CTCP Đông Sơn Holding
11.2500(0,00%)
Biểu đồ giá DSH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +6,13%
- 1 tháng
- +7,66%
- 3 tháng
- -0,79%
- 1 năm
- +14,56%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -10,71%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 10.000
- TC
- 10.750
- Mở
- 10.800
- Cao
- 11.150
- Thấp
- 10.800
- KL
- 15.200
- GT
- 0,2 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.00011.000
11.1003.900
4.90010.900
11.2002.100
5.00010.850
11.2507.300
Dư mua 11.900Dư bán 13.300
Mô hình giá của DSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,7 | 6,6 | 6,1 | 14,5 | −4,5 | −4,6 | −9,7 | −3,1 | −7,1 | 1,4 | 6,1 | −1,6 | |
| 2025 | 2,9 | 20,8 | −17,2 | 10,4 | −5,6 | 5,9 | −5,1 | 14,3 | |||||
| TB | −4,7 | 6,6 | 6,1 | 14,5 | −0,8 | 8,1 | −13,5 | 3,6 | −6,4 | 3,7 | −5,1 | 14,3 | |
| % năm tăng | 0% | 100% | 100% | 100% | 50% | 50% | 0% | 50% | 0% | 100% | 0% | 100% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DSH
Chưa có ý tưởng nào về DSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ350.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 350 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.250 đ · 06/11/2026
- 441 tỷ
- CP lưu hành
- 39.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.800.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.900 đ
- 22/04/2025
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Minh Huệ8,93%3.500.000 CP
- Tổng Công ty 319 Bộ Quốc Phòng3,83%1.500.000 CP
- Phạm Duy2,55%1.000.000 CP
- Phạm Thị Phương Thuận1,28%500.000 CP
- Nguyễn Giang Nam0,89%350.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Minh Huệ8,93%
- Tổng Công ty 319 Bộ Quốc Phòng3,83%
- Phạm Duy2,55%
- Phạm Thị Phương Thuận1,28%
- Nguyễn Giang Nam0,89%
- Cổ đông khác82,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/10/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 11,900 đ/CP.
- 16/10/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 04/2026CTCP Đầu tư Hạ tầng Đông Sơn đổi tên thành CTCP Đông Sơn Holding.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 22/04/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 18,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 31/10/2019Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Đông Sơn.
- 09/12/2009Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Đông Sơn, tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại 319 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư BOT Hà Nội - Bắc Giang—496 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 292
- LNST 36,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.979
- Nợ 1.686
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 422
- LNST 214
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.185
- Nợ 2.046
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 111
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.250 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.250 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.436 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 16/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:5 |