CTCP Đại Việt Group DVG
Biểu đồ giá DVG
- 1 ngày
- -12,50%
- 1 tuần
- -12,50%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -22,22%
- 1 năm
- -63,16%
- 2 năm
- -41,67%
- 3 năm
- -76,67%
- 5 năm
- -95,98%
- Tất cả
- -95,57%
- Trần
- 900
- Sàn
- 700
- TC
- 800
- Mở
- 800
- Cao
- 800
- Thấp
- 700
- KL
- 84.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của DVG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,3 | 0,0 | −6,7 | −14,3 | 0,0 | −25,0 | −11,1 | 0,0 | −12,5 | 14,3 | −12,5 | −56,3 | |
| 2025 | 8,3 | 53,8 | −20,0 | −18,8 | −15,4 | 18,2 | 0,0 | −7,7 | 8,3 | 46,2 | 0,0 | −15,8 | 33,3 |
| 2024 | 3,2 | 3,1 | −6,1 | −16,1 | −11,5 | −4,3 | −22,7 | −11,8 | −13,3 | −15,4 | 18,2 | −7,7 | −61,3 |
| 2023 | 22,2 | −18,2 | 0,0 | −3,7 | 42,3 | −2,7 | 13,9 | −4,9 | −17,9 | −9,4 | 6,9 | 0,0 | 14,8 |
| 2022 | −22,4 | −32,6 | 12,1 | −28,1 | −1,0 | −14,1 | −8,2 | −2,6 | −35,5 | −28,6 | −5,7 | −18,2 | −88,6 |
| 2021 | 4,1 | 13,7 | 2,3 | −3,9 | −22,2 | −27,8 | 6,3 | 39,2 | 14,8 | 39,9 | 3,9 | ||
| TB | 1,0 | 1,7 | −1,2 | −13,1 | 1,7 | −8,4 | −9,3 | −3,4 | −5,3 | 3,6 | 11,8 | −7,5 | −25,4 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 33% | 17% | 17% | 17% | 17% | 17% | 33% | 50% | 60% | 20% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DVG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DVG
Chưa có ý tưởng nào về DVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ280.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 280 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng700 đ · 06/11/2026
- 19,6 tỷ
- CP lưu hành
- 28.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.000.000
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.500 đ
- 14/01/2021
Cổ đông lớn
- Trần Thị Trinh10,08%2.821.000 CP
- Lê Thị Tình5%1.400.400 CP
- Đặng Thúy Hoàn4,67%1.306.221 CP
- Nguyễn Thị Nga4,56%1.276.600 CP
- Lê Anh Tài4,18%1.170.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Thị Trinh10,08%
- Lê Thị Tình5%
- Đặng Thúy Hoàn4,67%
- Nguyễn Thị Nga4,56%
- Lê Anh Tài4,18%
- Cổ đông khác71,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng;
- Sản xuất đồ dùng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn;
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn trong các cửa hàng kinh doanh;
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/09/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,500 đ/CP.
- 26/08/2024Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 07/08/2023Công ty đổi tên thành CTCP Đại Việt Group DVG.
- 14/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 12,200 đ/CP.
- 02/2020Tăng vốn điều lệ lên 280 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 30/05/2019Chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 02/11/2015Thay đổi tên thành CTCP Bất động sản Đại Việt.
- Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Việt, được thành lập vào ngày 27/02/2006.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3,0
- LNST −1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 343
- Nợ 2,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 209
- LNST −2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 347
- Nợ 4,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −76,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -85 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.690 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -3,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.