CTCP Cấp nước Đắk Lắk
Biểu đồ giá DWC
- 1 ngày
- +7,88%
- 1 tuần
- +23,61%
- 1 tháng
- +3,25%
- 3 tháng
- +3,25%
- 1 năm
- -4,09%
- 2 năm
- +58,65%
- 3 năm
- +142,51%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +19,95%
- Trần
- 18.900
- Sàn
- 14.100
- TC
- 16.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DWC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,0 | 20,4 | −2,4 | −2,5 | −3,6 | 0,0 | 0,0 | −41,8 | 50,0 | −4,3 | 23,6 | 30,1 | |
| 2025 | −5,0 | 1,5 | 10,4 | −2,7 | 2,1 | 1,4 | 3,3 | 0,0 | 12,9 | 22,9 | −13,5 | −14,8 | 13,2 |
| 2024 | 4,1 | 2,1 | −1,0 | 3,0 | −3,9 | 6,1 | 3,9 | −12,9 | 42,1 | −17,0 | 18,7 | 5,2 | 47,3 |
| 2023 | −47,0 | 13,9 | 32,2 | 16,8 | −13,7 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | −4,7 | −14,9 | 0,0 | 11,7 | −36,2 |
| 2022 | −24,6 | −10,4 | −7,5 | −11,9 | −2,9 | −14,6 | 0,0 | −13,7 | 80,2 | 0,0 | −0,6 | −17,7 | −41,8 |
| 2021 | |||||||||||||
| TB | −11,7 | 5,5 | 6,3 | 0,6 | −4,4 | −1,4 | 1,4 | −16,2 | 36,1 | −2,7 | 1,2 | −3,9 | −4,4 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 40% | 40% | 20% | 40% | 40% | 0% | 80% | 20% | 25% | 50% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DWC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DWC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DWC
Chưa có ý tưởng nào về DWC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ315.200.000.000 đKỳquý 3/2026
- 315 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.800 đ · 05/11/2026
- 561 tỷ
- CP lưu hành
- 31.520.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.519.500
- 4,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.200 đ
- 22/12/2021
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk36%11.347.200 CP
- Phạm Thị Linh24,8%7.818.100 CP
- ĐỖ HOÀNG PHƯƠNG18,51%5.835.200 CP
- Đỗ Hoàng Phúc15,86%5.000.000 CP
- Nguyễn Công Định0,02%7.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk36%
- Phạm Thị Linh24,8%
- ĐỖ HOÀNG PHƯƠNG18,51%
- Đỗ Hoàng Phúc15,86%
- Cổ đông khác4,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước;
- Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- Xây dựng công trình công ích khác
- Kiểm định đồng hồ đo nước lạnh
- Thử nghiệm chất lượng nước sạch
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/12/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 17,200 đ/CP.
- 22/05/2020Trở thành công ty đại chúng.
- 27/06/2019Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk.
- 12/2018Vốn điều lệ của Công ty là 315.2 tỷ đồng.
- 12/01/2006Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư Xây dựng Đắk Lắk theo quyết định số 98/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 1993 - 1996Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Đắk Lắk theo quyết định số 124/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Nâng công suất nhà máy lên 15,000 m3/ngày đêm.
- 1985Đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Đắk Lắk, nâng công suất lên 7,000 m3/ ngày đêm.
- 1975Đổi thành Nhà máy nước Thị xã Buôn Ma Thuột được thành lập với công suất 5,000 m3/ngày.
- 1964Nhà cấp thủy Đắk Lắk được xây dựng năm 1964 với công suất 4,000 m3/ngày đêm.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 89,4
- LNST 27,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 939
- Nợ 443
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 336
- LNST 79,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 864
- Nợ 454
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 194
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 5,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.381 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.742 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 29,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |