CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1
Biểu đồ giá DP1
- 1 ngày
- -0,34%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,45%
- 3 tháng
- +7,05%
- 1 năm
- -14,08%
- 2 năm
- -11,77%
- 3 năm
- +16,55%
- 5 năm
- +42,79%
- Tất cả
- +246,34%
- Trần
- 33.800
- Sàn
- 25.000
- TC
- 29.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DP1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/02 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,2 | −7,5 | 11,1 | −8,8 | 3,0 | −5,8 | 3,1 | 3,7 | −0,9 | 3,2 | 0,0 | −7,8 | |
| 2025 | −0,3 | 4,2 | −3,3 | −5,2 | 1,4 | 0,5 | −0,5 | 2,7 | 1,6 | −0,5 | −0,8 | −6,5 | −7,0 |
| 2024 | 8,2 | 0,5 | −4,5 | 1,9 | 2,5 | 3,5 | 3,4 | −3,6 | −1,4 | 4,4 | 1,7 | 1,0 | 18,2 |
| 2023 | 13,8 | −0,9 | −0,9 | 23,9 | −4,1 | 8,5 | 7,8 | −5,0 | −2,2 | 15,3 | 0,3 | 11,0 | 85,4 |
| 2022 | −13,9 | 18,2 | −4,9 | −1,4 | 5,2 | −7,5 | −7,7 | 13,5 | −8,6 | −3,4 | −9,8 | −3,9 | −25,6 |
| 2021 | −7,4 | 29,1 | −8,7 | 30,3 | 0,4 | 27,1 | 1,4 | 46,8 | −23,3 | −8,1 | 8,8 | −12,5 | 81,4 |
| 2020 | −5,4 | 7,2 | −24,0 | 24,6 | −7,8 | −16,7 | 31,1 | 19,5 | 12,4 | −17,9 | 12,0 | 2,5 | 22,2 |
| 2019 | 18,3 | −3,9 | 0,0 | −4,1 | 16,8 | −22,8 | 13,8 | 11,0 | 54,1 | −22,9 | −31,7 | 49,4 | 50,4 |
| 2018 | −18,4 | 9,6 | −13,6 | 19,4 | 0,0 | −15,5 | |||||||
| TB | 0,8 | 5,9 | −4,4 | 7,6 | 2,2 | −1,7 | 3,8 | 10,9 | 2,0 | −1,2 | −2,4 | 3,2 | 32,1 |
| % năm tăng | 38% | 63% | 13% | 50% | 75% | 50% | 67% | 78% | 33% | 44% | 50% | 50% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DP1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DP1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DP1
Chưa có ý tưởng nào về DP1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ209.790.000.000 đKỳquý 3/2026
- 210 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.300 đ · 04/11/2026
- 615 tỷ
- CP lưu hành
- 20.979.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.146.850
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.600 đ
- 12/06/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP65,41%13.721.550 CP
- Lê Nam Thắng8,05%1.689.000 CP
- Lê Thị Kim Ánh7,24%1.518.800 CP
- Nguyễn Doãn Liêm5,77%1.210.940 CP
- Nguyễn Thành Lâm3,67%770.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP65,41%
- Lê Nam Thắng8,05%
- Lê Thị Kim Ánh7,24%
- Nguyễn Doãn Liêm5,77%
- Nguyễn Thành Lâm3,67%
- Cổ đông khác9,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh các nguyên liệu để sản xuất thuốc, các sản phẩm y tế, bao bì dược phẩm
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu tinh dầu, hương liệu, dầu động thực vật y tế. Bông băng gạc, kính mát, kính thuốc, dụng cụ y tế thông thường, vật tư y tế tiêu hao, máy móc thiết bị y tế và dược.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng. Hóa chất các loại, kể cả các hóa chất xét nghiệm và kiểm nghiệm trong ngành y tế. Sinh phẩm, vắc xin tiêm chủng các loại.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế.
- Kinh doanh thuốc thú y.
- Dịch vụ nhập khẩu ủy thác, đăng ký thuốc.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng kho xưởng, dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/06/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,600 đ/CP.
- 2010Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dược phẩm trung ương I do Nhà nước làm chủ sở hữu với vốn điều lệ 209.79 tỷ đồng.
- 1985Công ty đổi tên thành Công ty Dược phẩm Trung ương I.
- 01/04/1971Quốc doanh Y Dược Phẩm Trung Ương chính thức chuyển đổi thành Công ty Dược phẩm cấp I thuộc Bộ Y tế, do Nhà nước làm chủ sở hữu.
- 1956Tiền thân là Quốc doanh Y Dược Phẩm Trung Ương được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 680
- LNST 40,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.812
- Nợ 1.192
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 66,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.134
- LNST 113
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.928
- Nợ 1.338
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −142
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.603 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.518 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 06/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 07/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 30/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |