CTCP Dược Đồng Nai
26.5000(0,00%)
Biểu đồ giá DPP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +138,52%
- 3 năm
- +48,54%
- 5 năm
- +97,32%
- Tất cả
- +661,49%
- Trần
- 37.100
- Sàn
- 15.900
- TC
- 26.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của DPP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 60/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | 6,9 | 27,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 46,6 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,1 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 62,7 | 0,0 | −4,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,2 | 30,3 | 15,0 | 0,0 | −7,0 | 0,0 | 0,0 | 2,8 | 3,2 | 57,1 |
| 2022 | −2,8 | 5,0 | −2,6 | 4,8 | 2,1 | −2,7 | −1,1 | 2,2 | 0,0 | −12,1 | 0,0 | 0,0 | −7,9 |
| 2021 | −8,9 | 5,9 | 11,1 | 0,0 | 15,6 | −2,6 | 0,0 | 48,1 | −32,1 | 1,6 | 3,1 | −5,1 | 20,6 |
| 2020 | −3,1 | 3,2 | 6,3 | 0,0 | 4,3 | 3,1 | −7,7 | 3,2 | 6,2 | −1,1 | −4,8 | 5,0 | 14,3 |
| 2019 | −9,2 | 9,2 | 15,0 | 18,2 | 0,0 | 0,0 | −3,4 | 0,0 | 0,0 | 29,7 | 0,0 | −14,9 | 43,6 |
| 2018 | 74,5 | 0,0 | −4,4 | 24,0 | −11,8 | 23,4 | 0,0 | 0,0 | 10,8 | 1,3 | −20,5 | −2,4 | 96,1 |
| 2017 | −13,6 | 57,9 | 1,4 | 5,2 | 9,5 | 0,0 | −12,4 | −3,6 | 0,0 | −4,5 | 0,0 | −39,5 | −22,4 |
| TB | 3,7 | 8,1 | 2,4 | 5,8 | 5,7 | 3,7 | −1,8 | 7,9 | −1,7 | −2,5 | 4,8 | −6,0 | 27,1 |
| % năm tăng | 10% | 50% | 40% | 50% | 60% | 40% | 10% | 44% | 22% | 30% | 33% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DPP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DPP
Chưa có ý tưởng nào về DPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.100.000 đKỳnăm 2025
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.500 đ · 06/11/2026
- 79,5 tỷ
- CP lưu hành
- 3.000.010
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu900.003
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 19/05/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm Đồng Nai51,5%1.544.988 CP
- Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Tín Nghĩa - Phương Đông13,5%405.091 CP
- Trương Thanh Tùng13,5%405.091 CP
- Hoàng Văn Phục13,5%405.091 CP
- Đỗ Thị Nga6,03%180.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm Đồng Nai51,5%
- Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Tín Nghĩa - Phương Đông13,5%
- Trương Thanh Tùng13,5%
- Hoàng Văn Phục13,5%
- Đỗ Thị Nga6,03%
- Cổ đông khác1,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán và xuất nhập khẩu trực tiếp dược phẩm, mỹ phẩm, thuốc thực phẩm, nguyên phụ liệu làm thuốc, vật tư và thiết bị ngành y tế, sinh phẩm y tế.
- Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, các sản phẩm mỹ phẩm, thuốc thực phẩm, vật tư thiết bị ngành y tế, nguyên liệu và bao bì phục vụ cho việc sản xuất kinh doanh thuốc.
- Đầu tư kinh doanh nuôi trồng và chế biến các loại cây con làm thuốc.
- Cho thuê văn phòng. Sản xuất, mua bán nước uống đóng chai
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 01/01/2006Công ty Dược phẩm Đồng Nai chuyển thành CTCP Dược Đồng Nai với vốn điều lệ là 19.85 tỷ đồng.
- 07/07/2005Chuyển giao Công ty Dược Phẩm Đồng Nai thuộc UBND Tỉnh cho Công ty Chế biến Xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Đồng Nai là Công ty mẹ và Công ty Dược phẩm Đồng Nai được tổ chức thành công ty con kể từ ngày 01/07/2005.
- 26/11/1996Công ty Dược phẩm Đồng Nai hình thành trên cơ sở hợp nhất từ Công ty Dược phẩm Đồng Nai và Công ty Dược và Vật tư Y tế Đồng Nai, chính thức hoạt động từ ngày 01/01/1997.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Chế biến Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm Đồng Nai——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 421
- LNST 10,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 133
- Nợ 70,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 26/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/10/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1000:511 |
| 16/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:13 |