CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng
39.0000(0,00%)
Biểu đồ giá DNL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +10,17%
- 3 tháng
- +186,76%
- 1 năm
- +35,51%
- 2 năm
- +67,45%
- 3 năm
- +64,97%
- 5 năm
- +114,40%
- Tất cả
- +784,35%
- Trần
- 44.800
- Sàn
- 33.200
- TC
- 39.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
33.200400
35.700200
44.800100
Dư mua 0Dư bán 700
Mô hình giá của DNL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 100/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,5 | 36,2 | −15,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −52,1 | 14,7 | 126,9 | 10,2 | 0,0 | 65,3 | |
| 2025 | −26,5 | 14,0 | −13,3 | 0,0 | 26,4 | −2,4 | 37,9 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 33,4 | −38,5 | −24,0 |
| 2024 | −15,0 | 9,4 | 0,7 | 0,0 | 25,9 | −29,2 | 33,7 | −26,5 | 26,3 | 0,0 | 0,7 | 13,4 | 18,2 |
| 2023 | −6,6 | −16,4 | 66,1 | −14,4 | 13,8 | 9,1 | −3,8 | 41,1 | −44,5 | 67,9 | −11,2 | 11,1 | 72,2 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | −2,3 | 13,7 | −1,7 | 0,0 | −4,8 | 36,4 | −43,0 | 0,6 | −29,6 | 50,4 | −13,9 |
| 2021 | 14,8 | 15,0 | −0,5 | −0,8 | −5,2 | −9,5 | 16,1 | −5,7 | 1,0 | 15,0 | 0,0 | −2,2 | 39,0 |
| 2020 | −6,9 | −5,7 | 8,5 | 9,5 | −0,3 | 1,7 | −3,8 | 2,3 | 0,0 | −2,7 | 0,0 | 0,0 | 1,1 |
| 2019 | 3,6 | 9,9 | −1,5 | 7,6 | 15,1 | −14,5 | 25,0 | 19,3 | −2,7 | 4,4 | −9,5 | 10,5 | 80,1 |
| 2018 | −6,9 | −7,4 | 5,5 | −1,4 | 5,9 | 4,0 | 3,8 | 7,5 | −17,2 | −8,4 | 18,2 | −10,8 | −11,9 |
| 2017 | 28,6 | −11,6 | −12,7 | 10,8 | −4,3 | 9,6 | 0,1 | −8,4 | 9,1 | −3,5 | 2,1 | 3,7 | 18,0 |
| TB | −1,0 | 4,3 | 3,5 | 2,5 | 7,6 | −3,1 | 5,2 | 8,1 | 3,1 | 8,3 | 0,5 | 4,2 | 19,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 40% | 50% | 40% | 60% | 60% | 40% | 50% | 44% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNL
Chưa có ý tưởng nào về DNL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ43.100.000.000 đKỳnăm 2025
- 43,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng39.000 đ · 06/11/2026
- 168 tỷ
- CP lưu hành
- 4.310.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu646.500
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 73,43%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 18/08/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng45,1%1.943.924 CP
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam30,9%1.332.000 CP
- Phạm Thị Thuý Hằng13%560.100 CP
- Trần Phước Hồng1,06%45.632 CP
- Trịnh Thị Bích Trâm0,72%30.839 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng45,1%
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam30,9%
- Phạm Thị Thuý Hằng13%
- Trần Phước Hồng1,06%
- Trịnh Thị Bích Trâm0,72%
- Cổ đông khác9,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải đường thủy, đường bộ
- Xếp dỡ hàng hóa
- Dịch vụ logistics
- Đại lý vận tải nội địa...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 43.1 tỷ đồng
- 11/2015Vốn điều lệ 36 tỷ đồng.
- Tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng, được thành lập từ năm 2006, với nhiệm vụ là đơn vị hậu cần của Cảng Đà Nẵng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 214
- LNST 9,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 108
- Nợ 43,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng39.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng39.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,8% (380đ/CP) |