CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp
Biểu đồ giá DWS
- 1 ngày
- +4,17%
- 1 tuần
- +4,17%
- 1 tháng
- -9,42%
- 3 tháng
- -9,42%
- 1 năm
- -12,40%
- 2 năm
- +4,87%
- 3 năm
- +27,42%
- 5 năm
- +37,21%
- Tất cả
- +61,50%
- Trần
- 14.300
- Sàn
- 10.700
- TC
- 12.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DWS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 6,7 | −1,2 | 7,6 | −24,7 | 3,1 | −0,8 | 2,3 | 8,2 | −9,4 | −12,4 | ||
| 2025 | 24,4 | 20,9 | −14,6 | 15,9 | −7,2 | −5,3 | −6,2 | −7,3 | 27,5 | −12,8 | 0,0 | 0,0 | 26,5 |
| 2024 | −3,1 | 9,8 | 17,0 | −20,9 | 8,8 | −5,1 | 2,3 | −5,3 | 23,9 | −12,2 | −5,4 | 0,0 | 1,4 |
| 2023 | 10,5 | −4,3 | −6,3 | 2,8 | 2,8 | 0,0 | 9,3 | −3,4 | 9,8 | −6,7 | 2,7 | 10,4 | 28,4 |
| 2022 | 0,0 | −5,4 | −2,4 | 4,9 | 4,8 | 0,0 | −14,4 | 10,6 | 0,8 | −8,3 | 9,1 | −13,3 | −16,0 |
| 2021 | 50,1 | 0,0 | −30,3 | −15,7 | 13,5 | 0,0 | 0,0 | 10,1 | −9,1 | 9,1 | 5,4 | 7,4 | 23,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −12,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,1 | −5,7 | 14,5 | −2,9 | −5,0 | 15,8 | −7,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,9 | −0,9 | −4,8 | 70,1 | −25,9 | ||
| TB | 11,7 | 3,5 | −6,3 | −0,7 | −0,2 | −0,9 | −2,3 | −0,1 | 9,3 | −6,0 | 11,0 | −0,8 | 9,4 |
| % năm tăng | 43% | 38% | 13% | 50% | 50% | 13% | 25% | 38% | 75% | 13% | 57% | 43% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DWS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DWS
Chưa có ý tưởng nào về DWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ259.181.300.000 đKỳquý 3/2026
- 259 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 29/10/2026
- 324 tỷ
- CP lưu hành
- 25.918.130
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.887.719
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 85,6%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.200 đ
- 24/01/2019
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp85,6%22.185.480 CP
- PHAN ĐÌNH HÙNG0,41%105.600 CP
- Nguyễn Anh Dũng0,37%97.000 CP
- Nguyễn Văn Để0,22%57.700 CP
- Nguyễn Thượng Vũ0,2%52.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp85,6%
- PHAN ĐÌNH HÙNG0,41%
- Nguyễn Anh Dũng0,37%
- Nguyễn Văn Để0,22%
- Nguyễn Thượng Vũ0,2%
- Cổ đông khác13,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và cung cấp đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,200 đồng/CP.
- 06/2018Giảm vốn điều lệ xuống còn 259.18 tỷ đồng.
- 26/04/2017Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp hoàn thành công tác cổ phần hóa và trở thành công ty cổ phần với tên chính thức là Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp.
- 04/2017Vốn điều lệ của công ty là 355.57 tỷ đồng.
- 21/09/2006Chuyển đổi tên Công ty Cấp thoát nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 03/2004Trạm cấp nước huyện Lấp Vò đã được giao về Công ty Cấp thoát nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp quản lý.
- 16/03/2003Sát nhập 02 công ty Xây lắp và Dịch vụ của hai thị xã Sa Đéc và thị xã Cao Lãnh vào Công ty Cấp nước tỉnh Đồng Tháp và đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp.
- Công ty Cấp nước tỉnh Đồng Tháp được giao quản lý 11 nhà máy cấp nước huyện, thị xã trong tỉnh.
- 03/06/1998Công ty thành lập Xí nghiệp Xây lắp và Vật tư ngành nước trực thuộc Công ty, nay là Xí nghiệp Xây lắp và Vật tư.
- 18/04/1998Chuyển Công ty Cấp nước tỉnh Đồng Tháp thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích.
- 15/01/1994Công ty Cấp nước tỉnh Đồng Tháp thành lập thêm nhà máy nước huyện Lai Vung và huyện Châu Thành.
- 09/12/1992thành lập Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Cấp nước tỉnh Đồng Tháp.
- 16/10/1989Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước tỉnh Đồng Tháp được thành lập trên cơ sở nền tảng của Xí nghiệp Cấp nước thị xã Cao Lãnh với số vốn ban đầu là 10.086.000 đồng.
- 1983Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp ra quyết định nâng nhà máy nước Cao Lãnh thành Xí nghiệp Cấp nước thị xã Cao Lãnh.
- bộ phận trực thuộc Sở bao gồm nhà máy nước Sa Đéc và nhà máy nước Cao Lãnh.
- 07/03/1976Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp được thành lập và hình thành các.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 130
- LNST 13,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.112
- Nợ 714
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 476
- LNST 51,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.071
- Nợ 685
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 87,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 5,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.415 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.390 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,8% (680đ/CP) |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 26/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,9% (590đ/CP) |
| 28/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 25/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,08% (508đ/CP) |
| 18/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 01/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,6% (160đ/CP) |