CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt · Bất động sản
Biểu đồ giá DTD
- 1 ngày
- -1,01%
- 1 tuần
- -2,00%
- 1 tháng
- -2,00%
- 3 tháng
- -17,65%
- 1 năm
- -41,32%
- 2 năm
- -52,29%
- 3 năm
- -29,55%
- 5 năm
- -55,88%
- Tất cả
- +116,81%
- Trần
- 10.800
- Sàn
- 9.000
- TC
- 9.900
- Mở
- 9.900
- Cao
- 9.900
- Thấp
- 9.800
- KL
- 42.100
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của DTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −46,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 04/11 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,2 tỷ | −68 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,3 tỷ | +75 nghìn cp |
| T01/2026 | −14,5 tỷ | −849 nghìn cp |
| T12/2025 | −11,6 tỷ | −698 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,0 tỷ | −57 nghìn cp |
| Q1/2026 | −13,1 tỷ | −770 nghìn cp |
| Q4/2025 | −22,2 tỷ | −1,32 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −14,2 tỷ | −834 nghìn cp |
| 2025 | −22,2 tỷ | −1,32 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −42,2 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −29 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 01/02 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 30/01 | −0,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| 29/01 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −50 cp |
| 27/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 01/12 | +2,0 tỷ | +85 nghìn cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 27/07 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/07 | −3,3 tỷ | −94 nghìn cp |
| 23/06 | −26,0 tỷ | −833 nghìn cp |
| 02/06 | −2,0 tỷ | −66 nghìn cp |
| 30/05 | −4,6 tỷ | −150 nghìn cp |
| 29/05 | −5,9 tỷ | −203 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2024 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| T01/2024 | −1,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| T12/2023 | +2,0 tỷ | +85 nghìn cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −32 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2023 | −3,4 tỷ | −96 nghìn cp |
| T06/2023 | −28,0 tỷ | −899 nghìn cp |
| T05/2023 | +25,6 tỷ | +993 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2024 | −2,3 tỷ | −85 nghìn cp |
| Q4/2023 | +2,0 tỷ | +85 nghìn cp |
| Q3/2023 | −3,4 tỷ | −96 nghìn cp |
| Q2/2023 | −2,4 tỷ | +94 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −152 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −2,3 tỷ | −86 nghìn cp |
| 2023 | −3,9 tỷ | +83 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,1 | 1,7 | −7,3 | −1,2 | −12,4 | 4,2 | −6,9 | −6,6 | −11,5 | 0,0 | −2,0 | −30,8 | |
| 2025 | −10,0 | −2,5 | −7,1 | −26,0 | 18,9 | 2,4 | 18,2 | 2,5 | 6,3 | −9,5 | −10,1 | −10,0 | −30,8 |
| 2024 | 8,9 | 4,9 | 6,0 | −14,1 | 26,6 | 0,4 | −2,5 | −6,5 | −1,9 | 1,1 | 4,3 | 1,1 | 26,2 |
| 2023 | 32,0 | −14,5 | 33,3 | 10,3 | 75,2 | −6,3 | 12,2 | −9,6 | −17,9 | −15,3 | 24,7 | 8,4 | 159,4 |
| 2022 | −20,5 | 4,9 | 4,2 | −28,9 | −16,4 | −15,4 | 8,0 | 6,6 | −8,1 | −32,8 | 12,0 | −22,1 | −72,9 |
| 2021 | −3,2 | 3,3 | 31,5 | −12,5 | −5,6 | 7,3 | 5,3 | 9,7 | −2,4 | 54,6 | −7,8 | 9,1 | 104,3 |
| 2020 | −6,5 | 24,0 | −23,4 | 18,8 | 9,9 | −5,0 | 33,2 | 29,5 | −1,1 | 21,4 | 20,4 | 7,3 | 194,8 |
| 2019 | 0,0 | 10,3 | −25,1 | 2,2 | 40,4 | −2,4 | 8,6 | 28,6 | −10,8 | −13,3 | −17,0 | −5,2 | −1,8 |
| 2018 | −15,5 | 1,7 | 1,7 | 7,1 | −5,9 | 18,4 | 2,7 | −0,2 | −14,5 | 21,1 | −1,9 | −14,5 | −7,1 |
| 2017 | −6,5 | ||||||||||||
| TB | −0,7 | 3,7 | 1,5 | −4,9 | 14,5 | 0,4 | 8,8 | 6,0 | −6,9 | 3,0 | 3,1 | −3,6 | 46,5 |
| % năm tăng | 33% | 78% | 56% | 44% | 56% | 56% | 78% | 56% | 11% | 44% | 50% | 44% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTD
Chưa có ý tưởng nào về DTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ733.537.880.000 đKỳquý 3/2026
- 734 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.800 đ · 06/11/2026
- 719 tỷ
- CP lưu hành
- 73.353.788
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu47.679.962
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,66%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 16/11/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Huy Cương26,56%19.483.198 CP
- Nguyễn Thanh Tâm5,3%3.889.366 CP
- Phillip Securities Public Company Limited4,79%3.516.476 CP
- Nguyễn Quang Trí4,79%3.516.476 CP
- Trần Việt Đức1,3%950.759 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Huy Cương26,56%
- Nguyễn Thanh Tâm5,3%
- Phillip Securities Public Company Limited4,79%
- Nguyễn Quang Trí4,79%
- Trần Việt Đức1,3%
- Cổ đông khác57,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng các công trình công nghiệp, công trình đường giao thông.
- Sản xuất và cung cấp bê tông thương phẩm.
- Khai thác và cung cấp nước sạch.
- Khai thác khoáng sản.
- Dịch vụ bến xe.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 733.57 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 666.86 tỷ đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 574.88 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 567.45 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 493.44 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 429.09 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 424.15 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 362.68 tỷ đồng.
- 17/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 307.36 tỷ đồng.
- 09/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 302.45 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 274.95 tỷ đồng.
- 10/2019Tăng vốn điều lệ lên 245.81 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 242 tỷ đồng.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- 16/11/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 27/11/2015Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 22/11/2006Đổi thành Công ty TNHH Xây dựng Thành Đạt.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 6.5 tỷ đồng.
- 07/05/2001Tiền thân là Công ty Xây dựng Thành Đạt được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 92,7
- LNST 22,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.605
- Nợ 966
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 825
- LNST 253
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.665
- Nợ 1.003
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 653
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.488 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.388 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 26,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 14/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 27/09/2022 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 13/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/06/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 06/05/2016 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
