CTCP Đệ Tam · Bất động sản
Biểu đồ giá DTA
- 1 ngày
- -5,23%
- 1 tuần
- -9,44%
- 1 tháng
- -5,23%
- 3 tháng
- -7,65%
- 1 năm
- -20,87%
- 2 năm
- -14,21%
- 3 năm
- -44,08%
- 5 năm
- -87,86%
- Tất cả
- -87,03%
- Trần
- 3.920
- Sàn
- 3.420
- TC
- 3.670
- Mở
- 3.420
- Cao
- 3.660
- Thấp
- 3.420
- KL
- 5.600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DTA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −592 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −58 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −26 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −4 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −46 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −76 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −118 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −318 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −418 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −56 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −454 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,2 | 0,8 | −7,0 | 3,5 | −3,4 | 7,6 | −2,7 | −4,4 | −1,2 | 5,9 | −9,4 | −15,8 | |
| 2025 | −18,4 | 27,6 | 21,9 | −6,4 | −5,7 | −3,6 | 11,6 | 0,0 | −1,1 | −5,9 | 1,0 | −7,2 | 4,9 |
| 2024 | −8,6 | 5,3 | −6,2 | −13,7 | 4,4 | −2,0 | −8,0 | −1,1 | −1,4 | −0,3 | 9,0 | −4,9 | −26,2 |
| 2023 | 8,9 | −0,6 | −4,0 | −3,3 | 24,4 | 12,5 | 21,5 | −1,8 | −5,4 | −12,6 | −20,3 | −1,8 | 8,5 |
| 2022 | −4,9 | −8,6 | 15,4 | −40,1 | −13,0 | −29,7 | 3,6 | 22,1 | −9,0 | −33,5 | 3,8 | −26,2 | −78,5 |
| 2021 | 37,3 | 6,2 | 63,2 | −6,8 | −13,5 | 8,0 | −5,4 | 41,6 | 45,2 | 29,8 | −2,0 | −3,2 | 396,1 |
| 2020 | −1,9 | −29,1 | −11,4 | 38,7 | −8,6 | −9,1 | −16,5 | 24,7 | 4,7 | −16,9 | 12,6 | 14,9 | −16,8 |
| 2019 | −2,4 | −8,4 | −2,3 | −9,3 | 5,8 | 0,0 | 3,8 | −4,7 | 5,2 | −5,6 | 1,9 | −1,9 | −17,7 |
| 2018 | −11,9 | −8,2 | −10,7 | −5,6 | −3,6 | 1,2 | −3,4 | 10,8 | 2,7 | −6,7 | 3,9 | −0,2 | −29,2 |
| 2017 | −3,0 | 7,1 | −5,0 | −10,0 | 79,6 | 78,6 | −6,7 | 6,5 | 5,3 | 4,2 | 37,0 | −9,8 | 284,1 |
| TB | −1,0 | −0,8 | 5,4 | −5,3 | 6,6 | 6,3 | −0,2 | 9,4 | 4,5 | −4,2 | 5,2 | −4,5 | 58,3 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 30% | 20% | 40% | 50% | 40% | 50% | 50% | 30% | 78% | 11% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTA
Chưa có ý tưởng nào về DTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ195.044.990.000 đKỳquý 3/2026
- 195 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.260 đ · 06/11/2026
- 63,6 tỷ
- CP lưu hành
- 19.504.499
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.727.474
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,86%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 16/07/2010
Cổ đông lớn
- Phạm Thị Kim Xuân10,06%1.962.895 CP
- Đặng Minh Truyền5,64%1.099.980 CP
- Phan Thị Xuân Đào5,37%1.047.271 CP
- Bùi Đĩnh Mẫn4,49%876.500 CP
- Nguyễn Chí Thành4,49%875.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thị Kim Xuân10,06%
- Đặng Minh Truyền5,64%
- Phan Thị Xuân Đào5,37%
- Bùi Đĩnh Mẫn4,49%
- Nguyễn Chí Thành4,49%
- Cổ đông khác69,95%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, kinh doanh, môi giới, đấu giá ,dịch vụ định giá BĐS.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, san lấp mặt bằng.
- Trang trí nội ngoại thất công trình, nhà cửa.
- Dịch vụ quản lý nhà đất, văn phòng cho thuê.
- Khai thác khoáng sản, khai thác, cung cấp nước sạch.
- Đầu tư tài chính.
- Mua bán, cung cấp vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội - ngoại thất...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 195.04 tỷ đồng.
- 03/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 180.59 tỷ đồng.
- 13/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 172 tỷ đồng.
- 28/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 16/07/2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 05/2009Thành lập Phòng Giao dịch Bất động sản DETACO tại Đồng Nai.
- 07/2008Làm lễ động thổ Khu đô thị DETACO tại xã Phước An, Nhơn Trạch, Đồng Nai.
- 05/2007Thành lập chi nhánh tại Nhơn Trạch, Đồng Nai. Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 09/2005Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 10/10/2003Công ty Cổ phần Đệ Tam được thành lập với số vốn ban đầu là 2.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 28,9
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 641
- Nợ 430
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 115
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 628
- Nợ 424
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −24,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.260 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.260 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 346 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.808 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/03/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 30/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 23/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 15/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |