CTCP Du lịch Đồng Nai
36.6000(0,00%)
Biểu đồ giá DNT
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -40,00%
- 1 năm
- +12,06%
- 2 năm
- +7,71%
- 3 năm
- +38,69%
- 5 năm
- +188,42%
- Tất cả
- +212,29%
- Trần
- 51.200
- Sàn
- 22.000
- TC
- 36.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
44.700100
45.000100
51.200500
Dư mua 0Dư bán 700
Mô hình giá của DNT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | −17,2 | |
| 2025 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −24,3 | 25,7 | −19,0 | 1,4 | −0,4 | 15,0 | 35,3 | 0,0 | 39,2 |
| 2024 | 4,4 | −1,8 | −9,1 | 13,0 | 14,7 | 13,1 | 0,0 | 0,0 | 26,7 | −36,5 | −18,6 | 14,7 | 2,8 |
| 2023 | 39,8 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,3 | −59,5 | −23,9 | 1,0 | 31,6 | 27,6 | −8,2 | −42,0 |
| 2022 | 0,0 | 1,0 | 5,5 | 0,0 | 12,6 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 53,9 | 41,8 | 0,0 | 0,0 | 183,5 |
| 2021 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 48,1 | −18,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,7 | −14,9 | 0,0 | 39,4 | |||
| 2014 | −21,4 | 16,3 | 0,0 | 9,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||
| 2013 | 7,7 | 0,0 | −31,5 | 17,8 | −9,8 | 18,7 | 15,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,7 |
| 2012 | −3,9 | 12,2 | −10,0 | 0,0 | 10,1 | 0,0 | 22,7 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | −10,3 | 26,3 |
| TB | 6,6 | 7,5 | −4,5 | 0,0 | 0,3 | 1,9 | −2,5 | −0,6 | 8,0 | 4,1 | 5,5 | 10,5 | 24,9 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 10% | 30% | 30% | 30% | 30% | 30% | 40% | 33% | 25% | 38% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNT
Chưa có ý tưởng nào về DNT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ74.596.750.000 đKỳnăm 2025
- 74,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng36.600 đ · 06/11/2026
- 266 tỷ
- CP lưu hành
- 7.280.925
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu728.092
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,95%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 24/02/2020
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Phát Triển Bửu Long67,57%4.920.000 CP
- Công ty TNHH Thanh Bình16,91%1.231.400 CP
- Nguyễn Tuấn Mùi5,91%430.000 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Mai Linh5,91%430.000 CP
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa2,46%178.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Phát Triển Bửu Long67,57%
- Công ty TNHH Thanh Bình16,91%
- Nguyễn Tuấn Mùi5,91%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Mai Linh5,91%
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa2,46%
- Cổ đông khác1,25%
Ngành nghề kinh doanh
- KD dịch vụ khách sạn, nhà hàng, karaoke, xông hơi, xoa bóp
- KD du lịch sinh thái, cơ sở lưu trú
- KD dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế
- Mua bán, XNK rượu bia, nước giải khát, thuốc lá điếu, hàng tiêu dùng, kim khí điện máy, điện lạnh, điện tử...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/02/2020ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,100 đ/CP.
- 12/09/2014Hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM
- Ngày 20/09/2005 UBND tỉnh ra Quyết định 3238/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển Công ty Du lịch Đồng Nai thành CTCP Du lịch Đồng Nai
- Tiền thân là Công ty Du lịch Đồng Nai được thành lập ngày 01/06/1976 theo quyết định số 121/QĐ-UBT của Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Đồng Nai
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Khách Sạn Vĩnh An——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 206
- LNST 8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96,5
- Nợ 22,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng36.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng36.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 10/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4823 |
| 13/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 12/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 25/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |