CTCP Vật tư Nông Nghiệp Đồng Nai
6.8000(0,00%)
Biểu đồ giá DOC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -27,04%
- 2 năm
- -24,44%
- 3 năm
- +2,41%
- 5 năm
- -2,72%
- Tất cả
- +13,52%
- Trần
- 9.500
- Sàn
- 4.100
- TC
- 6.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1004.100
9.500200
Dư mua 100Dư bán 200
Mô hình giá của DOC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,0 | −14,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −27,0 | |
| 2025 | 0,0 | −1,1 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | 5,1 | −14,4 | 0,0 | 0,0 | 15,1 | 0,0 | 0,0 | −1,5 |
| 2024 | 5,1 | −3,7 | 14,0 | −5,5 | 2,3 | −1,1 | 12,8 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,1 | 40,6 |
| 2023 | −5,7 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | −22,5 | 27,8 | −2,0 | 16,2 | −16,2 | −11,5 | 1,4 | 0,0 | −18,4 |
| 2022 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 13,9 | 0,0 | −4,3 | 16,1 | −2,6 | 8,9 | −14,7 | 0,0 | 6,3 | 20,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | −16,1 | 11,4 | −12,1 | 23,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 40,2 | −14,4 | 0,0 | 5,4 | −4,7 | −6,3 | 0,0 | 6,7 | 6,3 | 0,0 | 28,0 |
| 2018 | 1,8 | 0,0 | 6,8 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | −5,6 | 0,0 | 0,0 | −26,0 | −5,4 | −27,9 |
| 2017 | 9,2 | 0,0 | −25,8 | 12,4 | 0,9 | 5,3 | 0,0 | 4,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,7 |
| TB | −0,6 | −1,9 | 7,1 | 0,8 | −1,9 | 4,2 | 0,8 | 1,7 | −0,7 | −2,0 | −0,8 | −0,7 | 7,2 |
| % năm tăng | 30% | 0% | 40% | 30% | 20% | 60% | 20% | 40% | 10% | 20% | 33% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DOC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DOC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DOC
Chưa có ý tưởng nào về DOC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.800 đ · 06/11/2026
- 68 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.000.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 72,11%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 19/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH72,11%7.210.800 CP
- Phạm Đức Bình16,92%1.692.300 CP
- Phan Thị Anh Thy0,11%10.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH72,11%
- Phạm Đức Bình16,92%
- Phan Thị Anh Thy0,11%
- Cổ đông khác10,86%
Ngành nghề kinh doanh
Mua bán, xuất nhập khẩu
- phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y; vật tư thiết bị phụ tùng máy móc nông nghiệp và thủy sản, thức ăn gia súc, gia cầm...; hàng thủ công mỹ nghệ, lương thực thực phẩm; giống cây trồng,...
- Mua bán vật liệu xây dựng, sắt thép, xi măng, hạt nhựa
- Sản xuất, chế biến phân bón tổng hợp; Đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng nông nghiệp...
- Mua bán, ươm giống, nuôi trồng hoa phong lan, cây cảnh; Gia công đóng gói, đại lý, mua bán lương thực, thực phẩm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,000đ/cp.
- Ngày 11/11/2009 UBND tỉnh Đồng Nai phê duyệt phương án và chuyển CT thành CTCP. Chính thức hoạt động loại hình CTCP kể từ ngày 01/03/2010 với VĐL 100 tỷ đồng.
- Ngày 29/6/2005 UBND Tỉnh Đồng Nai có quyết định số 2339/QĐ-UBND về việc thành lập Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, trong đó Công ty TNHH 1TV Vật Tư Nông Nghiệp Đồng Nai là công ty thành viên trong Tổ hợp Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai.
- Tiền thân là Công ty TNHH 1TV Vật tư Nông nghiệp Đồng Nai là Công ty 100% vốn sở hữu nhà nước thành lập ngày 02/12/2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 231
- LNST 6,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 123
- Nợ 15,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 14/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,4% (1.340đ/CP) |
| 30/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,2% (420đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 19/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |