CTCP DHC Suối Đôi
Biểu đồ giá DSD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +37,69%
- 2 năm
- +10,97%
- 3 năm
- +27,58%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +58,55%
- Trần
- 25.000
- Sàn
- 10.800
- TC
- 17.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DSD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −30,0 | 9,8 | 11,4 | 30,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,9 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,7 | 66,8 | −14,0 | −27,4 | 42,0 | 10,2 | 27,7 | −3,6 | 20,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,0 | −5,7 |
| 2023 | −33,2 | 51,9 | −14,8 | −18,6 | 33,8 | −14,8 | 4,8 | −27,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,2 |
| 2022 | −28,6 | 0,0 | −15,0 | 11,7 | 40,0 | 7,6 | 0,0 | ||||||
| TB | −8,3 | 13,0 | −7,5 | −2,2 | 1,4 | 10,8 | −1,8 | −14,0 | 10,7 | 10,0 | 8,8 | −5,4 | −8,0 |
| % năm tăng | 0% | 25% | 25% | 25% | 50% | 40% | 20% | 0% | 40% | 40% | 50% | 0% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DSD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DSD
Chưa có ý tưởng nào về DSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ583.997.560.000 đKỳquý 3/2026
- 584 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.900 đ · 06/11/2026
- 1.045 tỷ
- CP lưu hành
- 58.399.756
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.839.976
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 17/05/2022
Cổ đông lớn
- Công ty CP Đầu Tư Dhc22,25%12.994.309 CP
- Trần Thị Hương17,57%10.258.064 CP
- Phạm Khắc Dương7,92%4.622.651 CP
- Lê Minh Đức7,83%4.574.294 CP
- Lê Thành Đạt4,25%2.479.830 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Đầu Tư Dhc22,25%
- Trần Thị Hương17,57%
- Phạm Khắc Dương7,92%
- Lê Minh Đức7,83%
- Lê Thành Đạt4,25%
- Cổ đông khác40,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động quán bar, vũ trường).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 583.99 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 471 tỷ đồng.
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 366 tỷ đồng.
- Ngày 9/12/2021 UBNCK NN có công văn số 8278/UBCK-GSĐC về việc đăng ký hồ sơ công ty đại chúng của CTCP DHC Suối Đôi.
- 06/2019Tăng vốn điều lệ lên 311 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/2018Tăng vốn điều lệ lên 211 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 106 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 07/02/2014Công ty Cổ phần DHC Suối Đôi chính thức hoạt động với số vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 82,1
- LNST 25,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 883
- Nợ 242
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 50,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 187
- LNST 18,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 779
- Nợ 176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 118,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 151 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.965 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2399 |