CTCP Cấp nước Đà Nẵng
Biểu đồ giá DNN
- 1 ngày
- +8,79%
- 1 tuần
- +60,58%
- 1 tháng
- +247,92%
- 3 tháng
- +537,40%
- 1 năm
- +2.156,76%
- 2 năm
- +60.627,27%
- 3 năm
- +60.627,27%
- 5 năm
- +60.627,27%
- Tất cả
- +28.943,48%
- Trần
- 61.400
- Sàn
- 45.400
- TC
- 53.400
- Mở
- 54.300
- Cao
- 54.300
- Thấp
- 53.400
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DNN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +402 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +402 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 39,2 | 0,0 | 59,0 | 0,0 | 60,0 | 39,3 | 31,5 | 116,7 | 60,6 | 2.156,8 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 345,5 | 44,9 | 100,0 | 42,3 | 14,4 | 28,1 | 0,0 | 0,0 | 2.590,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −97,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −97,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 446,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 553,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −67,9 | 211,1 | 0,0 | 75,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 52,4 | 113,3 |
| 2017 | −34,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| TB | 0,0 | 0,0 | 4,4 | 0,0 | 49,9 | 5,0 | 17,8 | −5,0 | 53,2 | 7,7 | 27,9 | 5,8 | 404,5 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 11% | 0% | 44% | 11% | 22% | 20% | 40% | 20% | 22% | 11% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNN
Chưa có ý tưởng nào về DNN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ579.640.610.000 đKỳquý 3/2026
- 580 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng66.800 đ · 06/11/2026
- 3.872 tỷ
- CP lưu hành
- 57.964.061
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.830.200
- 4,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.300 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Đà Nẵng60,08%34.824.217 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Đà Nẵng - Miền Trung35%20.286.744 CP
- Phạm Thị Quế Chi0,02%11.300 CP
- Phan Thịnh0,01%7.200 CP
- Trần Phước Thương0,01%7.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Đà Nẵng60,08%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Đà Nẵng - Miền Trung35%
- Cổ đông khác4,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống đóng chai phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khác
- Tư vấn, thiết kế và lập tổng dự toán các hệ thống công trình cấp thoát nước có quy mô vừa và nhỏ
- Lập dự án đầu tư xây dựng
- Lắp đặt, xây dựng công trình cấp nước; kiểm định, cân đo đồng hồ nước
- San lấp mặt bằng; xây dựng công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/07/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,300 đ/CP.
- 01/11/2016Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Cấp nước Đà Nẵng và vốn điều lệ là 579.64 tỷ đồng.
- 14/06/2010UBND Tp. Đà Nẵng ra quyết định chuyển Công ty Cấp nước Đà Nẵng thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng.
- 1985UBND Tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng lúc bấy giờ đã thành lập Công ty Cấp nước Quảng Nam Đà Nẵng trên cơ sở Nhà máy nước Đà Nẵng.
- 1975Đơn vị quản lý hệ thống cấp nước thay thế cho Thủy cục Đà Nẵng được thành lập có tên gọi là Nhà máy nước Đà Nẵng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Trước năm 1945 đến năm 1971: Đơn vị Quản lý hệ thống Cấp nước Đà Nẵng bấy giờ là Thủy cục Đà Nẵng.
- Tiền thân của CTCP Cấp nước Đà Nẵng là Hệ thống Cấp nước Đà Nẵng được hình thành vào khoảng những năm 1945 – 1950.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 240
- LNST 86,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.601
- Nợ 637
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 86,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 774
- LNST 234
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.563
- Nợ 667
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 278
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng66.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng66.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.859 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.629 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 33,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 16/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 09/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 05/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 18/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,7% (1.070đ/CP) |
| 17/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 13/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,7% (1.070đ/CP) |
| 18/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,8% (780đ/CP) |
| 26/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,8% (980đ/CP) |
| 02/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,97% (197đ/CP) |