Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCP
Biểu đồ giá EMS
- 1 ngày
- +11,66%
- 1 tuần
- +2,25%
- 1 tháng
- -12,92%
- 3 tháng
- +2,25%
- 1 năm
- -8,91%
- 2 năm
- -13,74%
- 3 năm
- +11,86%
- 5 năm
- -23,66%
- Tất cả
- +81,27%
- Trần
- 23.400
- Sàn
- 17.400
- TC
- 20.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của EMS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,0 | 6,8 | −12,3 | 1,5 | −1,5 | −3,6 | −0,6 | 3,3 | 24,4 | −20,5 | 2,2 | −4,4 | |
| 2025 | 14,6 | −6,0 | −5,4 | −5,0 | −6,0 | 1,2 | −2,3 | 4,9 | −11,3 | −5,0 | 2,4 | −6,5 | −23,9 |
| 2024 | 0,5 | 0,0 | 3,2 | −13,7 | 12,2 | 45,5 | 0,0 | −2,1 | −9,6 | −9,5 | 6,8 | 3,8 | 29,9 |
| 2023 | −21,1 | −1,5 | 4,2 | 0,0 | 9,5 | −9,1 | 20,1 | −9,0 | 0,0 | −14,0 | 5,8 | 20,3 | −3,7 |
| 2022 | −7,6 | 8,5 | −3,9 | 14,2 | −6,9 | −7,4 | −5,6 | 3,6 | −18,8 | −2,3 | −17,3 | 24,8 | −24,2 |
| 2021 | −14,0 | 10,0 | 3,0 | −4,1 | 13,5 | 2,7 | 2,6 | −5,1 | 21,9 | −6,1 | −8,8 | 18,1 | 30,7 |
| 2020 | −6,8 | −0,8 | 0,8 | 0,0 | 9,7 | −14,6 | 3,9 | 11,2 | −0,2 | 21,2 | 12,4 | 4,8 | 43,7 |
| 2019 | −12,6 | 0,5 | 2,1 | −2,5 | 0,0 | 4,7 | 5,5 | 9,6 | −11,7 | 1,5 | −5,0 | 7,3 | −3,3 |
| 2018 | −1,9 | −5,7 | −1,0 | −23,2 | −8,2 | −2,6 | 17,3 | 13,5 | −13,4 | 0,0 | 14,4 | ||
| TB | −5,6 | 1,7 | −1,6 | −1,2 | 0,8 | 1,2 | 2,3 | 3,7 | 0,9 | −5,3 | −0,5 | 10,9 | 7,0 |
| % năm tăng | 38% | 44% | 56% | 22% | 44% | 44% | 44% | 67% | 33% | 22% | 50% | 88% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EMS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EMS
Chưa có ý tưởng nào về EMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ209.994.400.000 đKỳquý 3/2026
- 210 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.200 đ · 06/11/2026
- 382 tỷ
- CP lưu hành
- 20.999.440
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.099.944
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 84,14%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.000 đ
- 05/01/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam84,14%17.669.395 CP
- Công ty Cổ phần Hacisco8,22%1.726.971 CP
- Vũ Thị Mai Hồng0,04%8.106 CP
- Trần Anh Tuấn0,03%6.709 CP
- Tô Thị Hồng Nga0,03%5.769 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam84,14%
- Công ty Cổ phần Hacisco8,22%
- Cổ đông khác7,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế: Dịch vụ chuyển phát nhanh EMS, dịch vụ chuyển phát nhanh trong ngày, dịch vụ chuyển phát nhanh hàng nặng, hàng cồng kềnh và các sản phẩm khác;
- Kinh doanh các dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hoá kho vận
- Kinh doanh nhà, văn phòng cho thuê;
- Kinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông;
- Quản lý, vận hành, lắp đặt, bảo dưỡng sửa chữa và khai thác các thiết bị, phương tiện bưu chính viễn thông;
- Đại lý cung cấp các dịch vụ Bưu chính viễn thông
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 1/2023Tăng vốn điều lệ lên 209.99 tỷ đồng.
- 2/2022Tăng vốn điều lệ lên 179.99 tỷ đồng.
- 17/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 03/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 05/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 31,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 09/11/2017Đổi tên thành Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101826868 thay đổi lần thứ 7 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội.
- 17/01/2014Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 327/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 25/11/2013Tăng vốn điều lệ lên 91.5 tỷ đồng.
- 02/11/2005Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện được thành lập với vốn điều lệ 69.91 tỷ theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103009824 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 630
- LNST 29,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 925
- Nợ 576
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.974
- LNST 69,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 776
- Nợ 443
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 57,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.714 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.627 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:303 |
| 09/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:909 |
| 30/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3189 |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |