1,1 tỷ | +900 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 129,0 | −14,4 | −27,1 | 22,2 | −1,2 | −3,9 | −7,8 | −7,0 | −23,2 | −6,2 | 3,3 | 5,9 | |
| 2025 | 0,9 | 0,9 | 9,0 | 3,7 | |||||||||
| TB | 129,0 | −14,4 | −27,1 | 22,2 | −1,2 | −3,9 | −7,8 | −7,0 | −11,1 | −2,6 | 9,0 | 3,7 | |
| % năm tăng | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | 50% | 50% | 100% | 100% | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về F88. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về F88
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về F88
Chưa có ý tưởng nào về F88. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.312.651.020.000 đKỳquý 3/2026
- 2.313 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.700 đ · 06/11/2026
- 11.494 tỷ
- CP lưu hành
- 231.265.102
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu34.770.220
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại42,52%
- 57,48%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu634.900 đ
- 08/08/2025
Cổ đông lớn
- Phùng Anh Tuấn11,98%27.711.016 CP
- Ngô Quang Hưng10,48%24.226.616 CP
- Công ty TNHH Skydom Pte.Ltd1,12%2.588.168 CP
- Công ty TNHH Bronze Blade0,35%804.993 CP
- Asia Investment Company S.À R.L.0,3%699.056 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phùng Anh Tuấn11,98%
- Ngô Quang Hưng10,48%
- Công ty TNHH Skydom Pte.Ltd1,12%
- Công ty TNHH Bronze Blade0,35%
- Asia Investment Company S.À R.L.0,3%
- Cổ đông khác75,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp khoản vay cầm cố.
- Phân phối các sản phẩm tài chính đa dạng khác như các gói bảo hiểm phi nhân thọ, hỗ trợ thanh toán hoá đơn điện, nước, điện thoại… .
- Dịch vụ tài chính tiện ích khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,312.615 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,202.519 tỷ đồng.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,101.259 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 84.712 tỷ đồng.
- 08/08/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 634,900 đ/CP.
Xem toàn bộ 27 mốc ↓
- 25/12/2023Tăng vốn điều lệ lên 82.6 tỷ đồng.
- 04/12/2023Tăng vốn điều lệ lên 82.5 tỷ đồng.
- 28/02/2023Tăng vốn điều lệ lên 80.8 tỷ đồng.
- 21/11/2022Tăng vốn điều lệ lên 69.9 tỷ đồng.
- 26/09/2022Tăng vốn điều lệ lên 69.7 tỷ đồng.
- 20/09/2022Tăng vốn điều lệ lên 69.6 tỷ đồng.
- 31/08/2022Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 11/08/2022Tăng vốn điều lệ lên 67.4 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 66.2 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 65.3 tỷ đồng.
- 06/2021Tăng vốn điều lệ lên 63.7 tỷ đồng.
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 61.85 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 61.84 tỷ đồng.
- 03/2020Tăng vốn điều lệ lên 61.1 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 57.4 tỷ đồng.
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 56.1 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 49.1 tỷ đồng.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 42.1 tỷ đồng.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 37.5 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 31.5 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 25.5 tỷ đồng.
- 2013CTCP Đầu tư F88 được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.277
- LNST 319
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.201
- Nợ 5.121
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 589
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.105
- LNST 719
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.826
- Nợ 4.376
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.752
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.772 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.638 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 35,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 20/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:12 |
