CTCP DRH Holdings · Bất động sản
Biểu đồ giá DRH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -18,32%
- 3 tháng
- -30,52%
- 1 năm
- -53,68%
- 2 năm
- -43,68%
- 3 năm
- -75,90%
- 5 năm
- -93,88%
- Tất cả
- -89,92%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của DRH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −58 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +59 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,1 tỷ | −430 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −38 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +118 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,2 tỷ | −453 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +110 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | −464 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +110 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −1,8 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −51 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −78 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 11/03 | 0 tỷ | −120 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −92 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −18 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −114 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −58 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −53 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −108 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −191 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −666 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,9 tỷ | −8 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,8 | 24,4 | −20,2 | −9,5 | −15,5 | −1,0 | −21,5 | 8,3 | −7,6 | −31,8 | 0,0 | −51,8 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 5,3 | 27,7 | 22,1 | −5,8 | −19,5 | −4,6 | −5,6 | −5,1 | 16,8 |
| 2024 | −2,4 | −3,9 | 3,2 | −23,4 | −3,2 | −6,1 | −23,0 | −8,8 | −20,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −62,2 |
| 2023 | 29,0 | −22,5 | 4,9 | 3,5 | 31,5 | −5,0 | 17,1 | −7,0 | −22,1 | −26,2 | 23,5 | 3,1 | 8,2 |
| 2022 | −21,3 | 17,4 | −1,3 | −15,7 | −16,2 | −40,8 | 7,6 | 0,8 | −19,4 | −37,7 | −7,7 | 11,5 | −78,6 |
| 2021 | −12,7 | 10,3 | 16,6 | −9,2 | −9,2 | 6,1 | −17,3 | 21,5 | 51,4 | 51,8 | −5,2 | 23,1 | 164,9 |
| 2020 | −15,3 | 70,4 | −47,0 | 50,6 | 57,1 | −4,9 | −21,0 | 26,3 | 0,8 | −10,3 | 11,5 | 54,1 | 167,1 |
| 2019 | −9,4 | −1,3 | 4,1 | −15,3 | −19,4 | 15,6 | −13,1 | 18,1 | −8,8 | −28,8 | −8,1 | −13,3 | −60,9 |
| 2018 | −14,6 | 14,9 | −1,1 | −9,8 | 0,6 | 5,1 | −1,0 | −3,4 | 3,8 | −15,9 | −0,8 | −17,0 | −36,4 |
| 2017 | −2,3 | −3,5 | 2,0 | 17,8 | 3,6 | −3,3 | −11,9 | −5,0 | −6,2 | −6,7 | −1,4 | −9,6 | −25,9 |
| TB | −2,9 | 10,6 | −3,9 | −0,1 | 3,5 | −0,7 | −6,2 | 4,5 | −4,8 | −11,0 | 0,7 | 5,2 | 10,3 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 50% | 40% | 50% | 40% | 30% | 50% | 30% | 10% | 22% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DRH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DRH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DRH
Chưa có ý tưởng nào về DRH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.243.538.660.000 đKỳquý 3/2026
- 1.244 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.070 đ · 06/11/2026
- 132 tỷ
- CP lưu hành
- 123.707.866
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu117.522.473
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,08%
- 1,92%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 26/07/2010
Cổ đông lớn
- Phan Tấn Đạt4,27%5.287.620 CP
- Chen Jung Chin0,71%880.270 CP
- Viet Nam Property Holding0,69%857.950 CP
- Lưu Khiết Lâm0,65%806.814 CP
- Ngô Đức Sơn0,49%600.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phan Tấn Đạt4,27%
- Chen Jung Chin0,71%
- Viet Nam Property Holding0,69%
- Lưu Khiết Lâm0,65%
- Ngô Đức Sơn0,49%
- Cổ đông khác93,18%
Ngành nghề kinh doanh
- XD dân dụng, công nghiệp, CSHT, XD nhà để bán và cho thuê
- Kinh doanh nhà, môi giới bất động sản, kinh doanh khách sạn
- Tư vấn đầu tư, đào tạo nghề
- DV cung cấp thông tin lên mạng Internet
- DV sàn giao dịch BĐS, định giá BĐS...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,243.53 tỷ đồng.
- 20/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 609.99 tỷ đồng.
- 05/06/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần DRH Holdings.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 490 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 183.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2010Công ty trở thành công ty đại chúng và cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 149.9 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 120.56 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 10/2006Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 06/03/2006CTCP Đầu tư Căn nhà Mơ Ước trước đây là CTCP Xây dựng Thương mại Căn nhà Mơ Ước được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 16.35 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 573
- LNST 41,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.758
- Nợ 2.432
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 79,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5,9
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.288
- Nợ 2.964
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 110
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.070 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.070 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 758 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.571 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/03/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 03/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 04/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 25:3 |
| 04/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |